1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp ghép 2 + 4 - Tuần 14 năm 2007

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs: Th¶o luËn theo nhãm lµm phiÕu bµi tËp: - Đọc bài viết , hướng dẫn hs t×m hiÓu néi dung... Hs : đọc bài viết chính tả , nêu néi dung bµi.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 9/12/07 Ngày giảng:Thứ ba ngày 11 tháng12 năm 2007

Tiết 1

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 – 29

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện các phép trừ

có nhớ trong số bị trừ có hai chữ số, số trừ có hai chữ số

- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp (tính giá trị biểu thức số) và giải toán có lời văn

Chính tả

Nghe viết: Chiếc áo búp bê.

- Học sinh nghe đọc viét đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Chiếc

áo búp bê

- Làm đúng các bài tập phân biệt cac tiếng có âm vần dễ lẫn pháy âm sai s/x hoặc ât/âc

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Phiếu bài tập

1’

3’

1.ÔĐTC

2.KTBC

Hát

Hs làm bài tập 2 tiết trước

Hát

7’ 1 Gv: Giới thiệu phép trừ: 65 –

38

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ

- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính

- Nêu lại cách đặt tính và tính Các phép tính: 46 - 17; 57 - 28;

78 – 29 làm tương tự

Hs: đọc đoạn viết

- Nêu nội dung chính?

- HS viết một số từ dễ viết sai

8’ 2 Hs: làm bài tập 1

85 55 95

27 18 46

58 37 49

Gv: Đọc cho hs viết bài

- Quan sát, nhắc nhở hs viết bài

- Đọc lại bài cho hs soát lỗi

- Thu, chấm một số bài

- Nhận xét bài viết của hs

6’ 3 Gv: Hướng dẫn làm bài tập 2

+ 86 trừ 8 bằng 80, viết 80 vào ô trống, lấy 80 trừ 10 bằng

70, viết 70 vào ô trống

Hs: Làm bài tập 2a

- HS nêu yêu cầu của bài

- Làm bài theo nhóm

Thứ tự các từ cần điền là: xinh, xóm, xít, xanh, sao, súng, sờ, xinh

Bài giải:

Tuổi của mẹ là:

65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi

Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập 3a

- Tìm các tính từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x

+ Sâu, siêng năng, sung sướng, + Xanh, xa, xấu, xanh biếc,

1’ Dặn dò Nhận xét chung

Trang 2

Tiết 2

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Mĩ thuật

Vẽ trang trí: Vẽ tiếp họa tiết vào hình vuông và vẽ màu

- Học sinh nhận biết được cách sắp xếp (bố cục) một số hoạ tiết đơn giản vào trong hình vuông

- Vẽ tiếp được hoạ tiết vào hình vuông

- Yêu thích môn vẽ, cảm nhận

được cái đẹp về hoạ tiết trong hình vuông

Toán

Chia cho số có một chữ số.

- Giúp học sinh rèn kĩ năng thực hiện phép chia cho số có một chữ

số

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

Một vài đồ vật dạng hình vuông có trang trí

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátKiểm tra đồ dùng của hs HátHs làm bài tập 3 tiết trớc

6’ 1 Hs: Quan sát và nhận xét một

số đồ vật dạng hình vuông có trang trí

Gv: *Trường hợp chia hết:

- Phép tính: 128472 : 6 = ?

- Yêu cầu đặt tính và tính

* Trường hợp chia có dư:

- Phép chia: 230859 : 5 = ?

- Yêu cầu đặt tính và thực hiện chia như trường hợp chia hết

6’ 2 Gv: Hướng dẫn quan sát và

nhận xét

- Vẻ đẹp của các hình vuông

được trang trí như thế nào ?

- Kể tên những đồ vật dạng hình vuông được dùng trong gia đình ?

- Các hoạ tiết dùng để trang trí

là gì?

Hs: Làm bài tập 1

Đặt tính rồi tính

- hs làm bài cá nhân

278157 3 304968 4

08 92719 24 76242

21 09

05 16

27 08

0 0

6’ 3 Hs: quan sát hình 1 và trả lời

câu hỏi

- Em thấy các hoạ tiết như thế nào ?

Gv: Chữa bài tập 1

- Hướng dẫn làm bài tập 2 Bài giải:

Mỗi bể đó có số lít xăng là:

128610 : 6 = 21435 ( l) Đáp số: 21435 l

Trang 3

12’ 4 Gv: Hướng dẫn hs vẽ tiếp hoạ

tiết và hình vuông

- Quan sát, giúp đỡ hs

Hs: làm bài tập 3 vào vở

Bài giải

Có thể xếp được vào nhiều nhất số hộp và thừa số áo là:

187250 : 8 = 23406 ( hộp) dư 2

áo

Đáp số: 23406 hộp thừa 2 áo 5’ 5 Hs: Trưng bày sản phẩm

- Nhận xét, bình chọn bài đẹp nhất

Gv: Gọi hs lên bảng làm bài tập 3

- Nhận xét, sửa sai cho hs

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 3

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Kể chuyện

Câu chuyện bó đũa

- Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoạ và gợi ý dưới tranh

kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọng tự nhiên biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi lời kể với

điệu bộ nét mặt phù hợp với nội dung câu chuyện

Luyện từ và câu

Luyện tập về câu hỏi.

- Luyện tập nhận biết một từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy

- Bước đầu nhận biết một dạng câu

có từ nghi vấn nhưng không dùng

để hỏi

II Đồ dùng

III HĐ DH

- 5 tranh minh hoạ nội dung

Tg HĐ

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátHs làm bài tập 2 tiết trước

7’ 1 Gv: Giới thiệu bài

- Kể từng đoạn theo tranh

- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh

5 tranh

- Hướng dẫn hs kể theo tranh

Hs: Làm bài tập 1 + Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai? + Trước giờ học các em thường làm gì?

+ Bến cảng như thế nào?

+ Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở

đâu?

6’ 2 Hs: Kể chuyện trong nhóm

- HS quan sát từng tranh nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm

- Nhận xét bạn kể

Gv: Chữa bài tập 1

- Hướng dẫn làm bài tập 2

Đặt câu hỏi với mỗi từ: ai, cái gì, làm gì, thế nào, vì sao, bao giờ, ở

đâu

Trang 4

- Hs đặt câu:

+ Ai đọc hay nhất lớp?

+ Cái gì dùng để lợp nhà?

7’ 3 Gv: Đại diện các nhóm thi kể

- Yêu cầu các nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, ông cụ, bốn người con)

- Yêu cầu các nhóm thi dựng lại câu chuyện

Hs : Làm bài tập 3 Tìm từ nghi vấn trong các câu hỏi

- HS xác định các từ nghi vấn

+ Có phải – không?

+ Phải không?

+ à?

8’ 4 Hs: Nhận xét về các mặt: Nội

dung cách diễn đạt, cách thể hiện

- Nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất

Gv: Chữa bài tập 3

- Hướng dẫn làm bài tập 4

Đặt câu hỏi với mỗi từ hoặc cặp từ nghi vấn vừa tìm được

- HS đặt câu, nêu câu đã đặt

Bài 5

- HS xác định câu hỏi và câu không phải là câu hỏi

+ Câu hỏi: a, d

+ Câu không phải là câu hỏi: b, c, e 2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 4

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Chính tả( Nghe viết)

Câu chuyện bó đũa

- Nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài:

Câu chuyện bó đũa

- Luyện tập viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫ l/n, i/iê,

ăt/ăc

Lịch sử

Nhà Trần thành lập.

Học xong bài này học sinh biết:

- Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần

- Về cơ bản, Nhà Trần cũng giống nhà Lí về tổ chức nhà nước, luật pháp và quân đội đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân rất gần với nhau

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

Viết nội dung bài tập 2 a, b hoặc c

- Phiếu học tập của học sinh

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátHs nêu lại nội dung tiết trớc

10’ 1 Gv: nêu mục đích, yêu cầu

- Đọc bài viết , hướng dẫn hs tìm hiểu nội dung

- Yêu cầu hs tìm từ khó viết

Hs: Thảo luận theo nhóm làm phiếu bài tập:

- Đánh dấu x vào trước chính sách nào được nhà Trần thực hiện:

Trang 5

trong bài + Đứng đầu nhà nước là vua.

+ Vua đặt lệ nhường ngôi sớm cho con

+ Lập Hà đê sứ, khuyến nông sứ,

đồn điền sứ

+ Cả nước chia thành các lộ, phủ, châu, huyện xã

6’ 2 Hs : đọc bài viết chính tả , nêu

nội dung bài

- Tìm từ khó viết trong bài

- Luyện viết ra bảng con

Gv: Cho các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

- Kết luận

11’ 3 Gv : hướng dẫn hs viết bài

chính tả vào vở

- Đọc bài cho hs chép bài chính tả vào vở

- Thu, chấm một số bài

Hs: Thảo luận nhóm

- Trình bày những chính sách về tổ chức nhà nước được nhà Trần thực hiện ?

- Những sự việc nào trong bài chứng tỏ rằng giữa vua với quan và giữa vua với dân chúng dưới thời nhà Trần chưa có sự cách biệt quá xa?

a, l/n: lên bảng, nên người, ăn no, lo lắng

b, i/iê: mải miết, chim sẻ, điểm mười

Gv: Cho các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Đặt chuông trước cung điện để nhân dân đánh chuông khi có điều oan ức hoặc cầu xin

+ Sau các buổi yến tiệc, có lúc vua

và các quan có lúc nắm tay nhau ca hát vui vẻ

- Hướng dẫn làm bài 3

- Các tiếng có chứa âm đầu l hay

n ?

- Chỉ người sinh ra bố ? - Ông

bà nội

- Trái nghĩa với nóng ?- Lạnh

Hs: Một vài hs đọc ghi nhớ trong SGK

- Lấy vở ghi bài

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 5: Thể dục

Trò chơi: Vòng tròn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

Trang 6

- Học trò chơi: Vòng tròn

2 Kỹ năng:

- Biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ ban đầu

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 3 vòng

III Nội dung - phương pháp:(35)

A phần Mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung tiết học

6'

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X 

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ chân, tay đầu

gối, hông…

X X X X X

X X X X X 

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Đi dắt tay nhau chuyển thành đội

hình vòng tròn

- Ôn bài thể dục phát triển chung - Cán sự điều khiển

- Chuyển đội hình vòng tròn

- Tập nhún chân

- Tập đi nhún chân

- Cúi người thả lỏng

- Nhảy thả lỏng

Ngày giảng: 10/12/07 Ngày soạn: Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2007

Tiết 1

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

Tập đọc

Nhắn tin

Toán

Luyện tập

Trang 7

I Mục tiêu - Đọc trơn hai mẩu nhắn tin

Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ giọng

đọc thân mật

- Hiểu nội dung các mẩu nhắn tin Nắm được cách viết nhắn tin (ngắn gọn đủ ý)

Giúp học sinh rèn kĩ năng:

- Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số

- Thực hiện quy tắc chia một tổng ( hiệu ) cho một số

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Một số mẫu giấy nhỏ cho cả

lớp viết nhắn tin

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátĐọc lại bài tiết trước Hát- Kiểm ra bài làm ở nhà của HS 7’ 1 Gv : giới thiệu bài

- đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Hs: làm bài tập 1

- HS nêu yêu cầu của bài

67484 7 42789 5

44 964 27 85571

28 28

04 39

9

4

2 Hs : luyện đọc trong nhóm - Thi đọc giữa các nhóm - Nhận xét , đánh giá cho nhau - 1,2em đọc toàn bài trước lớp Gv: Chữa bài tập 1 - Hướng dẫn làm bài tập 2 - HS nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu 6’ 3 Gv : hướng dẫn hs tìm hiểu bài - Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin bằng cách ấy ? - Chị Nga nhắn Linh những gì ? - Hà nhắn Linh những gì ?

