Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 12[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120
Câu 1 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nhằm mục đích để :
A Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất – kỹ thuật để phat triển đất nước
B Sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.
C Thúc đẩy nhanh sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
D Sử dụng hợp lí các nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường.
Câu 2 Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
B Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
C Tốc độ tăng trưởng GDP theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
D Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta thời kì 2000 – 2014.
Câu 3 Trong thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm vì
A đồng cỏ nước ta còn nhỏ hẹp.
B khí hậu không thích hợp.
C nuôi trâu có hiệu quả kinh tế thấp hơn nuôi bò.
D nhu cầu về sức kéo giảm.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội B Định An, Năm Căn, Phú Quốc.
C Định An, Năm Căn, Vân Phong D Định An, Năm Căn, Dung Quất.
Câu 5 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam có độ cao từ
C 600, 700m đến 2600m D 600, 700m đến 1600, 1700m
Câu 6 Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
Trang 2A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
B Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
C Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào
sau đây?
Câu 8 Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn
đề về môi trường, chủ yếu do
A tập trung đông dân cư vào các thành phố.
B phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.
C tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.
D tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.
Câu 9 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2010 – 2015
Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn
tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng
số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 10 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến
hành
A tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
B thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
C chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
D cải cách ruộng đất.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
Câu 12 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung một đặc điểm
là
A có địa hình thấp và chia cắt.
B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
D có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.
Trang 3 Câu 13 Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng
bằng sông Cửu Long là do
A khí hậu thuận lợi hơn B lịch sử định cư sớm hơn.
C đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn D giao thông thuận tiện hơn.
Câu 14 Vùng có số lượng đô thị ít nhất của nước ta là
C Trung du miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 15 Năm 2014, tỉ lệ dân đô thị của nước ta là
Câu 16 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là
A sông ngòi nhiều phù sa.
B sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
C lượng nước phân bố không đều trong năm.
D các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn tỉ
đồng là
A Hải Phòng , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
B Hải Phòng , Hạ Long , Biên Hòa, VũngTàu, Cần Thơ
C Hà Nội, Hải Phòng , Đà Nẵng , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ
D Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Long , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
Câu 18 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằn Sôn Cửu Long
Câu 19 Mật độ dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long, nguyên
nhân chính là do Đồng bằng sông Hồng
A có lịch sử khai thác sớm hơn.
B có trình độ phát triển kinh tế cao hơn.
C có nghề trồng lúa nước phát triển hơn.
D có điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào
sau đây?
A Lưu vực sông Ba (Đà Rằng) B Lưu vực sông Thu Bồn.
C Lưu vực sông Mê Kông D Lưu vực sông Đồng Nai.
Câu 21 Giải pháp chủ yếu mang tính lâu dài nhằm tăng cường cơ sở năng lượng cho Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A sử dụng điện qua đường dây 500KV.
B xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện.
C xây dựng mới các nhà máy nhiệt điện.
D mua điện từ các quốc gia: Lào, Cam-pu-chia.
Trang 4 Câu 22 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay :
C Sản xuất hàng tiêu dùng D Hóa chất
Câu 23 Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương B phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương.
C phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương D phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
Câu 24 Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
A nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng.
B nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
C đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
D khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Câu 25 Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do
A đồng đô la có mệnh giá cao.
B chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.
C nền kinh tế thị trường phát triển sớm.
D thị trường nội địa có sức mua lớn.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở nước
ta?
Câu 27 Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)
Thán
Hà
Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
TP
Hồ
Chí
Minh
25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?
1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội
2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau
3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM
4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM
Câu 28 Sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây
công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng
Trang 5A Kon Tum B Gia Lai C Nghệ An D Quảng Trị.
Câu 30 Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?
A Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực B Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.
C Về cơ bản đã phủ kín các vùng D Phát triển toàn diện và hiện đại
Câu 31 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế Nhà nước B kinh tế ngoài Nhà nước.
C kinh tế cá thể D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 32 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A lượng mưa hằng năm lớn.
B khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
C khí hậu có sự phân mùa.
D khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
Câu 33 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?
C Các bậc thềm phù sa cổ D Các bán bình nguyên.
Câu 34 Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau
đây?
Câu 36 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
B việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
C chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
D thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.
Câu 37 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
B môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
C việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.
D hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
Câu 38 Hậu quả lớn nhất của việc phân bố dân cư không hợp lí là
A gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
B ô nhiễm môi trường.
C khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.
D gây lãng phí nguồn lao động.
Câu 39 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn
A 1965 - 1975 B 1954 - 1960 C 1979 - 1989 D 1990 - 2000 Câu 40 Công trình thủy điện đầu tiên được xây dựng ở Đông Nam Bộ góp phần rất lớn vào việc phát
triển của vùng là
Trang 6A Thủ Đức B Thác Mơ C Cần Đơn D Trị An.
