Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 N[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A trên đường di cư của nhiều sinh vật.
B giáp Biển Đông.
C gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
D ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
Câu 2 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A số dân của đô thị B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
C chức năng đô thị D tốc độ gia tăng dân số đô thị.
Câu 3 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 4 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
B Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
D Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt
trung bình năm lớn nhất?
A Nha Trang B Lạng Sơn C Cà Mau D Điện Biên Phủ Câu 6 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là
A bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.
B áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.
C cải tạo đất hoang đồi trọc.
D áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi
vực đồi núi nào sau đây?
A Trương Sơn Nam B Trương Sơn Bắc C Đông Bắc D Tây Bắc
Câu 8 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông
Hồng?
Câu 10 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?
A Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.
Trang 2B Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.
C Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
D Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.
Câu 11 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi
A Tam Đảo B Bạch Mã C Hoàng Liên Sơn D Hoành Sơn Câu 12 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là
A tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
B bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.
C tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
D làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
Câu 13 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
Câu 14 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
A 331212 km2 B 331991 km2 C 329789 km2 D 330991 km2.
Câu 15 Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ
THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị %)
Năm
Trình độ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào su đây đúng với bảng số liệu trên?
A Chiếm tỉ lệ cao nhất là trung cấp
B Trình độ người lao động nước ta không biến động
C Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
D Lực lượng lao động có trình độ cao khá nhiều
Trang 3Câu 16 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A xa thị trường B thiếu nguyên liệu.
C thiếu kĩ thuật và vốn D thiếu lao động.
Câu 17 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay :
Câu 18 Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta
A Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành
khác điều chỉnh theo nhu cầu thị trường
B Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản
phẩm
C Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công
nghiệp chế biến
D Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.
Câu 19 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Thái Nguyên B Cao Bằng C Lạng Sơn D Quảng Ninh Câu 21 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt
Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?
Câu 22 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
Câu 23 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:
A Hướng đông – tây và hướng vòng cung.
B Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
C Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
Câu 24 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
C Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
D Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
Câu 25 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của
A gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương B gió Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 26 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt
đới ở nước ta là:
Trang 4A Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân
B Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn
C Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với vùng sinh thái nông nghiệp
D Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
Câu 27 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
B Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
C Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
D Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
Câu 29 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
A chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
B chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
D chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Câu 30 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
Câu 31 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở
A có sự phân mùa khí hậu B có tính mùa vụ sản xuất.
C lượng nước lớn cho trồng lúa gạo D đa dạng cây trồng, vật nuôi.
Câu 32 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là
A làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
B làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.
C làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
D làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
Câu 33 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là
A ô nhiễm môi trường B rét đậm, rét hại.
C bão lụt, hạn hán D mùa khô sâu sắc.
Câu 34 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:
A thềm lục địa B tiếp giáp lãnh hải.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực lớn nhất nước ta?
A Sông Cả B Sông Thái Bình C Sông Hồng D Sông Đồng Nai Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A Đất trồng đa dạng B Rừng ôn đới phổ biến.
C Khoáng sản nhiều loại D Khí hậu nóng ẩm.
Câu 37 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị
B đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
Trang 5C giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
D kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
Câu 38 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009
2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 39 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển
nhanh trong thời gian gần đây?
A Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
B Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
C Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
D Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A Ngân Sơn B Pu Đen Đinh C Trường Sơn Bắc D Hoàng Liên Sơn Câu 41 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh B trình độ đô thị hóa thấp.
C tỉ lệ dân thành thị giảm D phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A Do chính phủ quyết định thành lập B Không có ranh giới địa lí xác định.
C Chuyên sản xuất công nghiệp D Không có dân cư sinh sống.
Câu 43 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ
A dịch vụ sản xuất B dịch vụ tiêu dùng.
Trang 6C dịch vụ công D dịch vụ kinh doanh
Câu 44 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Dung Quất B Định An, Năm Căn, Vân Phong.
C Định An, Năm Căn, Phú Quốc D Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
Câu 46 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
B tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
D tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
Câu 47 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
B vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
C tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
D xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
Câu 48 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
là
A không ngừng mở rộng ra phía biển B địa hình thấp và bằng phẳng.
C có một số ô trũng ngập nước D có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
Câu 49 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
Trang 7A Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.
B Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.
C Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.
D Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.
Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Hải Phòng – Đà Nẵng B Cần Thơ – Hạ Long
C Hà Nội – TP Hồ Chí Minh D Hà Nội – Đà Nẵng.
Câu 51 Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc.
Câu 52 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1
triệu người
Câu 53 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và
hàng không được công ước quốc tế quy định là
C vùng đặc quyền kinh tế D lãnh hải.
Câu 54 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến
hành
A chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
B tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
C thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
D cải cách ruộng đất.
Câu 55 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
B có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
C có thị trường xuất khẩu rộng mở.
D có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
Câu 56 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất
là biểu đồ
Câu 57 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A tạo thêm việc làm cho người lao động.
B tạo ra thị trường có sức mua lớn.
Trang 8C thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
Câu 58 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
A Tên biểu đồ B Đơn vị tính C Chú giải D Năm.
Câu 59 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
B Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
C Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
D Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
Câu 60 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?
Câu 61 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm
A MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.
D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
Câu 62 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:
A Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
B Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
C Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
D Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
Câu 63 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
Trang 9B Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
C Sự phân mùa khí hậu.
D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
Câu 64 Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng
A giảm lao động thủ công.
B tăng cường hoạt động công ích.
C đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.
D đẩy mạnh hoạt động kinh doanh
Câu 65 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
B Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
C Du lịch và kinh tế biển.
D Khai thác than và thủy điện.
Câu 66 Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là
A Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí
B Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài
C Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác
D Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ
Câu 67 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực
lớn nhất nước ta?
A Sông Mã B Sông Hồng C Sông Mê Kông D Sông Đồng Nai Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Tây Nguyên.
Câu 69 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?
A Tỉ trọng của đường bộ không tăng.
B Tỉ trọng đường hàng không giảm.
C Tỉ trong đường bộ cao nhất.
Trang 10D Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.
Câu 70 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
B Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
C Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
Câu 71 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển
dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
B tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
C giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
D tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.
Câu 72 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
B trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
C công nghiệp chế biến phát triển.
D lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
Câu 73 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
B ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.
C khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
D giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
Câu 74 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
B khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
D tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
Câu 75 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng
Nông – lâm –
Công nghiệp –
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005
Câu 76 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A nuôi trồng thủy sản B khai thác tổng hợp biển, đảo.
C phát triển thủy lợi D bảo vệ rừng ngập mặn.
Câu 77 Cho bảng số liệu: