TUAÀN 15 TIEÁT PPCT 60 Tröôøng THCS Taân Hieäp Ngöõ Vaên 8 TUAÀN 15 TIEÁT PPCT 60 TIEÁNG VIEÄT KIEÅM TRA TIEÁNG VIEÄT Ngaøy daïy 9/12 1 MUÏC TIEÂU Hoïc sinh 1 1 Kieán thöùc +Ñaùnh giaù möùc ñoä tieáp[.]
Trang 1TUẦN 15 TIẾT PPCT:60
TIẾNG VIỆT: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
Ngày dạy:9/12 1.MỤC TIÊU
-Học sinh:
1.1 Kiến thức
+Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh về phân môn Tiếng Việt từ tuần 1- tuần 15: Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ, Trường từ vựng, từ tượng hình, từ tượng thanh, từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội xã hội, trợ từ thán từ, câu ghép, nói quá và các dấu câu
1.2 Kĩ năng
+Biết vận dụng những kiến thức đã học một cách chặt chẽ, toàn diện
1.3 Thái độ
+HS tự lực tự giác, ý thức độc lập làm bài
2.CHUẨN BỊ
+HS: Giấy kiểm tra+ Sự chuẩn bị của HS
+GV: SGK+giáo án+SGV+bảng phụ +đề
3.PHƯƠNG PHÁP
+Luyện tập, kiểm tra
4.TIẾN TRÌNH
4.1 ỔN ĐỊNH LỚP
4.2 KIỂM TRA BÀI CŨ
4.3 BÀI MỚI
A.MA TRẬN
Nội dung, mức
độ Nhậnbiết Thônghiểu Vận dụngthấp Vận dụngcao Cấp độ khái
quát của nghĩa
từ ngữ, trường
từ vựng
1
2
Từ tượng hình,
tượng thanh, từ
địa phương, biệt
ngữ xã hội, trợ
từ, thán từ
2(2.1, 2.2)
2.5
1(2.3)
1.5
Nói giảm, tránh,
nói quá, câu
ghép, dấu câu
1
B.ĐỀ
1.(2đ) - Từ nào bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây: học sinh, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư, luật sư, nông dân, công nhân, nội trợ
- Các từ: Cóc, nhái bén, nòng nọc, chẫu chàng, chẫu chuộc thuộc trường từ vựng nào?
2.(4đ) - Đặt câu với các từ: khúc khích, vi vu, lóng lánh, trầm ngâm
- “ Cá tràu” là từ địa phương hay từ toàn dân
- Đặt câu với trợ từ : chính, ngay, cả
Trang 23.(2đ) Xác định các vế câu và cách nối các vế câu trong câu ghép sau đây: Minh đã tính không chơi với Nam nữa thì một hôm Nam đến tìm Minh
4.(2đ) Viết đoạn văn hội thoại ghi lại cuộc trò chuyện giữa hai học sinh trong đó sử dụng các dấu câu đã học
C.ĐÁP ÁN
1 - nghề nghiệp
- động vật thuộc loài ếch nhái
2 HS đặt câu nay đủ thành phần
3.Xác định có 2 vế câu Cách nối các vế câu: Dùng quan hệ từ
4.Viết đoạn văn đúng yêu cầu
+Nội dung hay
+Có sử dụng các dấu câu đã học
4.4 CỦNG CỐ VÀ LUYỆN TẬP
Dặn hs xem bài kĩ trước khi nộp
4.5.HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Về nhà học bài
+Ôn lại các kiến thức về Tiếng Việt để chuẩn bị thi HK I
5.RÚT KINH NGHIỆM
-TUẦN 15 TIẾT PPCT:60
TIẾNG VIỆT: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
Trang 31.MỤC TIÊU
-Học sinh:
1.1 Kiến thức
+Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh về phân môn Tiếng Việt
1.2 Kĩ năng
+Biết vận dụng những kiến thức đã học một cách chặt chẽ, toàn diện
1.3 Thái độ
+HS tự lực tự giác, ý thức độc lập làm bài
II MA TRẬN ĐỀ:
Nhận biết Thông hiểu Cấp Vận dụng
thấp Cấp cao
- Khái niệm nói quá
- Xác định cách nói
Câu 1(2đ)
- Khái niệm BPTT nói
tránh
- Trường hợp dùng
cách nói giảm, nói
tránh
Câu 2(2đ) Câu
2(1đ)
- Sử dụng dấu câu
thích hợp
- Đúng chủ đề đã
chọn
Câu 3(2đ) Câu
3(1đ)
III.ĐỀ:
Câu 1:
Thế nào là biện pháp tu từ nói quá?(2đ)
Trong hai câu sau, câu nào sử dụng phép nói quá? (2đ)
a Hỡi cô tát nước bên đàng
Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi
b Miệng cười như thể hoa ngâu
Chiếc khăn đội đầu như thể hoa sen
Câu 2:
Thế nào là nói giảm, nói tránh?(2đ)
Khi nào không nên nói giảm, nói tránh?(1đ)
Câu 3:
Viết một đoạn văn ngắn theo chủ đề tự chọn, có sử dụng dấu câu thích hợp.(3đ)
IV HƯỚNG DẪN CHẤM:
Trang 4NỘI DUNG THANG ĐIỂM
1 Nói quá là biện pháp tu từ phóng
đại mức độ, qui mô, tính chất của sự
vật, hiện tượng được miêu tả nhằm
nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức
biểu cảm
Xác định phép nói quá(câu b)
2 Nói giảm, nói tránh la Øbptt dùng
cách diễn đạt tế nhị,uyển chuyển,
tránh gây cảm giác đau buồn, ghê
sợ; tránh thô tục thiếu lịch sự
Trường hợp dùng lối nói giảm, nói
tránh: Khi cần nói thẳng, nói đúng sự
thật
3 HS viết đoạn văn có sử dụng dấu
câu thích hợp
- Nội dung hay(thể hiện rõ chủ đề đã
chọn)
2đ
2đ 2đ
1đ Sai một dấu câu trừ 0,25đ
1đ
V RÚT KINH NGHIỆM: