- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sù hiÓu biÕt cña häc sinh vÒ nhân vật trong các bài tập đọc qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vËt.. - Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua c¸c bµi[r]
Trang 1Tuần 18
Ngày soạn: 5/1/08 Ngày giảng:Thứ hai ngày 7 tháng1 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ
Nhận xét đầu tuần
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc ( T1)
ôn tập và kiểm tra tập đọc – học thuộc lòng(T1)
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc
Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng
- Học sinh thông qua các bài tập đọc đã học suốt học kỳ I (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc hiểu: Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học.Ôn luyện về từ chỉ sự vật
- Ôn luyện củng cố – cách viết tự thuật
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 9
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho
9 để làm các bài tập
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátHs làm bài tập 3 tiết trước
6’ 1 Hs : đọc lại các bài tập đọc
theo yêu cầu kiểm tra
- Luyện đọc theo cặp , nhận xét
bổ sung cho nhau
Gv: Dấu hiệu chia hết cho 9
- Lấy ví dụ về các số chia hết cho
9 Lấy ví dụ về các số không chia hết cho 9
- Các số không chia hết cho 9 thì
có đặc điểm như thế nào?
- GV nhấn mạnh dấu hiệu chia hết cho2,5,9
6’ 2 Gv : Yêu cầu HS lên bốc thăm
và chọn bài tập đọc Hs: Làm bài tập 1Số chia hết cho 9 trong các số đã
Trang 2- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc.
- Cho điểm (những HS đạt yêu cầu cho các em về nhà luyện
đọc để kiểm tra lại)
cho là: 99, 108, 5643, 29385
- Làm bài 2 làm bài tập 2
- Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853
6’ 3 Hs : đọc yêu cầu bài tập 2 , làm
bài
- Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3 Viết hai số có ba chữ số chia hết cho 9
- HS viết số, đọc các số vừa viết
được
9’ 4 Gv : hướng dẫn hs Viết bản tự
thuật
- Hs đọc yêu cầu làm bài sau
đó những HS đọc bài của mình
- Nhận xét khen ngợi những
HS làm bài tốt
Hs: Làm bài tập 4
Bài 4
Điền số thích hợp vào ô trống để
được số chia hết cho 9
HS điền số cho thích hợp
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc
ôn tập và kiểm tra tập đọc – học thuộc lòng (T2)
Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập
đọc - Ôn luyện về cách tự giới thiệu
- Ôn luyện về dấu chấm
Đạo đức
Thực hành kĩ năng cuối học kì I
- Củng cố cho HS những hiểu biết ban đầu về một số chuẩn mực hành vi đạo đức
- Củng cố những kĩ năng lựa chọn cách ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình huống và biết thực hiện các chuẩn mực đã học trong cuộc sống Biết yêu thương ông
bà, cha mẹ, kính trọng, biết ơn thầy cô giáo và những người lao
động, trung thực, vượt khó trong học tập
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Tranh minh hoạ bài tập 2
- Bảng phụ viết bài văn ở bài tập 3
- Sgk
1’ 1.ÔĐTC Hát Hát
Trang 33’ 2.KTBC Hs nêu lại nội dung tiết trớc.
5’ 1 Gv : Giới thiệu bài:
- Tiếp tục Kiểm tra tập đọc
- Gọi HS lên bốc thăm bài tập
đọc nhận xét cho điểm từng em
Hs: Làm bài tập 1 Nối mỗi ý ở cột A với ý ở cột B để thành một câu hoàn chỉnh về chủ
đề
“ Trung thực trong học tập”
- Hs thực hiện nối
- Đọc yêu cầu của bài
- Gọi 1 HS giỏi làm mẫu tự giới thiệu về mình trong tình huống 1
- Làm bài và nêu kết quả bằng miệng
Thưa bác, cháu là Hương, học cùng lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng có nhà không ạ ?
Gv: Cho các nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ sung
- Nhận xét, khen ngợi những nhóm làm đúng
6’ 3 Gv : chữa bài tập 3 , hướng dẫn
hs làm bài 4: Ngắt đoạn văn cho thành 5 câu Sau đó viết lại cho đúng
Hs: Làm bài tập 2 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý em cho là đúng
Tiết kiệm tiền của là:
a, ăn tiêu dè sẻn, nhịn ăn, nhịn mạc.
b, Sử dụng tiền của một cách hợp lí.
c, Chỉ sử dụng tiền của cho riêng mình.
8’ 4 Hs : đọc yêu cầu, làm bài tập
4
- Đầu năm học, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh
Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
Gv: Cho các nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ sung
- Nhận xét, khen ngợi những nhóm làm đúng
1’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4
Trang 4NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Ôn tập về giải toán
- Giúp HS củng cố về quy trình giải toán có lời văn (dạng toán đơn về cộng trừ)
- Cách trình bày bài giải của bài toán có lời văn
Khoa học
Không khí cần cho sự cháy.
Sau bài học, học sinh biết:
- Làm thí nghiệm chứng minh: + Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô xi để duy trì sự cháy được lâu hơn
- Nói về vai trò của khí ni tơ đối với sự cháy diến ra trong không khí: Tuy không duy trì sự cháy nhưng nó giữ cho sự cháy xảy ra không quá nhanh, quá mạnh
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan
đến vai trò của không khí đối với
sự cháy
II Đồ dùng
III HĐ DH
- Hình vẽ, phiếu bài tập dành cho HS
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHs làm bài tập 2 tiết trước HátHs nêu lại nội dung tiết trước 6’ 1 Gv : Hướng dẫn làm bài 1
Tóm tắt:
Buổi sáng : 48 l Buổi chiều : 37 l Cả hai buổi:… l ?
Bài giải:
Cả hai buổi bán được số lít
dầu là:
48 + 37 = 85 (lít) Đáp số: 85 lít
Hs: Thảo luận nhóm 4
- Yêu cầu đọc mục thực hành sgk
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn tiến hành làm thí nghiệm
8’ 2 Gv : chữa bài 1, nhận xét bổ
sung cho hs
- Hướng dẫn hs làm bài 2
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán cho biết gì ? - Bài toán thuộc dạng toán gì ?
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô xi để duy trì sự cháy lâu hơn
7’ 3 Hs : đọc bài toán và tóm tắt
Bài giải:
An cân nặng số ki lô gam là:
Hs: Thảo luận nhóm 4
- Yêu cầu đọc mục thực hành sgk
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn
Trang 532 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 32 kg tiến hành làm thí nghiệm, giải thích hiện tượng xảy ra 6’ 4 Gv : chữa bài 2, hướng dẫn hs
làm bài 3
Bài giải:
Số bông hoa Liên hái được là:
24 + 16 = 40 (bông hoa)
Đáp số: 40 bông hoa
- Làm bài 1, nêu kết quả
1, 2, 3, 4, 5, 6,7 ; 8; 9; 10; 11;
12; 13; 14
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Để duy trì sự cháy, cần liên tục cung cấp không khí Nói cách khác, không khí cần được lưu thông
Tiết 5
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Đạo đức
Thực hành kỹ năng cuối kì
I
- Kiến thức: Ôn tập củng cố những kiến thức đã học từ đầu năm
- Thực hiện vận dụng những
điều đã học vào thực tế cuộc sống hàng ngày
- Có thái độ đồng tình ủng hộ với những hành vi đúng đắn
Tập đọc
Ôn tập (t1)
Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu ( HS trả lời được
1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc) Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập
đọc đã học từ học kì I
- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, về nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên
và Tiếng sáo diều
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Phiếu câu hỏi thảo luận
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát
Gv : yêu cầu hs nêu lại nội dung bài trước
Hát
10’ 1 Gv: Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
- Hướng dẫn câu hỏi cho hs thảo luận
Hs: Luyện đọc các bài tập đọc đã học
6’ 2 Hs : thảo luận câu hỏi trong
phiếu + Học tập sinh hoạt đúng giờ
có lợi ích cho bản thân em ?
Gv: Gọi thực hiện bốc thăm tên bài và thực hiện đọc bài theo yêu cầu
- Nhận xét, cho điểm
Trang 6- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
- Sống gọn gàng ngăn nắp có tác dụng như thế nào ?
- Trẻ em có được tham gia vào việc nhà không ?
9’ 3 Gv : tổ chức cho hs từng nhóm
lên trình bày trước lớp
- Nhận xét bổ sung cho hs
Hs: : Lập bảng thống kê theo mẫu
- Hs lập bảng theo nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm làm việc
6’ 4 Hs : các nhóm lên trình bày
kết quảt thảo luận trước lớp
- Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả
hơn
- Biết nhân lỗi và sửa lỗi giúp
em mau tiến bộ và được mọi người quý mến
- …là quyền và bổn phận của trẻ em, là thể hiện tình yêu thương đối với ông bà cha mẹ
Gv: Giới thiệu mẫu
- Gọi hs lên bảng lập bảng
- Nhận xét, sửa sai cho hs
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Ngày soạn: 6/1/08 Ngày giảng:Thứ ba ngày 8 tháng1năm 2008
Tiết 1
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Luyện tập chung
Giúp học sinh củng cố về:
- Cộng, trừ nhẩm và viết ( có nhớ một lần )
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
- Giải bài toán và vẽ hình
Chính tả
Ôn tập (t2)
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập
đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết của học sinh về nhân vật trong các bài tập đọc qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vật
- Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua các bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ phù hợp với tình huống đã cho
Trang 7II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Phiếu bài tập
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HS đọc bảng công thức cộng và
trừ
Hát
7’ 1 Gv : chữa bài 1, hướng
dẫn hs làm bài 2
- Gọi HS lên bảng chữa, làm bảng con
+38 _73 +54 _90
Hs: Đọc thầm các bài tập đọc đã học
8’ 2 Hs : đọc yêu cầu bài 2, làm bài
2
- Nêu kết quả trước lớp
+38 _73 +54 _90
Gv: tiếp tục kiểm tra đọc đối với những học sinh còn lại và những học sinh chưa đạt yêu cầu
- Nhận xét, cho điểm
6’ 3 Gv : hướng dẫn hs làm bài 3
- Gợi ý : - Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào ?
-Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào
?
Hs: Làm bài tập 2
Đặt câu để nhận xét về các nhân vật đã học
- HS đặt câu hỏi về các nhân vật
- HS nối tiếp nêu câu đã đặt
4’ 4 Hs : làm bài 3, nêu kết quả
a) x + 18 = 62
x = 62 – 18
x = 44 b) x – 17 = 37
x = 37 + 27
x = 64
Gv : chữa bài 3, hướng dẫn hs làm bài 4
Bài giải:
Thùng bé đựng số lít là:
60 – 22 = 38 (lít) Đáp số: 38 lít
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài 3 Chọn thành ngữ, tục ngữ nào để khuyến khích, khuyên nhủ bạn?
- HS lựa chọn các thành ngữ, tục ngữ thích hợp để khuyến khích, khuyên nhủ bạn
Vd: + Có chí thì nên
+ Có công mài sắt có ngày nên kim
1’ Dặn dò Nhận xét chung
Trang 8Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Mĩ thuật
Vẽ trang trí – vẽ màu vào hình có sẵn
- Học sinh hiểu biết thêm về tranh dân gian Việt Nam
- Biết vẽ màu vào hình có sẵn
- Yêu thích vẻ đẹp và yêu tranh dân gian
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 3
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết
số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh dân gian gà mái
- Màu vẽ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátKiểm tra đồ dùng của hs HátHs làm bài tập 3 tiết trước
6’ 1 Hs : quan sát nêu nhận xét
- Có gà mẹ và nhiều gà con
- Gà mẹ to ở giữa vừa bắt được con mồi
- Gà con quây quần xung quanh gà mẹ
Gv: Dấu hiệu chia hết cho 3
- Số chia hết cho 3?
- Số không chia hết cho 3?
- HS nhận xét về các số bị chia trong các phép chia cho 3
- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 3- như sgk
6’ 2 Gv : hướng dẫn hs cách vẽ
tranh
- Gà con quây quần xung quanh gà mẹ
- Gà có màu nâu, vàng trắng hoa mơ
Hs: Làm bài tập 1 Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872
6’ 3 Hs : thực hành vẽ con gà theo
ý thích
- Vẽ song tô màu theo ý thích
- Trưng bày theo tổ
Gv: Chữa bài tập 1
- Hướng dẫn làm bài tập 2 Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311
12’ 4 Gv : Nhận xét, đánh giá
- Chọn một số bài vẽ đẹp nhận xét cách vẽ màu
Hs: làm bài tập 3 vào vở
- HS viết các số có ba chữ số chia hết cho 3 là: 453; 249; 768
- Hướng dẫn làm bài 4
- HS điền số vào ô trống để được các số chia hết cho 3, không chia hết cho 9 là:
564; 795; 2543
