Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 N[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng
lớn nước ta?
A Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
C Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
D Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là
A Diện tích tăng, sản lượng giảm B Diện tích giảm, sản lượng tăng
C Diện tích giảm, sản lượng giảm D Diện tích tăng, sản lượng tăng.
Câu 3 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 4 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình
A phong hóa hóa học B phong hóa sinh học
C phong hóa lí học và sinh học D phong hóa lí học
Câu 5 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở
Câu 6 Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
D Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Câu 7 Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối
mùa?
C Gió tín phong Bắc bán cầu D Gió mậu dịch.
Câu 8 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.
C mức sống của người dân được cải thiện.
D tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế
giới?
Trang 2C Vịnh Hạ Long D Phong Nha - Kẻ Bàng.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào
tháng IX?
Câu 11 Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do
A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.
B tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
C sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
D gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.
Câu 12 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình
Dương vì
A để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng
B Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
C sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
D Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.
Câu 13 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 14 Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước
ta?
A Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ
XX
B Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.
C Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều.
D Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất
quy ước
Câu 15 Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do
A vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.
B vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.
C nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.
D lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.
Câu 16 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
Trang 3A 103 người/km2 B 101 người/km2 C 104 người/km2 D 110 người/km2 Câu 17 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Gió mùa Đông Bắc B Gió mùa Tây Nam.
C Gió Phơn Tây Nam D Tín Phong bán cầu Bắc.
Câu 18 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi
A Trường sơn Nam B Đông bắc C Trường sơn Bắc D Tây bắc
Câu 19 Ý nào sau đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng?
A Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
B Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
C Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
D Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
Câu 20 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chính là
A đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
B khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
C tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.
D kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.
Câu 21 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
B Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
C Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A Sông Ba B Sông Thu Bồn C Sông Gianh D Sông Thái Bình Câu 23 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình
A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc Câu 24 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A nhiều sông suối đổ ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.
Câu 25 Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
B góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
C giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.
D nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
Câu 26 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ MINH
Trang 4Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?
A Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.
B Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.
C Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất
D TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất
Câu 27 Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác
động là
A sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
B cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
C giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.
D đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Pu Đen Đinh B Con Voi C Hoàng Liên Sơn D Pu Sam Sao Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
A Hình thành các khu công nghiệp tập trung.
B Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.
C Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
D Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với
tỉnh Quảng Ninh là các tuyến
A quốc lộ 10 và 18 B quốc lộ 10 và 5 C quốc lộ 1A và 4A D quốc lộ 18 và 4B Câu 31 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
C vùng đặc quyền kinh tế D vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 32 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
B khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
C hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.
D đắp đê ngăn lũ.
Trang 5Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?
A Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.
B Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.
C Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
D Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là
Câu 35 Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A tăng năng suất cây trồng.
B tăng diện tích đất canh tác.
C đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
D tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
Câu 36 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta
Câu 37 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
B tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.
C khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
D địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
Câu 38 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
B Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Câu 39 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.
B cháy rừng, bão.
C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
D mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.
Câu 40 Cho bảng số liệu:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005
Trang 6Năm 1995 2000 2003 2005
Số dân thành thị (Triệu
Tỉ lệ dân cư thành thị
Để thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005, biểu đồ thích hợp nhất là
A biểu đồ đường B biểu đồ miền C biểu đồ cột D biểu đồ kết hợp Câu 41 Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là
Câu 42 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
C Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
D Vị trí địa lý mang tính chiến lược
Câu 43 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A Bắc Băng Dương B Ấn Độ Dương C Đại Tây Dương D Thái Bình
Dương
Câu 44 Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?
A Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.
B Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.
C Nhiệt độ không đều qua các tháng.
D Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.
Câu 45 So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số
A trẻ và ít hơn B trẻ và đông hơn C già và ít hơn D già và đông hơn Câu 46 Cho biểu đồ:
Trang 7BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015
(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.
B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.
C Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.
D Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc
điểm gì?
A vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.
B vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
C vùng thềm lục địa nông, hẹp.
D vùng biển nông, rộng.
Câu 48 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là
A Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.
B Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.
C Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.
D Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.
Câu 49 Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
B phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
C ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
D đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh
nhất của bão?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.
Câu 51 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là
Trang 8A lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.
B lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.
C thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.
D ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.
Câu 52 Tỉnh có lượng mưa ít nhất của nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)
A TP Hồ Chí Minh B Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 53 Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí là
A khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.
B ô nhiễm môi trường.
C gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
D gây lãng phí nguồn lao động.
Câu 54 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là
A Đông Bắc B Bắc Trung Bộ C Tây Nguyên D Tây Bắc.
Câu 55 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là
A Đông Bắc B Bắc Trung Bộ C Tây Bắc D Tây Nguyên Câu 56 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
A Xích đạo lục địa B Cực lục địa.
C Chí tuyến hải dương D Ôn đới hải dương.
Câu 57 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
B chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
C cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
Câu 58 Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
Trang 9B Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
C So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2010.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản trong giai đoạn 2005 - 2010.
Câu 59 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2017?
A Bru-nây cao hơn Mi-an-ma B Lào cao hơn Bru-nây.
C Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia D Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây
công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng
Câu 61 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?
A Có ranh giới rõ ràng.
B Được Chính phủ quyết định thành lập.
C Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.
D Có dân cư đông đúc.
Câu 62 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là
A đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.
B tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
D tập trung mở rộng quy mô các trang trại.
Câu 63 Càng về phía Nam nước ta thì
A nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
B nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
C nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.
D biên độ nhiệt năm càng tăng.
Câu 64 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng Sông Cửu Long.
C Đồng bằng Sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 65 Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng
nước ta?
A Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.
B Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.
C Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.
D Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.
Câu 66 Xu hướng toàn cầu hóa không phải là
Trang 10A quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
B có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế- xã hội thế giới.
C quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
D toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
Câu 67 Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
A sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
B có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế xã hội.
C mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
D thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?
A Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.
B Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.
C Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.
D Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.
Câu 69 Cho bảng số liệu
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên mước ta giai đoạn 2005 –
2015?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột.
Câu 70 Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
A tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
B thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
C cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
D ngành dịch vụ kém phát triển.
Câu 71 Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?
A Khuyến khích sinh viên đi du học B Phân bố lại dân cư và lao động.
C Thực hiện tốt chính sách dân số D Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư.
Câu 72 Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
(đơn vị: nghìn ha)