1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 2 giải hệ phương trình ax=b

25 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Hệ Phương Trình Ax=b
Tác giả Ngơ Thu Lương
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 184,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PPT Chuong 2 [Compatibility Mode] CC hh öö ôô nn gg II II GG II AA ÛÛ II HH EE ÄÄ PP HH ÖÖ ÔÔ NN GG TT RR ÌÌ NN HH AAxx==bb 111 ))) HHH eee äää ccc ooo ùùù AAA lll aaa øøø mmm aaa ttt rrr aaa äää nnn[.]

Trang 1

Chương II : GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

x

a

a a

a

a a

a

x A

.

.

.

.

.

.

0 0

0

.

2

1 2

1

33

2 23

22

1 12

0 0

0 0

.

.

Trang 2

= +

+

= +

+

1 0 01

0 0

0

2 20 2

1 0 0

0 18 2

3

3 2

3 2

1

x

x x

x x

2

x x

Trang 3

2) Hệ cĩ A là ma trận tam giác dưới

nn n

b b

x

x x

a a

a

a a

a

a a

a

x A

.

.

.

.

0

.

.

.

0

0

0

0

2

1 2

1

2 1

33 32

31

22 21

11

Tính nghiệm x 1 → x 2 → x 3 → x 4 → x n

Trang 4

3) Giải bằng phương pháp nhân tử LU :

( A ma trận vuông bất kỳ )

a) Nội dung : Phân tích ma trận A = L.U

L là ma trận tam giác dưới

U là ma trận tam giác trên

Việc giải hệ phương trình sẽ đưa về giải hai hệ

phương trình dạng tam giác

Quy ước l 11 = l 22 = l 33 = = 1 : có nghiệm duy nhất

Trang 5

Cách tìm L, U từ ma trận A :

Nhân hàng1 của Lvới cột 1 của U tìm được u 11

Nhân hàng2 của Lvới cột 1 của U tìm được l 21

Nhân hàng3 của Lvới cột 1 của U tìm được l 31

Nhân hàng1 của Lvới cột 2 của U tìm được u 12

Nhân hàng1 của Lvới cột 3 của U tìm được u 13

Nhân hàng2 của với cột 2 của tìm được

Nhân hàng2 của Lvới cột 2 của U tìm được u 22

Nhân hàng3 của Lvới cột 2 của U tìm được l 32

Nhân hàng2 của Lvới cột 3 của U tìm được u 23

Nhân hàng3 của Lvới cột 3 của U tìm được u 33

Trang 6

4) Phương pháp Cholesky

( phương pháp căn bậc hai )

a) Nội dung :

Biểu diễn ma trận A dưới dạng A = B B T

trong đó B là ma trận tam giác dưới

( T B : ma trận chuyển vị của B , là ma trận tam giác trên )

Trang 7

b) Nhận xét :

Cách tìm B tương tự như phương pháp LU

nhưng số phép tính giảm đi 2 lần

Phương pháp Cholesky không đòi hỏi đường chéo của ma trận B bằng 1

Khi lấy căn bậc 2 quy ước rằng lấy căn số học ( căn là số dương )

Trang 8

5 5

1

1 1

Trang 9

1 2

1

0 1

Trang 10

b) Nhận xét :

* ) Phương pháp chỉ dùng được nếu A là

đối xứngxác định dương g

5) Các phương pháp lặp :

(thường dùng cho các hệ với ma trận

A có kích thước rất lớn)

A có kích thước rất lớn)

5.1) Định nghĩa : (Chuẩn của vectơ )

i n

( i x : các thành phần của véctơ x )

(chuẩn vô hạn , hàng )

Trang 12

5.2) Định nghĩa ( Chuẩn của ma trận )

a Max

A

1 1

(chuẩn vô hạn , chuẩn hàng)

A

1 1

(chuẩn 1 , chuẩn cột )

Trang 13

4

A ta có

7 )

3 , 7

( 1

i

6 )

4 , 6

(

1 1

Trang 14

5.3) Định nghĩa ( Số điều kiện cuả ma trận A)

1

1 1

2 / 3 2

/ 1 1

7

Trang 15

6 3

4 1

4 2

1 2

100

2000 2010

1980

3900 3920

A k

73566 )

(

1 A =

k

Trang 16

Sự biến thiên của nghiệm tỷ lệ với sự biến thiên của vế phải với hệ số tỷ lệk ( A )

5.4 ) Phương pháp lặp Jacobi ( lặp đơn ) :

a) Nội dung:

*) Đưa hệ A x = b về dạng x = Φ x + g

*) Đưa hệ A x = b về dạng x = Φ x + g

*) Kiểm tra điều kiện Φ = q < 1

(chuẩn hàng hoặc cột)

Trang 17

b) Đánh giá sai số :

Trang 18

Ví duï : Xeùt heä phöông trình

+

=

− +

= +

10 10

3 2

5 1

10 1

0 2

1 10

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

=

+

− +

=

1 3

0 2

0

5 0 1

0 1

0

0 2

0 1

0

2 1

3

3 1

2

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

5 0

=

Φ ∞ = q

4

0

1 =

Trang 19

=

+

− +

=

+ + +

1 3

0 2

0

5 0 1

0 1

0

0 2

0 1

0

)

( 2

)

( 1

) 1

(

3

)

( 3

)

( 1

) 1

(

2

)

( 3

)

( 2

) 1

(

1

k k

k

k k

k

k k

k

x x

x

x x

x

x x

k

)

( 2

k

)

( 3

k

Trang 20

c)Nhận xét :

A ma trận có đường chéo trội theo hàng :

i

i j

Trang 21

5.5) Phương pháp lặp Gauss - Seidel :

Nội dung : Các thành phần của x ( i k + 1 ) vừa tính được đã dùng ngay để tính x i ( + k 1 + 1 ) trong bước tiếp theo

Trang 22

k 0 1 2 3

)

( 1

k

)

( 2

k

)

( 3

Jacobi

Nhược điểm : Đánh giá sai số phức tạp

Ngày đăng: 11/04/2023, 22:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w