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Trang 9Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Kể chuyện Ôn tập kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng(T3)
- Tiếp tục kiểm tra đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện kỹ năng sử dụng sách
- Rèn luyện kỹ năng viết chính tả
Luyện từ và câu
Ôn tập(t3)
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
và học thuộc lòng
- Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hát
7’ 1 Hs: lên bảng bốc thăm đọc và
trả lời câu hỏi cuối bài Gv: Gọi hs lên bảng bốc thăm bài đọc và đọc bài
- Nhận xét, cho điểm
6’ 2 Gv : Thi tìm nhanh một số bài
tập đọc theo mục lục sách
hướng dẫn HS làm bài
Hs: Đọc thầm lại các bài tập đọc đã học
7’ 3 HS thi theo nhóm 4
- Đại diên các nhóm nói tên bài, trang
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 2
- HS nêu ghi nhớ về hai cách mở bài, hai cách kết bài
- Yêu cầu đọc thầm lại truyện Ông trạng thả diều
- Tổ chức cho HS viết bài
8’ 4 Gv : Chính tả (Nghe viết)
Đọc 1 lần bài chính tả
- viết bảng con những tiếng viết sai
- Viết bài chính tả vào vở , viết song soát lại lỗi chính tả
- Đổi vở cho bạn bên cạnh soát lỗi chính tả
- chấm một số bài , nhận xét
Hs: Tự viết bài phần mở và phần kết
- HS nối tiếp đọc mở bài, kết bài đã viết
- Nhận xét
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Trang 10Tiết 4:
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Chính tả:
Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng(t4)
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động
và về các dấu câu
- Ôn luyện về cách nói lời cảm
ơn, lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới
Lịch sử
Kiểm tra định kì( cuối học kì I)
( Đề do nhà trường ra đề)
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
Đề và giấy kiểm tra
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát Hát
10’ 1 Hs : Từng em lên bốc thăm
đọc bài theo yêu cầu kiểm tra
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu
Gv : Chép đề lên bảng
- Nêu yêu cầu và thời gian làm bài
- Cho hs làm bài
6’ 2 Gv : hướng dẫn hs làm bài tập
Tìm 8 từ chỉ hành động trong
đoạn văn (miệng)
Hs: Nghiêm túc làm bài
11’ 3 Hs : đọc, lớp đọc thầm
làm bài tập vào nháp
Lời giải:
Nằm (lì), lim dim, kêu, chạy, vươn, dang, vỗ tay, gáy
Gv: Quan sát, nhắc nhở hs làm bài
6’ 4 Gv : chữa bài tập 3, hướng dẫn
hs làm bài 4
Tìm các dấu câu
Giải:
Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng
Hs: Tiếp tục làm bài
- Học sinh làm xong, thu bài
- Nhận xét ý thức làm bài của học sinh
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 5:
Trang 11Tên bài
I.Mục tiêu
Thể dục
Trò chơi: Vòng tròn và nhanh lên bạn ơi.
- Ôn 2 trò chơi "Vòng tròn" và
"Nhanh lên bạn ơi"
Thể dục
Đi nhanh chuyển sang chạy Trò chơi: Nhảy lướt sóng.
-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi nhanh chuyển sang
- Tham gia chơi tương đối chủ
động chạy Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Học trò chơi: Nhảy lướt sóng Yêu cầu biết cách chơi và chơi chủ động
II.Đồ dùng
III.HĐ DH
- Chuẩn bị 1-2 còi - Chuẩn bị 1-2 còi
TG HĐ
5-7’ 1.Phần mở đầu Hs: Tập hợp thành 2 hàng dọc.- Lớp trưởng cho các bạn điểm
số
- Khởi động các khớp gối, cổ chân , cổ tay
Gv: Nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
Gv: Nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
Hs: Khởi động các khớp gối, cổ chân , cổ tay
- Trò chơi: làm theo hiệu lệnh
Hs: Nêu lại cách chơi: Vòng tròn
- Lớp trưởng điều khiển các bạn tham gia chơi
Gv: Bài tập RLTTCB:
- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy
- Lưu ý HS khi thực hiện động tác
Gv: Nhận xét hs tham gia chơi
- Hướng dẫn hs trò chơi: Nhanh lên bạn ơi
- Cho hs chơi thử
Hs: Tiếp tục ôn Bài tập RLKNCB
- Thi đua thực hiện bài thể dục giữa các tổ
18-22’
2 Phần
cơ bản
Hs: Tham gia trò chơi chính thức Gv: Trò chơi: Nhảy lướt sóng.- G.v nêu tên trò chơi
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho h.s chơi thử
- Tổ chức cho h.s chơi trò chơi
5-6’ 3.Phần kết thúc Gv: Cho cả lớp chạy đều -Tập động tác thả lỏng
- Hệ thống lại bài
Hs: Chạy đều từ tổ 1 đến tổ 2
đến tổ 3 tạo thành vòng tròn nhỏ