Tuần 28 Từ ngày 12/3/2012 => 16/3/2012 Giáo án lớp ghép 2 + 4 Năm học 2011 2012 Tuần 28 Từ ngày 12/3/2012 => 16/3/2012 Thứ hai, ngày 12 tháng 3 năm 2012 Ngày soạn 11/3/2012 Tiết 1 CHÀO CỜ Tiết 2 Trình[.]
Trang 1- Bước đầu biết thể hiện lời người kể
chuyện và lời của nhân vật người cha
qua giọng đọc
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú
giải trong sgk, đặc biệt là từ ngữ : hai
sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu,
của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai
yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động
trên đồng ruộng, người đó có cuộc
- HS có thái độ tôn trọng Luật giao thông, đồng tình với những hành vi thực hiện đúng luật giao thông
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Đọc lại bài tiết trước
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs nêu lại nội dung tiết trước
Thảo luận nhóm theo câu hỏi sgk
- Nhóm trưởng điều khiển các bạntrong nhóm thảo luận
Gv : tổ chức cho hs thi đọc giữa các
nhóm
- Nhận xét , tuyên dương nhóm có
nhiều hs đọc đúng và hay
- Gọi 1,2 em đọc lại cả bài
-Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận : tai nạn giao thông gâynhiều hậu quả nghiêm trọng Vì vậymọi người dân đều có trách nhiệmtôn trọng, chấp hành luật giao thông
Hs : đọc cả bài theo nhóm 2
- thi đọc cả bài trứơc lớp Hs : thảo luận nhóm làm bài tập 1- HS quan sát tranh, thảo luận theo
Trang 2- Nhận xét , bổ sung cho nhau cặp về nội dung các tranh.
- HS nêu những việc làm đúng vàviệc làm chưa đúng
Gv : nhận xét ,bổ sung cho hs , tuyên
dương em đọc đúng và hay nhất lớp Gv : Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung:
+ Những việc làm nguy hiểm, cản trởgiao thông: tranh 2,3,4
+ Những việc làm chấp hành đúng luật giao thông: tranh 1,5,6
+ Cần thực hiện luật giao thông ởmọi nơi, mọi lúc
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai
yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động
trên đồng ruộng, người đó có cuộc
- Vận dụng các công thức tính chu vi
và diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, các công thức tính diện tíchcủa hình bình hành, hình thoi
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Đọc lại bài tiết trước
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Làm bài tập 2 tiết trước
2/ Bài mới (32’) : 2/ Bài mới (32’) :
Trang 3Gv : yêu cầu hs đọc thầm lại bài và
đọc nội dung câu hỏi Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập 1- HS xác định câu đúng/sai
- HS quan sát hình và làm bài
- HS nối tiếp đọc kết quả
+ Câu đúng: a,b,c
+ Câu sai: d
Hs: Đọc thầm bài và tìm hiểu nội
dung bài theo câu hỏi trong sgk Hs: Làm bài tập 2- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ lựa chọn
- HS nêu lựa chọn của mình và giải thích lí do lựa chọn
+ Câu đúng: b,c,d+ Câu sai: aGv: Hướng dẫn tìm hiểu bài theo câu
hỏi trong sgk
+Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng người
nông dân
+Hai con trai người nông dân có
chăm chỉ làm ăn như cha mẹ không?
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3
- hs nêu yêu cầu
- HS dùng bút chì khoanh tròn vào sgk
Hs: Thảo luận câu hỏi nêu ý kiến
- Quanh năm hai sương một nắng,
cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
56 : 2 = 28 ( m)Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 – 18 = 10 (m)Diện tích hình chữ nhật đó là:
18 x 10 = 180 (m2) Đáp số 180 m2
Gv : tổ chức cho hs thi đọc phân vai
toàn chuyện
- yêu cầu hs đọc phân vai trước lớp
Gv: Gọi hs lên bảng làm bài tập 4
- Nhận xét, sửa sai cho hs
Nhận xét chung (3’)
Trang 4- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng:
HS đọc trôi chảy các bài tập đọc và học thuộc lòng từ đầu học kì II lớp 4
Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm Người ta là hoa đất.
