TuÇn 28 Thø hai ngµy 22 th¸ng 3 n¨m 2010 Trêng TiÓu häc Mai §×nh 1 Lª V¨n Dòng Líp 4B TuÇn 28 Thø hai ngµy 1 th¸ng 3 n¨m 2013 Chµo cê TËp ®äc ¤n tËp ( TiÕt 1) I Môc tiªu §äc rµnh m¹ch , t¬ng ®èi lu[.]
Trang 1Tuần 28
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2013
Chào cờ Tập đọc
Ôn tập ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch , tơng đối lu loát bài tập đọc đã học( tốc độ đọc
khoảng 85 tiếng /phút) ; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn , đoạn
thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
-Hiểu nội dung chính của từng đoạn , nội dung của cả bài ; nhận biết
đợc một số hình ảnh , chi tiết có ý nghĩa trong bài ; bớc đầu biết nhận
III Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài
2.Kiểm tra các bài tập
sẵn, giải thích cho HS hiểu
cách ghi nội dung vào từng
- HS đọc trong SGK( hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc theo nhóm.HSK giúp đỡ hskt
+ Đọc thầm truyện Bốn anh tài, suy
nghĩ, trình bày trớc nhóm Cả nhóm bổ sung và ghi phiếu
+ Các nhóm dán kết quả lên bảng
+Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp và gv nhận xét tính điểm
Trang 2Mĩ thuật
Vẽ trang trí: Trang trí lọ hoa
( GV chuyên dạy)
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Nhận biết đợc một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi
- Tính đợc diện tích hình vuông , hình chữ nhật , hình bình hành , hình thoi ( BT1,2,3)
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- Phấn màu
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu
của tiết học
Bài 1:
Chọn đúng , sai:
Trong hình chữ nhật ABCD:
a) AB và CD là hai cạnh đối diện
song song và bằng nhau
b) AB vuông góc với AD
- HS làm miệng, HSK giúp đỡ HSKT
- HS chữa bảng phụ
Trang 3c) CáC cặp cạnh đối diện song
song
d) Bốn cạnh đều bằng nhau
Đáp án
a) sai b) đúng c) đúng d) đúng
- So sánh các diện tích đó với nhau
và chọn hình có diện tích lớn nhất
HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ trong tiết học
Lịch sử Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra thăng long (Năm 1786)
+ Quân của Nguyễn Huệ đi đến đâu đánh thắng đến đó, năm
1786 nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long, mở đâu cho việc thống nhất lại đất nớc
- Nắm đợc công lao của Quang Trung trong việc đánh bại chúa
Nguyễn, chúa Trịnh, mở đầu cho việc thống nhất đất nớc
- HS tự hào về lịch sử dân tộc
Trang 4II
Đồ dùng dạy - học :
-GV : Bản đồ Việt Nam , Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
*HĐ 1 :Nguyễn Huệ tiến quân
ra Bắc tiêu diệt Chúa Trịnh
-Yêu cầu HS trình bày lại cuộc
tiến quân ra Bắc của nghĩa
quân Tây Sơn
*HĐ2: Kết quả và ý nghĩa của
sự kiện nghĩa quân Tây Sơn
và tự làm bài -HS báo cáo kết quả 1- ý : 3 2 – ý : 3
3 – ý : 4 4 – ý : 2
5 – ý : 3-HS trình bày trớc lớp , HS cả lớp nhận xét bổ xung
-HS thảo luận theo nhóm, HSK giúp đỡ HSKT
+Nguyễn Huệ làm chủ Thăng Long , lật đổ họ Trịnh , giao quyền cai trị ở Đàng Ngoài cho vua Lê , mở đầu việc thống nhất lại đất nớc sau hơn 200 năm bị chia cắt
- HS thảo luận theo nhóm
- Mỗi nhóm cử đại diện tham gia cuộc thi
Trang 5I Mục tiêu
- Nêu đợc một số quy định khi tham gia giao thông ( những quy
định có liên quan tới HS)
- Phân biệt đợc hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm LuậtGiao thông
- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hàngngày
- KNS: Tham gia giao thụng đỳng luật,phờ phỏn những hành vi vi phạm giao thụng
II Đồ dùng dạy học
- SGK đạo đức 4 Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Vì sao cần phải tích cực tham
gia hoạt động nhân đạo?
