Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào
tháng IX?
Câu 2 Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?
A Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.
B Nhiệt độ không đều qua các tháng.
C Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.
D Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.
Câu 3 Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
A thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
B tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
C ngành dịch vụ kém phát triển.
D cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
Câu 4 Càng về phía Nam nước ta thì
A nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
B nhiệt độ trung bình năm càng tăng.
C biên độ nhiệt năm càng tăng.
D nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.
Câu 5 So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số
A trẻ và đông hơn B già và ít hơn C trẻ và ít hơn D già và đông hơn Câu 6 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào
Trang 2A sự phong phú của thức ăn trong rừng.
B sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.
C sự phong phú của hoa màu lương thực.
D nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.
Câu 7 Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
C Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
D Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Câu 8 Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố rộng
rãi là
A Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận
chuyển xa tốn kém
B Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
C Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.
D Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.
Câu 9 Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A tăng diện tích đất canh tác.
B đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
C tăng năng suất cây trồng.
D tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
Câu 10 Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác
động là
A giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.
B cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
C đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.
D sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
Câu 11 Cho bảng số liệu sau: Dân số, sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1995 – 2008
Trang 3Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2008 là
A 196,5tạ/ năm B 508tạ/ năm C 196,5kg/ năm D 508kg/ năm Câu 12 Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là
A đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.
B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.
C tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
D đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
Câu 13 Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước là đặc điểm của vùng núi
A Trường sơn Nam B Tây bắc C Đông bắc D Trường sơn Bắc Câu 14 Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là
A Đông Bắc B Bắc Trung Bộ C Tây Bắc D Tây Nguyên Câu 15 Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
B Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
C Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
D Vị trí địa lý mang tính chiến lược
Câu 16 Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là
A tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
B bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
C trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).
Câu 17 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Gió mùa Tây Nam B Tín Phong bán cầu Bắc.
C Gió mùa Đông Bắc D Gió Phơn Tây Nam.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là
Câu 19 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta
Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh nhất ở vùng
A Đồng bằng Sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Hồng.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Pu Đen Đinh B Hoàng Liên Sơn C Con Voi D Pu Sam Sao Câu 22 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 23 Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là
A Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.
B Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.
C Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.
Trang 4D Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.
Câu 24 Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do
A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
B gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.
C sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
D tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc
điểm gì?
A vùng biển nông, rộng.
B vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
C vùng thềm lục địa nông, hẹp.
D vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông.
Câu 26 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
A phát triển các trung tâm công nghiệp.
B xây dựng các khu công nghiệp.
C hình thành các vùng công nghiệp.
D tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 28 Cho biết diện tích của vùng Tây Nguyên là 54.641 km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người,
hỏi mật độ dân số trung bình ở Tây Nguyên năm 2014 là khoảng bao nhiêu người/km2
A 103 người/km2 B 101 người/km2 C 104 người/km2 D 110 người/km2 Câu 29 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015
Trang 5(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A Giá trị xuất khẩu thủy sản tăng không ổn định.
B Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục
C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn tổng sản lượng thủy sản.
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn tổng sản lượng thủy sản.
Câu 30 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
D tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây đúng về ngành du lịch nước ta?
A Năm 2007 so với năm 1995, doanh thu từ du lịch nước ta tăng 7,03 lần.
B Năm 2007 so với năm 2000, tỉ trọng khách du lịch từ Nhật Bản đến nước ta giảm.
C Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch nội địa có xu hướng giảm.
D Năm 2007 so với năm 1995, tỉ trọng khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.
Câu 32 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?
A Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.
B Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.
C Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.
D Ranh giới không thay đổi theo thời gian.
Câu 33 Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở
nước ta là
A vị trí thuận lợi.
B đất phù sa màu mỡ.
C khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao.
D thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 34 Cho bảng số liệu
TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
Trang 6(Đơn vị %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên mước ta giai đoạn 2005 – 2015?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ tròn Câu 35 Ở nước ta vùng có đầy đủ ba đai cao là
A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ C Tây Bắc D Đông Bắc.
Câu 36 Đây là một trong những điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước
ta?
A Khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp rất nhiều.
B Khu công nghiệp là hình thức đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trung tâm công nghiệp.
C Khu công nghiệp có ranh giới địa lí được xác định còn trung tâm công nghiệp ranh giới có tính chất
quy ước
D Trung tâm công nghiệp ra đời từ lâu còn khu công nghiệp mới ra đời trong thập niên 90 của thế kỉ
XX
Câu 37 Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình
Dương vì
A Tăng sức cạnh tranh với các cườn quốc.
B sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.
