1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (39)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (39)
Trường học Trường Trung học phổ thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 207,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết khoáng sản phân bố nhiều nhất ở vùng Tây

Nguyên là

A Đá axit B Bôxit C Than D Vàng.

Câu 2 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

A Trung Bộ B Bắc Bộ C Nam Bộ D Vịnh Thái Lan.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng B Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh

C Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên D Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

B Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.

C Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

D Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Đình Vũ – Cát Hải B Vũng Áng.

Câu 6 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 7 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ

A Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.

B Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.

C Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.

D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 8 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

Trang 2

A cao hơn B cao gấp 1,5 lần C bằng nhau D thấp hơn.

Câu 9 Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

A nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

B thành phần sinh vật biển nhiệt đới chiếm ưu thế.

C có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

D có các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm.

Câu 10 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 11 Cho biểu đồ

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2012 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2012?

A Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

B Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

C Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

D Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất của cây công nghiệp tăng.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Quy Nhơn B Biên Hòa C Thủ Dầu Một D Vũng Tàu.

Câu 13 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam

trang 10)

A Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

B Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 14 Trong những năm gần đây, ngành nào sau đây có sức cạnh tranh và ngày càng trở thành thế

mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

Trang 3

A Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

B Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

C Công nghiệp dệt may, giày da.

D Công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa

quốc gia?

A Hạ Long B Vũng Tàu C Đà Lạt D Huế.

Câu 16 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên

A Thủ Dầu Một B Vũng Tàu.

C Biên Hòa D Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 17 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

B Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

C Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

D Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

Câu 18 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận

xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

B Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

C Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

D Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay

đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

B Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

C Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Câu 20 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

A Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.

B Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

C Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

D Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.

Câu 21 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Trường Sơn Nam B Đông Bắc C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc Câu 22 Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh B trình độ đô thị hóa thấp.

C phân bố đô thị đều giữa các vùng D tỉ lệ dân thành thị giảm.

Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?

A Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông B Vĩ độ cao.

C Độ cao địa hình D Ảnh hưởng của gió tây ôn đới.

Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

Trang 4

A Sông Đồng Nai B Sông Hồng C Sông Mê Công D Sông Thái Bình Câu 25 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

B hội nhập quốc tế và khu vực.

C thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

Câu 26 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

A Sơn La B Lâm Viên C Sín Chải D Mộc Châu.

Câu 27 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A khai thác tài nguyên khoáng sản B phát triển chăn nuôi gia súc.

C khai thác lâm sản D trồng cây công nghiệp lâu năm.

Câu 28 Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là

A thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

B thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông

Mê Công với các nước có liên quan

C thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á

-Thái Bình Dương

D thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách

mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

Câu 29 Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc

muộn?

A Địa hình đa phần đồi núi thấp B Hoat động của gió mùa đông Bắc

C Cấu trúc địa hình dạng cánh cung D Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao.

Câu 30 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Tín Phong bán cầu Bắc B Gió Phơn Tây Nam.

C Gió mùa Đông Bắc D Gió mùa Tây Nam.

Câu 31 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ

A áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

B áp cao Nam Ấn Độ Dương

C áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.

D áp cao Bắc Ấn Độ Dương

Câu 32 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Thái Bình B Sóc Trăng C Hà Nam D Ninh Bình.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ?

A Hoàng Liên Sơn B Tam Điệp C Pu Sam Sao D Con Voi.

Câu 35 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

A cao dần từ tây bắc đến đông nam B thấp dần từ tây sang đông.

C thấp dần từ đông bắc đến tây nam D thấp dần từ tây bắc đến đông nam.

Trang 5

Câu 36 Địa hình đồi trung du thể hiện rõ nhất ở:

A rìa phía bắc và đông bắc đồng bằng sông Hồng.

B rìa phía đông và đông nam đồng bằng sông Hồng

C rìa phía tây và tây nam đồng bằng sông Hồng.

D rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hông.

Câu 37 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 38 Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau B nhà máy điện Phú Mĩ.