Hs: làm bài tập 2 a, Số lớn là: (42506 + 18472) : 2 = 30489 Số bé là: 30489 – 18472 = 12017 b, số lớn là: (137895 + 85287) : 2 = 111591 Số bé là: 111591 – 85287 = 26304

6’ 4 Hs : thảo luận câu hỏi gợi ý của gv - Nêu ý kiến trước lớp và nhận xét , bổ sung cho nhau - Luyện đọc diễn cảm đoạn 2 - Nhận xét , đánh giá cho nhau Gv: Chữa bài tập 2 - Hướng dẫn làm bài tập 3 7’ 5 Gv : Cho các nhóm thi đọc đoạn 2 - Nhận xét , tuyên dương em đọc diễn cảm hay Hs: Làm bài tập 4 - HS tính bằng hai cách: a, ( 33164 + 28528) : 4 = 61692 : 4 = 15423

Trang 8

(33164 + 28528) : 4

= 33164 : 4 + 28528 : 4 = 8291 + 7132 = 15423 1’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 2

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Luyện tập

Giúp HS:

- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ

đi một số và kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ

- Củng cố về giải toán và thực hành xếp hình

Tập đọc

Chú đất Nung

- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết đọc bài văn với giọng hồn nhiên khoan thai; nhấn giọng các

từ ngữ gợi tả, gợi cảm; đọc phân biệt lời người kể với lời các nhân vật

- Hiểu từ ngữ trong truyện

- Hiểu nội dung phần đầu truyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- 4 hình tam giác vuông cân Tranh minh hoạ

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátLàm bài tập 2 tiết trước HátĐọc lại bài tiết trước

7’ 1 Hs:làm bài tập 1

Tính nhẩm

15 – 6 = 9 14 – 8 = 6

16 – 7 = 9 15 – 7 = 8

17 – 8 = 9 16 – 9 = 7

Gv: Giới thiệu bài

- Đọc mẫu

- Hướng dẫn giọng đọc

- Chia đoạn

- Hướng dẫn đọc theo đoạn

5’ 2 Gv: Chữa bài tập 1

- Hướng dẫn làm bài tập 2 Tính nhẩm

15 – 5 – 1 = 9 16 – 6 – 3 = 7

16 – 6 = 9 16 – 9 = 7

17 – 7 – 2 = 8

17 – 9 = 8

Hs: Luyện đọc đoạn theo nhóm hai

- Nhận xét, sửa sai cho bạn

- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó

7’ 3 Hs: Làm bài tập 3 Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài theo

Trang 9

_35 _72 _ 81

7 36 9

28 36 72

câu hỏi trong SGK

- Cu Chắt có những đồ chơi nào?

- Chúng khác nhau như thế nào?

- Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì?

- Vì sao chú bé Đất quyết định thành đất nung?

- Chi tiết nung trong lửa tượng

trưng gì?

- Hướng dẫn hs luyện đọc diễn cảm đoạn 3

6’ 4 Gv: Chữa bài tập 3

- Hướng dẫn làm bài 4 Hs: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm

- Nhận xét bạn đọc

8’ 5 Hs: làm bài tập 4

Bài giải:

Chị vắt được số lít sữa là:

50 – 18 = 32 (lít) Đáp số: 32 lít

Gv: Gọi đại diện một số nhóm thi

đọc

- Nhận xét, tuyên dương những hs

đọc tốt

2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 3

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tập viết

Chữ hoa: M

Rèn kỹ năng viết chữ:

+ Biết viết chữ M hoa theo

cỡ vừa và nhỏ

+ Viết cụm từ ứng dụng:

Miệng nói tay làm, viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định

Khoa học

Bảo vệ nguồn nước.

Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ nguồn nước

- Cam kết thực hiện bảo vệ nguồn nước

- Vẽ tranh cổ động, tuyên truyền bảo vệ nguồn nước

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Giấy vẽ tranh

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátKiểm tra bài viết của nhà của

hs

Hát

Hs nêu lại nội dung tiết trước

6’ 1 Hs: Quan sát chữ M và nêu

nhận xét

- Chữ có độ cao mấy li ?