II Hoạt động dạy học II Hoạt động dạy học:
Tổ chức cho HS bốc thăm tên bài
- Kiểm tra lần lượt từng HS việc đọc thành tiếng, yêu cầu trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung đoạn đọc
Hs : Làm bài nghiêm túc Hs: Đọc thầm các bài tập đọc đã học
Gv : Quan sát, nhắc nhở hs làm bài Gv: Hướng dẫn làm bài tập 2
- Tóm tắt nội dung các bài tập đọc là truyện kể đã học trong chủ điểm Người ta là hoa đất
- Lưu ý HS: chỉ tóm tắt nội dung bài tập đọc là truyện kể
Trang 5Tiết 5 MỸ THUẬT – GV chuyên thực hiện
- Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài thơ
Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và
sau mỗi dòng thơ - Biết đọc thơ với
giọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên có
giọng điệu
- Hiểu các từ khó trong bài: Tỏa, bạc
phếch, đánh nhịp, đỏng đảnh…
- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo
cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ
nhỏ tuổi Trần Đăng Khoa giống như
một con người gắn bó với đất trời,
với thiên nhiên xung quanh
- Học thuộc lòng bài thơ
- Biết đọc, viết tỉ số của hai số, biết
vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số củahai số
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs đọc lại bài tiết trước
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Kt sự chuẩn bị của HS
2/ Bài mới (32’) :
Hs : luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét , đánh giá cho nhau
- 1,2em đọc toàn bài trước lớp
2/ Bài mới (32’) :
Gv: Giới thiệu tỉ số 5:7và7 : 5
- Gv nêu ví dụ:Có 5 xe tải và 7 xe chở khách
- Vẽ sơ đồ minh hoạ, giới thiệu tỉ số.+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách
Trang 6là 5 : 7 hay 75 Giới thiệu tỉ số a : b.
- Gv cho HS lập các tỉ số của hai số 5
và 7; 3 và 6
-Lập tỉ số a và b hayb a (b0)
Gv : Hướng dẫn hs tìm hiểu bài
- Gọi 1,2 em đọc đoạn 1,2
- Gợi ý câu hỏi tìm hiểu bài
Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn,
thân, quả) được so sánh với những gì
?
Em thích những câu thơ nào vì sao ?
- Hướng dẫn hs Học thuộc lòng bài
thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét bổ sung cho nhau
Tiết 2
Trang 7Đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết :
- Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
KT vở Bài tập
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs nêu lại nội dung bài tiết trước
2/ Bài mới (32’) :
Gv : Ôn về đơn vị chục, trăm
Nhìn và nêu số đơn vị, số chục rồi ôn
lại: 10 đơn vị bằng 1 chục
Quan sát và nêu số chục, số trăm rồi
ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm
nhận xét bổ sung cho hs
- Hướng dẫn hs biết Số trăm tròn
- Gắn các hình vuông to lên bảng yêu
cầu hs nêu nhận xét
2/ Bài mới (32’) :
Hs: Đọc thầm bài Hoa giấy
- Nêu những từ khó trong bài
- Luyện viết những từ khó ra giấy
- Quan sát mô hình nêu nhận xét
- 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn viết
Trang 8+ Bài 2b yêu cầu đặt câu tương ứng với kiểu câu kể: Ai thế nào?
- Hs đặt câu:
+ Cô giáo giảng bài
Hs : làm bài nêu kết quả
- Nhận xét, sửa sai cho hs
Gv : Gọi hs lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai cho hs Hs: Viết lại đoạn bài tập 2 chưa đạt.- Chuẩn bị ôn tập tiết sau
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể được
từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
bằng lời của mình với giọng điệu
thích hợp, biết kết hợp lời kể với
điệu bộ nét mặt
- Rèn kĩ năng nghe Lắng nghe và
ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
KT vở Bài tập
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
KT vở Bài tập
2/ Bài mới (32’) : 2/ Bài mới (32’) :
Trang 9HS: đọc yêu cầu
- Nêu vắn tắt nội dung từng tranh
- HS quan sát 4 tranh ứng với 4 nội
dung và nêu nội dung
Gv: Thực hiện các yêu cầu kiểm tra như tiết1
- Nhận xét, chấm điểm đọc cho HS
Gv : Hướng dẫn kể chuyện
- Yêu cầu hs xếp lại thứ tự các tranh
theo đúng nội dung câu chuyện
- Gọi 4 HS lên bảng mỗi em cầm 1 tờ
tranh phóng to tự đứng theo thứ tự
tranh từ trái qua phải đúng như nội
dung chuyện
Hs: làm bài tập 2 theo nhóm
- hs nêu yêu cầu
- Hs nêu tên các bài tập đọc và HTL thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, nội dung chính của mỗi bài
- Đọc bài thơ: Cô Tấm của mẹ
- Bài thơ nói lên điều gì?
- Gv đọc cho HS nghe –viết
Gv : tổ chức cho hs kể toàn bộ câu
- Sau bài học, học sinh biết:
Nói tên và nêu ích lợi của 1 số loài
- HS biết yêu thiên nhiên và và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học kĩ thuật
II Đồ dùng dạy học:
Trang 10- Hình vẽ trong sgk (58,59)
- Sưu tầm tranh ảnh các con vật sống
trên cạn
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs nêu nội dung bài trước
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs nêu lại nội dung tiết trước
- nhận xét bổ sung , yêu cầu hs thảo
luận câu hỏi
- Con nào ăn cỏ ?