C nhà máy điện Cà Mau D nhà máy điện Trà Nóc.

Câu 39 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

Câu 40 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

B mức sống của người dân được cải thiện.

C tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

D tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

Câu 41 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

A Trung Quốc, Lào B Lào, Campuchia.

C Thái Lan, Campuchia D Trung Quốc, Campuchia.

Câu 42 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

HẾT

-A tiếp giáp lãnh hải B thềm lục địa.

C nội thủy D đặc quyền kinh tế.

Câu 43 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

Trang 6

A nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

B nông thôn đang được hiện đại hóa.

C các ngành thủ công truyền thống phát triển.

D đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

Câu 44 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

B chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

C khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

D chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

Câu 45 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

B đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

C nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

D nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

Câu 46 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 47 Ở nước ta hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do

A dân số đông, số người trong độ tuổi sinh lớn.

B cơ cấu dân số trẻ, gia tăng cơ học cao.

C công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.

D dân số ngày càng già hóa, tỉ suất tử thô cao.

Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

A Sóc Trăng B An Giang C Long An D Đồng Tháp Câu 49 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

A công nghiệp điện tử.

B công nghiệp dầu khí.

C công nghiệp cơ khí và hoá chất.

D công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 50 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

Trang 7

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa

thế giới?

A Phong Nha - Kẻ Bàng B Vịnh Hạ Long.

C Phố cổ Hội An D Cát Tiên.

Câu 52 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

B Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

C Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

D Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

Câu 53 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A nhiều lao động không có việc làm.

B lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

C nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

D năng suất lao động thấp.

Câu 54 Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội

các nước Đông Nam Á

Trang 8

A Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

B Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

C Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

D Thông qua các hiệp ước.

Câu 55 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là

A chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.

B hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.

C điều hòa nguồn nước ngầm.

D chống xói mòn, rửa trôi đất.

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Bản Vẽ B Rào Quán C Sơn La D Cửa Đạt.

Câu 57 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A hình tròn B cột C miền D cột kết hợp đường Câu 58 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A lực lượng lao động B tập quán sản xuất.

C khoa học kĩ thuật D thị trường.

Câu 59 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

B từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

C dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

D có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Thái Bình B Hà Nam C Sóc Trăng D Ninh Bình.

Câu 61 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

B giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

C điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

D chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

Câu 62 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

A Quan tâm bảo vệ môi trường B Tăng cường cơ sở năng lượng.

C Thu hút vốn đầu tư nước ngoài D Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

Câu 63 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là

A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên.

Trang 9

C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.

Câu 64 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

B đắp đê ngăn lũ.

C khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Trung du miền núi Bắc bộ B Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước

ta?

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

D Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

Câu 67 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai

đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ

A miền B kết hợp C cột chồng D đường.

Câu 68 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là

A giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

B giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên

1000 MW?

A Hòa Bình B Phả Lại C Cà Mau D Đa Nhim.

Câu 70 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

A Khánh Hòa B Quảng Ninh C Hải Phòng D Huế

Câu 71 Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc

A duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

B duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

D Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

Câu 72 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Quảng Ninh đến Kiên Giang B Quảng Ninh đến Hà Tiên.

C Móng Cái đến Kiên Giang D Móng Cái đến Hà Tiên.

Câu 73 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu

nào

Trang 10

A Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ B Vùng khí hậu Nam Bộ.

C Vùng khí hậu Nam Trung Bộ D Vùng khí hậu Tây Nguyên.

Câu 74 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Nhơn Hội B Dung Quất C Vân Phong D Vũng Áng.

Câu 75 Càng về phía Nam nước ta thì

A nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

B nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

C biên độ nhiệt năm càng tăng.

D nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

Câu 76 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005

2015 là

Câu 77 Cho bảng số liệu

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước

ta trong giai đoạn 2005 - 2015?

A Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

B Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

D Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:58

w