TUAÀN 15 TIEÁT PPCT 60 Tröôøng THCS Taân Hieäp Ngöõ Vaên 8 TUAÀN 4 TIEÁT PPCT 15 Tieáng Vieät Ngaøy daïy 1 MUÏC TIEÂU Giuùp hoïc sinh 1 1 Kieán thöùc + Hieåu ñöôïc theá naøo laø töø töôïng hình, töø t[.]
Trang 1TUẦN 4 TIẾT
PPCT:15
Tiếng
Việt:
Ngày dạy:
1.MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh:
1.1 Kiến thức:
+ Hiểu được thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh
1.2 Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh trong khi
viết văn bản, tự sự, miêu tả
1.3 Thái độ:
+ Giáo dục hs có ý thức sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh
để tăng thêm tính hình tượng, tính biểu cảm trong giao tiếp
2.CHUẨN BỊ:
HS: SGK+vở ghi+bài sọan+VBT
GV:+bảng phụ ghi VD/SGK/49
3.PHƯƠNG PHÁP
-Vấn đáp gợi tìm, thảo luận, qui nạp
-Phân tích phát hiện, phân tích tổng hợp
4.TIẾN TRÌNH:
4.1 ỔN ĐỊNH LỚP:
Kiểm tra sĩ số hs
4.2 KTBC:
(?)Thế nào là trường từ vựng (2đ) Cho VD (1đ)
(Là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa)
(?)Nêu những điều lưu ý về trường từ vựng (4đ)
(Có 4 điều lưu ý Một trường từ vựng: Có thể bao gồm nhiều
trường từ vựng nhỏ hơn, Gồm những từ khác nhau về thể loại;
Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng; Chuyển trường từ
vựng để tăng tính nghệ thuật)
* GV kiểm tra tập soạn (3đ)
4.3 BÀI MỚI:
* Giới thiệu
HOẠT ĐỘNG 1
-GV sử dụng bảng phụ ghi sẵn
3 đoạn văn trong SGK/49
-HS đọc 3 đoạn trích
(?)Trong những từ in đậm,
những từ nào gợi tả hình
ảnh, dáng vẻ, trạng thái của
sự vật, những từ nào mô
phỏng âm thanh của tự nhiên
con người?
+Từ gợi tả hình ảnh, dáng
vẻ, trạng thái: Móm mém,
xồng xộc, vật vã, rũ rượi,
xộc xệch, sòng sọc -> gọi là
từ tượng hình
I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG
1.Từ tương hình: Gợi tả hình
ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật
TỪ TƯỢNG HÌNH- TỪ TƯỢNG THANH
Trang 2+Từ mô phỏng âm thanh: Hu
hu, ư ử -> gọi
là từ tượng thanh
(?)Vậy thế nào là từ tượng
hình Hãy cho vd?
(?)Thế nào là từ tượng thanh?
Hãy cho một số vd
(?)Từ “Móm mém” trong đoạn
văn gợi ra hình ảnh gì của Lão
Hạc?Từ “ hu hu” gọi là gì?
+Móm mém:Hình ảnh khuôn
mặt khốn khổ của Lão Hạc
với cái miệng rụng hết răng,
má thì hóp vào, cằm nhô ra
+Hu hu : Biểu thị trạng thái
đau xót, âm thanh gợi ra tiếng
khóc to và liên tiếp
(?)Em hãy nêu công dụng của
từ tượng hình, từ tượng thanh?
-HS xem phần ghi nhớ và rút
ra kết luận
HOẠT ĐỘNG 2
-GV cho HS đọc 4 bài tập vở
bài tập ngữ văn1,2,3,4 và
thảo luận nhóm
+Nhóm 1:Bài tập 1
+Nhóm 2:Bài tập 2
+Nhóm 3:Bài tập 3
+Nhóm 4:Bài tập 4
-HS làm bài tập đại diện 4
nhóm ghi vào phiếu học tập
và trình bày=>HS và GV nhận
xét
-GV hướng dẫn HS hiểu nghĩa
các từ này trước lúc đặt
câu
VD: Thướt tha, khập khễnh 2.Từ tượng thanh: Mô phỏng
âm thanh của tự nhiên, của con người
VD: Róc rách, rì rầm
=>Từ tượng hình, từ tượng thanh gợi ra hình ảnh, âm thanh cụ thể có giá trị biểu cảm cao, thường dùng trong văn miêu tả và tự sự
* GHI NHỚ: SGK/49
II LUYỆN TẬP
BT 1:Xoàn xoạt, rón rén, bịch
bốp, lẻo khoẻo, chỏng quèo
BT 2:Hs dựa vào mẫu để làm
BT 3:
-Ha hả: Từ gợi tả tiếng cười
to, tỏ ra khoái chí -Hi hi: Từ mô phỏng tiếng cười phát ra cả đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành
-Hơ hớ: Từ mô tả tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy giữ gìn
BT 4: Viết câu
4.4 CỦNG CỐ- LUYỆN TẬP
(?) Thế nào là từ tượng hình,từ tượng thanh ? cho vd
(?) Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đã được sắp xếp hợp lí?
A Vi vu,ngào ngạt,lóng lánh, xa xa
B Lò dò,chồm hổm,chập chững,rón rén
C Thong thả,khoan thai,vội vàng,róc rách
4.5 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
*Bài cũ:
Trang 3-Học thuộc ghi nhớ
-Làm hoàn chỉnh các BT 2,4 –Làm bài tập 5 ở nhà
* Bài mới :
-Chuẩn bị bài: “Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội”
+Đọc và trả lời câu hỏi SGK/56,57
+Chú ý nội dung: Sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội
5.RKN:
………
………
………
………
………
………