Gv: Hướng dẫn hs thảo luận nhóm theo câu hỏi: Xác định việc nên làm và việc không nên làm để bảo

Trang 10

- Gồm mấy đường kẻ ngang vệ nguồn nước?

13’ 2 Gv: Hướng dẫn hs viết chữ hoa

M

- GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS tập viết trên bảng con

- Nhận xét

Hs: trao đổi theo cặp xác định việc nên làm và việc không nên làm để bảo vệ nguồn nước

+ Nên làm: Hình 3,4,5,6

+ Không nên làm: Hình 1,2

6’ 3 Hs: Viết vào vở tập viết

- Viết 1 dòng chữ M cỡ vừa

- Viết 2 dòng chữ Mcỡ nhỏ

Gv: Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Mục bạn cần biết sgk

- Bản thân em và gia đình em đã làm gì để bảo vệ nguồn nước?

- Hướng dẫn hs vẽ tranh

6’ 4 Gv: Thu, chấm một số bài

- Nhận xét bài viết của học sinh

- Dặn hs về nhà luyện viết thêm, nhất là hs yếu

Hs: Thảo luận nhóm xây dựng bản cam kết bảo vệ nguồn nước

- HS vẽ tranh theo nhóm

- Các nhóm trưng bày tranh

- Nhận xét tranh vẽ của bạn 1’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 4

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Thủ công

Gấp, cắt, dán hình tròn (T2).

- Học sinh biết, gấp, cắt, dán hình tròn

- Gấp, cắt, dán được hình tròn

- Có hứng thú với giờ học thủ công

Kể chuyện

Búp bê của ai?

Rèn kĩ năng nói:

- Nghe kể câu chuyện Búp bê của ai/, nhớ được câu chuyện, nói

đúng lời thuyết minh cho từng tranh minh hoạ truyện

- Hiểu truyện Biết phát triển thêm phần kết của câu chuyện theo tình huống giả thiết

Rèn kĩ năng nghe:

- Theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Mẫu hình tròn

- Giấy màu, kéo, hồ dán

- Tranh minh hoạ sgk

Trang 11

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátKiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng

của hs

Hát

6’ 1 Gv: Nêu lại quy trình gấp, cẳt ,

dán hình tròn ở tiết 1 Hs: Quan sát từng tranh và đọc gợi ý ở bên dưới tranh

6’ 2 Hs: Nhắc lại các quy trình gấp,

cẳt , dán hình tròn

- Thực hành theo nhóm 4

Gv: Giới thiệu câu chuyện:

- GV kể chuyện: Búp bê của ai?

- GV kể chuyện,kết hợp minh hoạ bằng tranh

- Hướng dẫn học sinh kể chuyện 9’ 3 Gv: quan sát các nhóm thực

hành

- Hướng dẫn HS thực hành theo nhóm 4

Hs: kể chuyện trong nhóm 2

- Nhận xét bạn kể

7’ 4 Hs: Trưng bày sản phẩm

- Bình chọn sản phẩm đẹp nhất

để trưng bày tại lớp

Gv: Tổ chức thi kể chuyện

- Nhận xét, tuyên dương hs

- Trao đổi về nội dung câu chuyện 2’ Dặn dò Nhận xét chung

Tiết 6

NTĐ2 NTĐ4

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tăng cường toán

Luyện tập

- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng

- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu

Mĩ thuật

Vẽ theo mẫu: Mẫu vẽ có hai

đồ vật.

- HS nắm được hình dáng, tỉ lệ của hai vật mẫu

- HS biết cách vẽ hình từ bao quát

đến chi tiết và vẽ được hai đồ vật gần giống mẫu

- HS yêu thích vẻ đẹp của hai đồ vật, các đồ vật

II Đồ dùng

III HĐ DH

- 1 vài mẫu có hai đồ vật để vẽ theo nhóm

- Hình gợi ý cách vẽ

- Giấy vẽ, vở thực hành, bút, màu vẽ

Tg HĐ

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHs làm bài tập 2 tiết trước HátKiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w