- Con nào ăn thịt ?
Gv: Cho đại diện các nhóm trìnhbày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Nước không có mùi,không vị; ở thể lỏng và rắn ta có thểnhìn thấy bằng mắt thường, ở thể rắnnước có hình dạng nhất định
Hs : thảo luận nhau nêu ý kiến trước
lớp
- Con thỏ, con châu, bò ăn cỏ
- Con hổ, con chó ăn thịt
- Yêu cầu Các nhóm đếm tranh ảnh
đã được sưu tầm để cùng quan sát
Gv: Phân đội thắng cuộc
- Nhận xét, tuyên dương học sinh.Nhận xét chung (3’)
Trang 11I Mục tiêu:
- HS biết làm vòng đeo tay
- Làm được vòng đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích chiếc
vòng của mình do mình làm ra
I Mục tiêu:
- HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp cái đu
- Lắp được từng bộ phận và lắp ráp cái đu đúng kĩ thuật, đúng quy trình
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc theo quy trình
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm vòng đeo tay bằng
giấy
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Nêu nội dung bài tiết trước
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của hs
Bước 1: Cắt thành các nan giấy
Bước 2: Dán nối các nan giấy
Bước 3: Gấp các nan giấy
Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay
Hs: Thực hành lắp các bộ phận.theo hướng dẫn của giáo viên
Hs : nêu lại các bước gấp vòng đeo
tay
Bước 1: Cắt thành các nan giấy
Bước 2: Dán nối các nan giấy
Bước 3: Gấp các nan giấy
Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay
Nhận xét chung (3’)
*************************************************************
Trang 12Thứ tư, ngày 14 tháng 3 năm 2012
- Rèn kĩ năng lựa chọn và kết hợp từ qua các bài tập điền từ vào chỗ trống
để tạo thành cụm từ
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs : tính viết các số 300 1000
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm tìm lời giải
- Mỗi nhóm hoàn thành nội dung mộtbảng theo mẫu
Hs : quan sát hình vuông biểu diễn các
số trình bày như sgk
- Nêu nhận xét : - Số 200 nhỏ hơn 300
200 < 300 300 > 200
đọc: hai trăm lớn hơn ba trăm, ba
trăm lớn hơn hai trăm
Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập , bài 2
- Chủ điểm Người ta là hoa đất có các tục ngữ, thành ngữ: Người ta là hoa đất, Nước lã chã và lên hồ/ Tây không mà nổi cơ đồ mới ngoan Chuông có đánh mới kêu
Hs : làm bài 2, nêu kết quả Gv: Chữa bài tập 3
Trang 13- Yêu cầu hs lần lượt điền các số tròn
trăm còn thiếu vào tia số
Hs: Chữa bài tập 3 vào vở
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs : nêu lại nội dung bài trước
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
2/ Bài mới (32’) :
Gv : Hướng dẫn giải các bài tập
- Phát phiếu bài tập cho hs , yêu cầu
Trang 14cây lương thực và cây ăn quả
Hs : nêu kết quả bài 1
- Cây lương thực , thực phẩm
Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ tương, đỗ
xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống
Cây ăn quả: Cam, quýt, xoài, táo, ổi,
na mận, roi, lê, dưa hấu, nhãn hấu…
Hs: Đọc thầm lại các bài tập đọc vàhọc thuộc lòng đã học
- Gọi đọc yêu cầu
- Nêu các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: Những người quả cảm
- Viết 1 đoạn văn ngắn vào vở
- Trình bày trước lớp : Chiều
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng
1 đoạn văn trích trong truyện khó
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, 3
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’): II Hoạt động dạy học:1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
- Kiểm ra bài làm ở nhà của HS
2/ Bài mới (32’) : 2/ Bài mới (32’) :
Trang 15Gv: Đọc bài chính tả sắp viết.