+ Tai nạn GT để lại nhiều hậu quả:
tổn thất về ngời và của ( tổn thất
*/ Phơng pháp Kiểm tra-Đánh giá
- 2 HS lần lợt trả lời các câu hỏi
Trang 6về ngời và của : ngời chết, bị
th-ơng, bị tàn tật, xe hỏng, giao
thông ngừng trệ
+ Tai nạn Gt xảy ra do nhiều
nguyên nhân: do thiên tai, do con
Hoạt động tiếp nối:
- Tìm hiểu các biển báo GT nơi
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ sung và chấtvấn
Trang 7- Nghe-viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 85 chữ/15 phút) không mắt
quá 5 lỗi trong bài ;
- trình bày đúng bài văn miêu tả.
- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học ( Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì)
III Các hoạt động dạy - học
1.Giới thiệu bài.
GV giới thiệu: Viết bài chính tả và
ôn lại một số kiểu câu kể đã học
+ Nội dung đoạn văn: Tả vẻ đẹp
đặc sắc của loài hoa giấy.
- Gv đọc từng câu hoặc cụm từ
cho HS viết, đọc chậm hơn cho
HSKT
- GV đọc lại toàn bài
- GV chấm một số bài, nhận xét
b-Đặt câu:
GV: Mỗi yêu cầu a,b,c tơng ứng
với một kiểu câu kể mà chúng ta
đã học: Ai-làm gì, Ai- thế nào,
+ Mẫu câu kể Ai - thế nào.
HS đọc đoạn văn Hoa giấy một
Trang 8- Thu Hơng luôn vui vẻ, hoà nhã.
- Quần áo của Hơng lúc nào
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu
- Giới thiệu tỉ số 5: 7 hay + Tử số này cho biết gì?
+ Số xe khách bằng mấy phần số xetải?
+ Giới thiệu tỉ số : 7: 5 hay + Tỉ số này cho ta biết gì?
- HS trả lời
- HS nhận xét
Trang 90) a:b hay a/b
* Chú ý: Khi viết tỉ số của số a
và số b thì phải viết theo đúng
Bài 1: Viết tỉ số của a và b biết :
Bài 2: Trong hộp có hai bút
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- HS đổi vở chữa bài
Trang 10II Địa điểm , ph ơng tiện
- Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an tòan
- Dây nhảy , và dụng cụ tổ chức trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu :
- Tập trung lớp , phổ biến nội
dung , yêu cầu giờ học
- GV theo dõi HS luyện tập , sửa sai cho HS
- +Trò chơi : Dẫn bóng
- GV phân công địa điểm chơi cho từng nhóm
Trang 11- HS chơi theo tổ do tổ trởng điềukhiển
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh ở Tiết 1.
- Nghe-viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 85 chữ/15 phút) không mắt quá
5 lỗi trong bài ; trình bày đúng bài thơ lục bát
- HS có ý thức đọc đúng và viết đúng CT
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
- Phiếu
III Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
3 Nêu tên các bài tập đọc
thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn
màu, nội dung chính.
Tiến hành nh tiết 1
Trang 124 Nghe - viết bài: Cô tấm của
thuộc chủ điểm Vẻ đẹp
muôn màu ( các tuần 21,
22, 23) ( có thể tìm phần mục lục)
- Gv treo bảng phụ kẻ sẵn bài 1
- HS đọc tên bài
- HS nhận xét, GV ghi vào bảng,
- HS viết những nội dung chính ra nháp ( theo nhóm
đôi)
- Đại diện nhóm lên viết bảng
- Cả lớp nhận xét
- HS quan sát tranh và đọc thầm lại
- HS trả lời câu hỏi: Bài thơ nói điều gì?
Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu của tiết
* P/P Kiểm tra, đánh giá.
* Phơng pháp đàm thoại, giảng giải.
Tên bài Nội dung chính
Sầu riêng Tả cây sầu riêng, một
loại cây ăn quả đặc sản của miền Nam.- Giá trị đặc sắc của cây sầu riêng.
Hoa học trò Tả hoa phợng vĩ, một loại hoa gắn với tuổi
Trang 13Lu ý : Khi trình bày bài giải, cần gộp
bớc 2 và bớc3 HS trả lời lần lợt theo gợi
ý, GV viết bài giải mẫu )
Bài 1: Tổng của hai số là 333 Tỉ
của hai số là 2/7 Tìm hai số đó
* Phơng pháp thực hành luyện tập.
Bài 1+ 1HS đọc yêu cầu của bài1
+ HS làm việc cá nhân
Trang 14- Mục đích bài 1 làm rõmối quan hệ giữa tổng hai
số phải tìm và tổng sốphần mà mỗi số biểu thị
- Nhắc lại các bớc giải bàitoán
- Bảng phụ viết sẵn nội dung
III Các hoạt động dạy - học
Trang 15+ Ngời ta- hoa đất:
- tài giỏi, tài năng , tài tình, tài
nghệ, tài ba, tài đức , tài hoa
- Cờng tráng, rắn rỏi, dẻo dai,
nhanh nhẹn,
- tập luyện, tập thể dục, đi bộ,
chơi thể thao, nghỉ ngơi, an
d-ỡng
Bài tập 2
Lời giải:
Chủ điểm Ngời ta hoa đất:
tài cao học rộng, khoẻ nh vâm,
nhanh nh cắt
Chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu:
đẹp nh tiên, trắng nh trứng gà
bóc,
Chủ điểm Những ngời quả
cảm: vào sinh ra tử, gan vàng
- HS làm việc theo nhóm, mỗi bạn
sẽ tìm từ ở một chủ điểm sau đóthống kê lại.HSK giúp đỡ HSKT
- Đại diện các nhóm trình bày kếtquả
- Cả lớp và gv nhận xét tính điểm.+ Vẻ đẹp muôn màu:
- Tơi đẹp , rực rỡ, tơi tắn, tơi xinh
- Thuỳ mị, nết na, hiếu thảo,
- 1 HS đọc yêu cầu BT2
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài.-3 HS lên bảng.( dới lớp làm việcnhóm đôi)
Trang 16Ôn tập: Vật chất và năng lợng I-Mục tiêu : Ôn tập về :
- Các kiến thức về nớc , không khí , âm thanh ,ánh sáng , nhiệt
- Các kỹ năng quan sát , thí nghiệm , bảo vệ môi trờng , giữ gìn sức khoẻ
II- Đồ dùng dạy- học:
-Một số đồ dùng chuẩn bị cho thí nghiệm về nớc và không khí, âm
thanh, ánh sáng và nhiệt: cốc, túi ni lông, miếng xốp, đèn, nhiệt kế
III- Hoạt động dạy - học
1.Bài cũ:
- Nêu ví dụ chứng tỏ mỗi loài sinh
vật có nhu cầu về nhiệt khác
HS trình bày và thảo luận chung cả lớp từng câu hỏi
- HS nhắc lại kiến thức ở câu 5;6
Trang 17* Cách tiến hành: Trả lời câu đố
1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc).Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Nắm đợc nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kểthuộc chủ điểm Những ngời quả cảm
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn nội dung yêu cầu 2.- Phấn màu
III Các hoạt động dạy - học
- Hs nêu tên các các bài bài tập đọc
là truyện kể thuộc chủ điểm Những
ngời quả cảm đã học.
- HS đọc yêu cầu 2.Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc theo nhóm.HSK giúp đỡ HSKT
+ Đọc thầm các truyện trong chủ
điểm suy nghĩ, trình bày trớc nhóm Cả nhóm bổ sung và ghi phiếu
+ Các nhóm dán kết quả lên bảng
Trang 183
Củng
cố dặn dò:G
- HS biết chọn đúng và đủ số lợng các chi tiết để lắp các đu
- Lắp đợc cái đu theo mẫu
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu cái đu đã lắp sẵn Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
-Giáo viên kiểm tra sự chuẩn
bị dụng cụ học tập của học
sinh
2 Bài mới:
Giới thiệu bài
Giáo viên giới thiệu và nêu
vơ- rôt
péc- péc- ních
Cô-và Ga-li-l
Trang 19mục đích bài học.
Hoạt động 3:Học sinh thực
hành lắp ráp cái đu
Giáo viên hớng dẫn học sinh
lắp cái đu theo quy trình
SGK
a) Học sinh chọn các chi
tiết để lắp cái đu:
Giáo viên tiến hành lắp ráp
các bộ phận cái đi với nhau
để tạo thành cái đu hoàn
chỉnh Sau đó kiểm tra lại
Giáo viên hớng dẫn học sinh
quan sát cách tháo rời từng bộ
phận và tháo rời các chi tiết
và cách sắp xếp vào hộp
Giáo viên kiểm tra từng nhóm
và giúp đỡ những học sinh
cha làm đúng yêu cầu
- Giáo viên kiểm tra đôn đốc,
- Học sinh chọn đúng các chi tiết để lắp đúng và đủ cái đu nh SGK
- Học sinh tự lắp theo đúng quytrình SGK
- Học sinh tự lắp ghép các bộ phậncủa cái đu với nhau để tạo thành cái
đu hoàn chỉnh
- HS trng bày sản phẩm thực hành
- HS đánh giá sản phẩm của mình vàcủa bạn theo nhóm
Trang 20- GV nhận xét và đánh giá
chung kết quả học tập của
HS
- Giáo viên nhắc học sinh tháo
các chi tiết và xếp vào hộp
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ
- Nêu các bớc tìm 2 số khi biết
điểm
Bài 1+ 1HS đọc yêu cầu của bài
Trang 21+ GV chấm một số bài làm nhanh và đúng.
+ HS nào làm sai thì sửa lại theokết quả đúng
- HS nhắc lại các nội dung của bài học
Trang 22trong bài tập đọc đã học, trong đó có sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu kểđã học.(BT3).
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- Viết phiếu đã kẻ bảng ở bài tập 1, phấn màu
III Các hoạt động dạy học :
Trong tiết hôm nay các em sẽ
tiếp tục ôn luyện 3 kiểu câu kể
Muốn phân biệt đợc 3 kiểu
câu này, các con cần đọc lại các
tiết LTC tuần 18, tuần 21, 24
Gv phát phiếu học tập
- Kiểu câu Ai- làm gì: Trong
kiểu câu này, chủ ngữ trả lời
cho câu hỏi: Ai,(con gì)? Vị ngữ
trả lời cho câu hỏi - làm gì? Vị
ngữ trong câu là động từ chỉ
hành động
VD: Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá.
- Kiểu câu Ai- thế nào: Chủ
ngữ trả lời cho câu hỏi Ai ( cái
gì, con gì)? Vị ngữ trả lời cho
câu hỏi thế nào? Vị là tính từ,
động từ chỉ trạng thái, đặc
điểm của sự vật.
VD: Bên đờng, cây cối xanh um.
* Phơng pháp kiểm tra, đánh giá.
- HS chữa BT 3phần luyện tậpcủa tiết trớc
- HS nhận xét
* Phơng pháp thực hành, luyện tập.
- HS đọc yêu cầu của bài tập.Cảlớp đọc thầm lại
- HS làm bài theo nhóm , mỗi họcsinh trong nhóm chuẩn bị mộtkiểu câu kể , hs thảo luận để
điền vào phiếu.HSK giúp đỡHSKT
- Đại diện các nhóm thi trình bàykết quả
- cả lớp tính điểm thi đua
Trang 23- Kiểu câu Ai - là gì: Chủ ngữ
trả lời cho câu hỏi: Ai, (cái gì ,
con gì)? Vị ngữ trả lời cho
câu hỏi Là gì? Vị ngữ là danh
từ( hoặc cụm danh từ ).
VD: Nam là học sinh lớp 4A.
Bài tập 2: Tìm 3 câu kể nói
trên trong đoạn văn sau Nói
rõ tác dụng.
Gv yêu cầu các em đọc từng
câu trong đoạn văn- xem từng
câu thuộc kiểu câu gì và tác
dụng của từng câu( dùng để làm
gì)
Lời giải;
Câu1: Bấy giờ tôi còn là một chú
bé lên mời Câu kể kiểu Ai- là
gì – dùng giới thiệu nhân vật tôi.
Câu2: Mỗi lần đi cắt cỏ, Bao
giờ từng cây một.- Câu kể
khuất phục tên cớp biển Trong
đoạn văn có sử dụng kiểu câu
- Chuẩ bị tiết sau
- Học bài trớc khi tới lớp
Trang 24Ôn tập ( Tiết 7) I.Mục tiêu:
Kiểm tra đọc hiểu, luyện từ và câu
a)chim sâu và bông hoa
b) chim sâu và chiếc lá
c) chim sâu, bông hoa và chiếc lá
2 Vì sao bông hoa biết ơn chiếc lá?
a) Vì lá suốt đời chỉ là một chiếc lá bình thờng
b) Vì lá đem lại sự sống cho cây
c) Vì lá có lúc biến thành mặt trời
3 Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
a) Hãy biết quý trọng những ngời bình thờng
b) Vật bình thờng mới đáng quý
c) Lá đóng vai trò rất quan trọng đối với cây
4) Trong câu Chim sâu hỏi chiếc lá, sự vật nào đợc nhân hoá?
a) chỉ có chiếc lá đợc nhân hoá
b) chỉ có chim sâu đợc nhân hoá
c) Cả chim sâu và chiếc lá đợc nhân hoá
5 Có thể thay từ nhỏ nhoi trong câu Suốt đời, tôi chỉ là một
chiếc lá nhỏ nhoi bình thờng bằng từ nào?
a) nhỏ nhắn
Trang 25b) nhỏ xinh
c) nhỏ bé
6) Trong câu chuyện trên có những loại câu nào em đã học?
a) Chỉ có câu hỏi, câu kể
b)Chỉ có câu kể, câu khiến
c) Có cả câu kể, câu hỏi, câu khiến
7 Trong câu chuyện trên có những kiểu câu kể nào?
a) Chỉ có kiểu câu Ai làm gì?
b) Có hai kiểu câu Ai làm gì? Ai thế nào?
c) Có cả ba kiểu câu Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
8 Chủ ngữ trong câu Cuộc đời tôi rất bình thờng là:
Trung :nhà máy đờng,nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu thuyền
- GD BV MT: Biết đợc mối quan hệ giữa môi trờng và đời sống con ời
ng-II.Đồ dùng :
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III.Hoạt động dạy học :
Trang 26Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ:
- Vì sao dân c tập trung khá đông đúc
tại ĐBDHMT ?
- Giải thích vì sao ngời dân ở ĐBDHMT
lại trồng lúa, lạc, mía và làm muối ?
2.Bài mới :
2.1 )Giới thiệu bài : Mặc dù ĐBDHMT nhỏ
hẹp, khí hậu tơng đối khắc nghiệt
nh-ng nh-ngời dân đã biết tận dụnh-ng để sản
xuất và sinh sống Điều kiện tự nhiên
cũng cho ngời dân những cơ hội để
phát triển hoạt động du lịch, công
nghiệp và lễ hội
2.2.Hớng dẫn tìm hiểu bài :
*Hoạt động du lịch :
- Các dải ĐBDHMT nằm ở vị trí nào so với
biển ? Vị trí này có thuận lợi gì về du
- GV : Bãi biển Nha Trang và giới thiệu về
bãi biển Nha Trang, chỉ những bãi cát,
n-ớc biển xanh, hàng dừa xanh
VD : bãi biển Sầm Sơn (Thanh Hoá); Cửa
Lò (Nghệ An); Thiên Cầm (Hà Tĩnh);Lăng
Cô (Huế),Mỹ Khê, Non Nớc (Đà Nẵng),Nha
Trang (Khánh Hoà), Mũi Né (Bình
Thuận)
- GV giới thiệu về cảnh đẹp và di sản
văn hoá
+ Điều kiện phát triển du lịch ở ĐBDHMT
có tác dụng gì đối với đời sống ngời
- HS quan sát bản đồ, vàtrao đổi để trả lời câuhỏi
- Nhóm khác bổ sung
- HS quan sát hình 9 (SGk)
và lắng nghe, dựa vào sựhiểu biết của mình thảoluận nhóm kể cho bạnnghe về tên các bãi biển.HSK giúp đỡ HSKT
- (Nếu có tranh cho ảnh )cho HS lên bảng giới thiệu
về các bãi biển đó
- HS kể tên cảnh đẹp và disản văn hoá mà em biết?
- HS trao đổi, đọc sách
để trả lời câu hỏi
- HS quan sát hình 10,nghe GV giới thiệu