C để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng
D Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
Câu 38 Ở Nhật Bản, việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất là
A giải quyết được lao động dư thừa ở nông thôn.
B giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của công nghiệp.
C các xí nghiệp nhỏ sẽ được các xí nghiệp lớn hỗ trợ về nguyên liệu.
D phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.
Câu 39 Ý nào sau đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng?
A Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
B Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.
C Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
D Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
Câu 40 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các khu chế xuất ở nước ta?
A Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.
B Có ranh giới rõ ràng.
C Được Chính phủ quyết định thành lập.
D Có dân cư đông đúc.
Câu 41 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A tốc độ gia tăng dân số đô thị B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
C số dân của đô thị D chức năng đô thị.
Trang 7Câu 42 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
B Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
C Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
D Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
Câu 43 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
C nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
D cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
Câu 44 Xu hướng toàn cầu hóa không phải là
A quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
B có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế- xã hội thế giới.
C toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học
D quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
Câu 45 Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
B tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
C phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
D đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
Câu 46 Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là
Câu 47 Thất nghiệp được hiểu là gì?
A Người có việc làm nhưng bị gián đoạn do nhiều lí do.
B Người đến tuổi lao động nhưng chưa có việc làm.
C Sinh viên tốt nghiệp Đại học làm trái nghề được đào tạo.
D Sinh viên tốt nghiệp Đại học chưa tìm được việc làm.
Câu 48 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
A Xích đạo lục địa B Chí tuyến hải dương.
C Ôn đới hải dương D Cực lục địa.
Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 50 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là
C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 51 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa của các
điều kiện
A khí hậu và địa hình B địa hình và đất trồng.
C đất trồng và nguồn nước D nguồn nước và khí hậu.
Câu 52 Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện nay khoảng
Trang 8A 0,2 ha/người B 0,3 ha/ người C 0,1 ha/ người D 0,4 ha/người Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa
thế giới?
Câu 54 Toàn bộ lãnh thổ Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
A phạm vi bán cầu Bắc B khu vực xích đạo.
C khu vực gió mùa D vùng nội chí tuyến.
Câu 55 Cho bảng số liệu:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005
Số dân thành thị (Triệu
Tỉ lệ dân cư thành thị
Để thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005, biểu đồ thích hợp nhất là
A biểu đồ cột B biểu đồ đường C biểu đồ kết hợp D biểu đồ miền Câu 56 Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối
mùa?
A Gió mùa Đông Bắc B Gió tín phong Bắc bán cầu.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây
công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng
Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả nước qua các năm là
A Diện tích giảm, sản lượng giảm B Diện tích tăng, sản lượng giảm.
C Diện tích giảm, sản lượng tăng D Diện tích tăng, sản lượng tăng.
Câu 59 Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây
công nghiệp hằng năm vì
A đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu
B cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.
C sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.
D cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.
Câu 60 Giả sử một tàu biển đang ngoài khơi, có vị trí cách đường cơ sở 35 hải lí, vậy con tàu đó cách
ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế theo đường chim bay là bao nhiêu?
A 305 246 m B 305 100 m C 305 120 m D 305 580 m.
Câu 61 Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng
nước ta?
A Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.
B Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.
Trang 9C Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.
D Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.
Câu 62 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở
A vùng bán bình nguyên B vùng trung du.
Câu 63 Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.
B Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.
C Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.
D Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.
Câu 64 Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?
A Khuyến khích sinh viên đi du học B Thực hiện tốt chính sách dân số.
C Phân bố lại dân cư và lao động D Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư.
Câu 65 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chính là
A khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
B đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
C tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.
D kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.
Câu 66 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của nước ta hiện nay?
A Trở thành một trong những nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
B Diện tích trồng lúa tăng nhanh do mở rộng khai hoang.
C Sản lượng lúa tăng nhanh đạt trên dưới 36 triệu tấn.
D Bình quân lúa trên đầu người ngày càng tăng
Câu 67 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta
A Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam.
B Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
C địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
D Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây.
Câu 68 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những
ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp
Câu 69 Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của
miền
A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
C Đông Bắc và Bắc Trung Bộ D Duyên hải miền Trung.
Câu 70 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng
lớn nước ta?
A Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
C Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
D Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
Câu 71 Cho biểu đồ:
Trang 10BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ MINH
Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?
A Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất
B Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.
C TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất
D Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.
Câu 72 Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?
A Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời
B Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
C Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
D Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Câu 73 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2017?
A Bru-nây cao hơn Mi-an-ma B Lào cao hơn Bru-nây.
C Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia D Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
Câu 74 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển
A Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
B Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.
C Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
D Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Câu 75 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?