- Cho hs nêu nội dung chính
- Nêu những từ khó viết trong bài
- Gv lưu ý HS:khi trình bày bài giải
có thể gộp bước 2 và bước 3
Hs: Đọc bài chính tả
- Nêu nội dung chính
- Luyện viết từ khó vào bảng con
Số lớn: 259
Gv: Đọc bài cho hs bài vào vở
- Đọc lại bài chính tả cho hs soát lỗi
chính tả
- Thu, chấm một số bài
Hs : đọc yêu cầu làm bài tập 2a
- Làm bài tập chính tả nêu kếtquả
Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ
Gv: gọi hs lên bảng làm bài tập 2
- Nhận xét, cho điểm
- Hướng dẫn làm bài tập 3
Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn làm bài tập 2 bài giải
- Nhận xét, cho điểm
- Hướng dẫn làm bài tập 3
a Ơn trời mưa nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu
Công lênh chẳng quản bao lâu
Ngay nay nước bạc, ngày sau cơm
vàng…
Hs: Làm bài tập 3
- HS nêu yêu cầu
Bài giảiTổng số phần bằng nhau:
4 + 5 = 9 (phần)
Số bé là: 99 : 9 x 4 = 44
Số lớn là: 99 – 44 = 55Đáp số: Số bé: 44 Số lớn: 55.Nhận xét chung (3’)
Trang 16- Trình bày sơ lược diễn biến cuộc tấn công
ra Bắc diệt chính quyền họ Trịnh của nghĩa quân Tây Sơn
- Việc nghĩa quân Tây Sơn làm chủ được Thăng Long có nghĩa là về cơ bản đã thống nhất được đất nước, chấm dứt được thời kì Trịnh –Nguyễn phân tranh
II Đồ dùng dạy học:
- Hình sgk trang Phiếu học tập của học sinh
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Nêu nội dung bài tiết trước
2/ Bài mới (32’) :
Hs: Thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi:
- Dựa vào lược đồ hãy trình bày sự phát triểncủa khởi nghĩa Tây Sơn trước khi tiến quân
ra Thăng Long?
- Nghĩa quân tây Sơn tiến ra Bắc để làm gì?
Hs : thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi :
- Sau khi lật đổ chúa Nguyễn ở Đàng Trong,Nguyễn Huệ có quyết định gì?
- Nghe tin Nguyễn Huệ tiến quân ra bắc, thái
độ của Trịnh Khải và quân tướng ntn?
- Cuộc tiến quân ra bắc của quân Tây Sơndiễn ra như thế nào?
Trang 17II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs làm bài tập 2 tiết trước
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
+ Kiểu câu Ai thế nào?: Lan luôn dịudàng, Bên đường cây cối xanh um
Gv : nhận xét bổ sung
- Giới thiệu tiếp các số tròn
- Cho hs quan sát dòng 1 của bảng và
nhận xét , có mấy trăm, mấy chục,
+ Tác dụng giới thiệu nhân vật tôi
- Mỗi lần đi cắt cỏ, cây một+ Câu kể: Ai làm gì?
Trang 18- Tổ chức cho HS viết đoạn văn.
- Lưu ý HS: sử dụng các câu kể khi viết
120 < 130 130 >120
- Hàng trăm: Chữ số hàng trăm đều
là1
- Hàng chục 3>2 cho nên 130 > 120
(điền dấu > vào ô trống)
Hs: viết đoạn văn
- HS nối tiếp đọc đoạn văn đã viết
- Nhận xét bài viết của bạn
- Biết đáp lại lời chia vui
- Đọc đoạn văn tả quả măng cụt, Biết
trả lời câu hỏi về hương vị mùi vị và
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
HS làm bài tập 2 đã làm tuần trước
II Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5’):
Hs làm bài tập 2 tiết trước
Tổng số phần bằng nhau:
3 + 8 = 11 (phần)
Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54
Trang 19ơn theo bài tập 1 Hs: làm bài tập 2 Bài giải:
- 1 HS đọc đoạn văn quả măng cụt và
trả lời câu hỏi
- HS xem tranh ảnh quả măng cụt
- Từng cặp HS hỏi đáp theo các câu
hỏi
HS1: mời bạn nói về hình dáng bên
ngoài của quả măng cụt Quả hình
gì ?
HS2: …tròn như quả cam
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 3 Bài giải:
Tổng số HS của hai lớp:
34 + 32 = 66 ( HS)
Số cây mỗi HS trồng là:
330 : 66 = 5 (cây) Lớp 4 A trồng số cây là:
5 x 34 = 170 (cây)Lớp 4B trồng số cây là:
5 x 32 = 160 (cây) Đáp số : Lớp 4a : 170 cây Lớp 4b : 160 cây.Hs: làm bài tập 3
- Hs nêu yêu cầu
- Hs viết vào vở
- Nhiều HS đọc bài trước lớp
- Nhận xét
Hs: làm bài tập 4 Bài giảiNửa chu vi hình chữ nhật là:
350 : 2 = 175 (m)Tổng số phần bằng nhau là : 3+4= 7( phần)
Chiều rộng là:
175 : 7x 3= 75 (m)
Chiều dài là:
175- 75=100(m.) Đáp số : Chiều dài : 100m Chiều rộng : 75m