Câu 41 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
B diện tích đất canh tác không lớn.
C chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
D cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
Câu 42 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do
A khai thác và vận chuyển dầu mỏ.
B phát triển du lịch quá mức.
C nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá
D dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.
Câu 43 85% diện tích nước ta là địa hình
Câu 44 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
B thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.
C tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
D số lượng quá đông đảo.
Câu 45 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
B Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
C Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 46 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây đúng với khu vực I của nền kinh tế nước ta
trong giai đoạn hiện nay?
A Tăng tỉ trọng lương thực, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Trang 7B Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.
C Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
D Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng lương thực.
Câu 47 Nước ta có thời tiết mùa hè bớt nóng bức, mùa đông bớt lạnh khô là do
A tiếp giáp biển Đông và chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
B nằm gần xích đạo mưa nhiều.
C chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mùa.
D nằm trong vùng nội chí tuyến Bán cầu bắc.
Câu 48 Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?
A Phân bố lại dân cư và lao động B Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư.
C Khuyến khích sinh viên đi du học D Thực hiện tốt chính sách dân số.
Câu 49 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về
A cây công nghiệp nhiệt đới B cây lương thực.
C chăn nuôi gia cầm D chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 50 Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do
A nguồn hàng cho vận tải ít.
B sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.
C sự thất thường về chế độ nước.
D phương tiện vận tải hạn chế.
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành nông
nghiệp nước ta?
A Năm 2007, sản lượng lúa ở tỉnh Phú Thọ cao hơn tỉnh Tây Ninh.
B Năm 2007, tỉnh Sơn La có số lượng lợn nhiều hơn số lượng trâu.
C Năm 2007 so với 2000, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gần 1,12 lần.
D Năm 2007 so với 2000, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi tăng 4%
Câu 52 Thời tiết nóng khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây bắc vào đầu mùa hạ là do loại
gió nào gây ra?
A Gió Mậu dịch Bắc bán cầu B Gió mùa Đông Bắc
Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
A Đất phù sa chiếm phần lớn diện tích.
B Địa hình chủ yếu là núi, đồi và núi lửa.
C Có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
D Có hệ thống sông ngòi khá dày đặc.
Câu 54 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 55 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
B nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
C chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
Câu 56 Địa hình bán bình nguyên ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng:
Trang 8A Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Tây Nguyên.
Câu 57 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn
nhất nước ta?
A Nghệ An B TP Hồ Chí Minh C Sơn La D Gia Lai.
Câu 58 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?
A Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.
B Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.
C Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.
D Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.
Câu 59 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
B Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
C Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
D Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
Câu 60 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
A gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
B tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
C đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
D tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
Câu 61 Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
C Xích đạo lục địa D Chí tuyến hải dương.
Câu 62 Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở biển Đông là
A sa khoáng, khí đốt B vàng, dầu mỏ.
Câu 63 Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: ‰)
Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.
B Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.
C Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.
D Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.
Câu 64 Ở khu vực đồng bằng sông Hồng, khu vực vẫn được bồi tụ phù sa vào mùa nước lũ là
Trang 9A rìa phía tây và tây bắc B vùng ngoài đê.
Câu 65 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
B chống suy thoái và ô nhiễm đất.
C ngăn chặn nạn du canh du cư.
D thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
Câu 66 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2010
Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là
A đường biểu diễn B cột ghép C hình cột chồng D kết hợp.
Câu 67 Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 68 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Câu 69 Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
B Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
C Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
D Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi
vực đồi núi nào sau đây?
A Tây Bắc B Trương Sơn Bắc C Trương Sơn Nam D Đông Bắc
Câu 71 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A nuôi trồng thủy sản B bảo vệ rừng ngập mặn.
C khai thác tổng hợp biển, đảo D phát triển thủy lợi.
Câu 72 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng
Nông – lâm –
Công nghiệp –
Trang 10Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005
Câu 73 Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
B Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
C Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.
D Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 74 Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?
A Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.
B Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu
C Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
D Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.
Câu 75 Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là
Câu 76 Cây lương thực chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta
(năm 2005) ?
Câu 77 Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến
A nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
B khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
C vấn đề giải quyết việc làm.
D việc phát triển giáo dục và y tế.
Câu 78 Nhân tố làm phá vỡ nền nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút nhiệt độ mạnh mẽ nhất
trong mùa đông là do
A ảnh hưởng của biển B gió mùa mùa đông.
C địa hình nhiều đồi núi và gió mùa D địa hình nhiều đồi núi.
Câu 79 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:
A Hệ thống đất trồng B Cơ sở vật chất - kĩ thuật.
C Lực lượng lao động D Khí hậu và nguồn nước.
Câu 80 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm