1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (11)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 364,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Đ[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.

B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.

C Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.

D Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.

Câu 2 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:

A Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

B Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

C Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

D Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

Câu 3 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển nhanh

trong thời gian gần đây?

A Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.

B Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

C Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.

D Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.

Câu 4 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?

A Đa Nhim B Yaly C Buôn Tua Srah D Xê xan 4.

Câu 5 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

A gió mùa Tây Nam B gió Tín phong bán cầu Bắc.

C gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương D gió mùa Đông Bắc.

Câu 6 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện

nay :

Câu 7 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là

A không thích hợp với khí hậu B nhu cầu sức kéo giảm.

C hiệu quả kinh tế thấp D đồng cỏ hẹp.

Câu 8 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do

A lượng bức xạ nhiệt B số giờ nắng.

Câu 9 Cho biểu đồ:

Trang 2

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta

B Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta

D Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta

Câu 10 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

B than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

C nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

D nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

Câu 11 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do

A cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.

B có tài nguyên du lịch rất phong phú.

C nhu cầu du lịch của người dân lớn.

D mức thu nhập của người dân cao.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô

thị loại đặc biệt nào?

A Hải Phòng – Đà Nẵng B Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

C Hà Nội – Đà Nẵng D Cần Thơ – Hạ Long

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Vân Phong B Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

C Định An, Năm Căn, Nhơn Hội D Định An, Năm Căn, Dung Quất.

Câu 14 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Sự phân mùa khí hậu.

B Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

D Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

Câu 15 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

C Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

D Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

Trang 3

Câu 16 Dạng địa hình ven biển nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản?

C các vùng vịnh nước sâu D đầm phá.

Câu 17 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:

A Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.

C Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

D Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

Câu 18 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là

A chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

B chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

C chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.

D chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.

Câu 19 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

A Tỉ trọng đường hàng không giảm.

B Tỉ trọng của đường bộ không tăng.

C Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.

D Tỉ trong đường bộ cao nhất.

Câu 20 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

A địa hình thấp và bằng phẳng B có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

C có một số ô trũng ngập nước D không ngừng mở rộng ra phía biển.

Câu 21 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

A Sóc Trăng B Đồng Tháp C Long An D An Giang.

Trang 4

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực lớn nhất nước ta?

A Sông Thái Bình B Sông Đồng Nai C Sông Hồng D Sông Cả.

Câu 24 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi

A Bạch Mã B Tam Đảo C Hoành Sơn D Hoàng Liên Sơn.

Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

A Không có dân cư sinh sống B Không có ranh giới địa lí xác định.

C Chuyên sản xuất công nghiệp D Do chính phủ quyết định thành lập.

Câu 26 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

C Biểu đồ kết hợp cột và đường D Biểu đồ miền.

Câu 27 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

B Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

C Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

D Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

Câu 28 Cho biểu đồ:

NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014

Trang 5

Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?

A Năm B Chú giải C Đơn vị tính D Tên biểu đồ Câu 29 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước

khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là

C vùng đặc quyền kinh tế D vùng tiếp giáp lãnh hải.

Câu 30 Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?

A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam Câu 31 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

B Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

C Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

D Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

Câu 32 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

Trang 6

A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 33 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là

A sự phân bố dân cư.

B địa hình.

C khí hậu – thủy văn.

D sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

Câu 34 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

Câu 35 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

B tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.

D xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.

Câu 36 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

Nông – lâm –

Công nghiệp –

Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005

Câu 37 Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

B Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

C Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

D Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Mê Kông vào tháng

nào sau đây?

Trang 7

A XII B X C IX D XI.

Câu 39 Vấn đề đặt ra khai thác dầu khí ở thềm lục địa là

A Tăng cường hợp tác với các nước, chuyển giao sông nghệ

B Hợp tác toàn diện lao động với nước ngoài

C Tránh xảy ra sự cố môi trường trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí

D Xây dựng nhà máy lọc dầu tại nơi khai thác

Câu 40 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

B Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

C Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

D Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

Câu 41 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

B tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

C tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

D tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

Câu 42 Cho biểu đồ

Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?

A Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm

B Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

C Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

D Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm

Câu 43 Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do

A Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế

B chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

C có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

D nắm các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

Câu 44 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1954 - 1960 B 1979 - 1989 C 1965 - 1975 D 1990 - 2000.

Trang 8

Câu 45 Cho bảng số liệu sau

CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ

THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị %)

Năm

Trình độ

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Nhận xét nào su đây đúng với bảng số liệu trên?

A Lực lượng lao động có trình độ cao khá nhiều

B Trình độ người lao động nước ta không biến động

C Chiếm tỉ lệ cao nhất là trung cấp

D Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt

trung bình năm lớn nhất?

A Cà Mau B Nha Trang C Điện Biên Phủ D Lạng Sơn.

Câu 47 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ

C dịch vụ tiêu dùng D dịch vụ sản xuất.

Câu 48 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1

triệu người

Câu 49 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

A hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên ở cả nông thôn và thành thị.

B phát triển mạng lưới đô thị hợp lí đi đôi với xóa đói giảm nghèo ở nông thôn, đẩy mạnh công

nghiệp hóa nông thôn

C xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

D phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.

Câu 50 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

A có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.

B có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

C có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

D có thị trường xuất khẩu rộng mở.

Trang 9

Câu 51 Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên

nhiên nước ta là

A đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.

B các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung

C đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.

D đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

Câu 52 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là

A cải tạo đất hoang đồi trọc.

B áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.

C áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.

D bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.

Câu 53 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

Câu 54 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là

A tỉ lệ dân thành thị giảm B quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

C phân bố đô thị đều giữa các vùng D trình độ đô thị hóa thấp.

Câu 55 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do

A có khí hậu cận xích đạo.

B nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.

C có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.

D có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.

Câu 56 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A phát triển thủy lợi B nuôi trồng thủy sản.

C bảo vệ rừng ngập mặn D khai thác tổng hợp biển, đảo.

Câu 57 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

B Địa hình thấp và hẹp ngang.

C Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

D Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.

Câu 58 Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào

ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?

A Tài nguyên thiên nhiên.

B Trình độ phát triển kinh tế.

C Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

D Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.

Câu 59 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

 

Trang 10

1943 14,3 14,3 0 43,8

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.

B Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.

C Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.

D Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.

Câu 60 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Câu 61 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là

A tốc độ gia tăng dân số đô thị B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

C số dân của đô thị D chức năng đô thị.

Câu 62 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là

A sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.

B miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

C sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.

D sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.

Câu 63 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

B khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

C giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

D hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

Câu 64 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)

Câu 65 Để  giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

A kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

B giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

C đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn

D phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị

Câu 66 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở

A có tính mùa vụ sản xuất B đa dạng cây trồng, vật nuôi.

C có sự phân mùa khí hậu D lượng nước lớn cho trồng lúa gạo.

Câu 67 Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng:

A vùng đặc quyền kinh tế B tiếp giáp lãnh hải.

Câu 68 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:28

w