1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (8)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (8)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 363,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô

thị loại đặc biệt nào?

A Hải Phòng – Đà Nẵng B Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

C Cần Thơ – Hạ Long D Hà Nội – Đà Nẵng.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung

Quốc?

A Lạng Sơn B Thái Nguyên C Cao Bằng D Quảng Ninh.

Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1 triệu

người

A Thành phố Hồ Chí Minh B Hải Phòng

Câu 4 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

B Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

D Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

Câu 5 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 6 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

 

Trang 2

2014 13,8 10,1 3,7 40,4 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.

B Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.

C Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.

D Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.

Câu 7 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

Câu 8 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1965 - 1975 B 1990 - 2000 C 1954 - 1960 D 1979 - 1989 Câu 9 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

B ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

C hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

D khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

Câu 10 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

B nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

C than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

D nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

Câu 11 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

B phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

C phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

D hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

Câu 12 Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng

A đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.

B tăng cường hoạt động công ích.

C đẩy mạnh hoạt động kinh doanh

D giảm lao động thủ công.

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

A Chuyên sản xuất công nghiệp B Do chính phủ quyết định thành lập.

C Không có dân cư sinh sống D Không có ranh giới địa lí xác định.

Câu 14 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do

A có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.

B nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.

C có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.

D có khí hậu cận xích đạo.

Câu 15 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực

lớn nhất nước ta?

A Sông Đồng Nai B Sông Mã C Sông Hồng D Sông Mê Kông.

Trang 3

Câu 16 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội B Định An, Năm Căn, Vân Phong.

C Định An, Năm Căn, Dung Quất D Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

Câu 18 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

C tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.

Câu 19 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

A trình độ đô thị hóa thấp B quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

C tỉ lệ dân thành thị giảm D phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 20 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

B Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

C Sự phân mùa khí hậu.

D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

Câu 21 Cho biểu đồ:

NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014

Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?

A Đơn vị tính B Năm C Chú giải D Tên biểu đồ Câu 22 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là

A không thích hợp với khí hậu B nhu cầu sức kéo giảm.

Trang 4

C đồng cỏ hẹp D hiệu quả kinh tế thấp.

Câu 23 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

Nông – lâm –

Công nghiệp –

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005

Câu 24 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là

A bão lụt, hạn hán B mùa khô sâu sắc.

C ô nhiễm môi trường D rét đậm, rét hại.

Câu 25 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển

dịch theo hướng

A tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

B tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.

C giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

D tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

Câu 26 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây

công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?

A Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.

B Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.

C Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.

D Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.

Câu 27 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm

khí hậu của thiên nhiên

A miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B vùng biển và thềm lục địa.

C phần lãnh thổ phía Bắc D phần lãnh thổ phía Nam.

Câu 28 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

B Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

C Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

D Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Hoàng Liên Sơn B Pu Đen Đinh C Trường Sơn Bắc D Ngân Sơn.

Câu 30 Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là

A Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác

B Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí

C Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài

D Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ

Trang 5

Câu 31 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,

rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

B khí hậu có sự phân mùa.

C khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

D lượng mưa hằng năm lớn.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Mê Kông vào tháng

nào sau đây?

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt

trung bình năm lớn nhất?

A Nha Trang B Điện Biên Phủ C Lạng Sơn D Cà Mau.

Câu 34 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở

A có tính mùa vụ sản xuất B đa dạng cây trồng, vật nuôi.

C lượng nước lớn cho trồng lúa gạo D có sự phân mùa khí hậu.

Câu 35 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là

A làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

B tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

C bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

D tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

Câu 36 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 37 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?

A Buôn Tua Srah B Yaly C Đa Nhim D Xê xan 4.

Câu 38 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:

A Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

B Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

Trang 6

C Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

D Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực lớn nhất nước ta?

A Sông Đồng Nai B Sông Hồng C Sông Thái Bình D Sông Cả.

Câu 40 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

Câu 41 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt

đới ở nước ta là:

A Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân

B Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với vùng sinh thái nông nghiệp

C Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn

D Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

Câu 42 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ

A dịch vụ kinh doanh B dịch vụ công.

C dịch vụ sản xuất D dịch vụ tiêu dùng.

Câu 43 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.

B làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.

C làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.

D làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.

Câu 44 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là

A sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.

B sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.

C sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

D miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

Câu 45 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là

A áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.

B cải tạo đất hoang đồi trọc.

C bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.

D áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.

Câu 46 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?

A Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

B Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.

C Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

D Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông

Hồng?

A Sông Lô B Sông Mã C Sông Chảy D Sông Gâm.

Câu 48 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Trang 7

Cà phê 19.0 22.5 44.7 119.3 254.2 397.4 531.3

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Câu 49 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A phát triển thủy lợi B bảo vệ rừng ngập mặn.

C nuôi trồng thủy sản D khai thác tổng hợp biển, đảo.

Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 51 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

A gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương B gió mùa Tây Nam

C gió Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc.

Câu 52 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009

2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển

ngày càng tăng

3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển

4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt

là : 18,01% và 81,99%

Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là

Trang 8

Câu 53 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do

A trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.

B dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.

C lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.

D công nghiệp chế biến phát triển.

Câu 54 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

B có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

C Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế

D nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

Câu 55 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là

A chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

B chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

C chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

Câu 56 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện

nay :

C Sản xuất hàng tiêu dùng D Luyện kim

Câu 57 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

A MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Câu 58 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

A Tỉ trong đường bộ cao nhất.

B Tỉ trọng của đường bộ không tăng.

C Tỉ trọng đường hàng không giảm.

D Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.

Trang 9

Câu 59 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

B Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

C Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

D Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

Câu 60 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?

A các vùng vịnh nước sâu B đầm phá.

Câu 61 Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là

A về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.

B sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

C do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.

D về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh Câu 62 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến

hành

A thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.

B tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

C chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

D cải cách ruộng đất.

Câu 63 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi

A Bạch Mã B Tam Đảo C Hoành Sơn D Hoàng Liên Sơn Câu 64 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

B có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

C có thị trường xuất khẩu rộng mở.

D có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

Câu 65 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A tỉ lệ dân phi nông nghiệp B chức năng đô thị.

Trang 10

C tốc độ gia tăng dân số đô thị D số dân của đô thị

Câu 66 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:

A Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.

B Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

C Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

D Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

Câu 67 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 330991 km2 B 329789 km2 C 331991 km2 D 331212 km2 Câu 68 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây

Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm

A gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

B trên đường di cư của nhiều sinh vật.

C giáp Biển Đông.

D ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

Câu 69 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là

A sự phân bố dân cư.

B khí hậu – thủy văn.

C địa hình.

D sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

Câu 70 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là

A vùng tiếp giáp lãnh hải B lãnh hải.

Câu 71 Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên

nhiên nước ta là

A đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

B đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.

C đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.

D các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung

Câu 72 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

Câu 73 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Địa hình thấp và hẹp ngang.

B Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

C Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

D Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

Câu 74 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)

Câu 75 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi

vực đồi núi nào sau đây?

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:28

w