Microsoft PowerPoint tuan 2 1 pptx Bài giảng Cơ Học Lý Thuyết Tuần 2 05/03/2009 Giảng viên Nguyễn Duy Khương 1 CHƯƠNG 2 Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng 1 Định lý tương đương cơ bản 2 Điều kiện cân[.]
Trang 11 Định lý tương đương cơ bản
2 Điều kiện cân bằng của hệ
NỘI DUNG
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
1 Định lý tương đương cơ bản
Định lý dời lực:
1 Dời lực trên đường tác dụng của lực Chứng minh 1.Dời lực trên đường tác dụng của lực
-F
Lực trượt trên đường tác dụng của nó thì hệ không thay đổi
r1
r2
F
r3
= × = × = ×
JG JG JG JG JG JG JG
Trang 22.Dời lực không trên đường tác dụng của lực
Chứng minh r
≡
Chứng minh
F
-F
r
Lực không trượt trên giá của nó sẽ sinh ra Moment M JJG G JG = × r F
Momen có điểm đặt tự do, có thể ở P, O, A hoặc bất kì đâu Moment không phụ thuộc điểm đặt
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
1 Định lý tương đương cơ bản
Thực hành dời lực
≡
≡
Trang 3Thu gọn hệ lực về một điểm tương với một vector chính và một vector moment chính Vector chính:
F =∑F
JJG JJG
Vector moment chính:
( )
JJJJG JJJG JG JJJG
Với F ilà các lực thành phần
R
F
JJG
O
R
M
JJJJG
( )
M =∑M F +M
Với M jlà các moment thành phần
M O(Fi) là các moment do các lực thành phần đối với tâm O
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
1 Định lý tương đương cơ bản
Ví dụ 1: Thu gọn hệ lực về tâm A
1 100 ( 100, 0)
JJG
2 600 (0, 600)
JJG
3 200 2 200 2 ( 282.9, 282.9)
JJG
1 2 3 ( 382.8, 882.8)
F =∑F =JJG JJ+ +F = − − JJG JJG G JJG
Vector chính:
Vector moment chính:
( )
A
M =∑M F
100 0 600 0.4 400 0.3 400 0.8
551
= −
Trang 4Ví dụ 2: Thu gọn hệ lực về tâm O
(0, 0,1)
C
rJJG= rJGB = −( 0.15, 0.1,1)
1 (0, 0, 800)
JJG
2 ( 250,166, 0)
JJG (0, 400, 300)
JJG
1 2 ( 250,166, 800)
F =∑F =JJG JJG+ = − − JJGVector chính:JJG
Vector moment chính:
( )
R
M =∑M F +M
JJJJG JJG JG JJG
( 166, 250, 0) (0, 400, 300)
( 166, 650, 300)
=JJJG JJG +JJJG JJG +JJG
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
1 Định lý tương đương cơ bản
z
Ví dụ 3: Cho hình lập phương cạnh 1 đơn vị Thu gọn hệ lực về tâm O
1 (0, 0,1)
JJG
2 (0, 1, 0)
JJG
3 (1, 0, 1)
JJG
y
1
2
3 1 2
1 (0, 0,1)
F F2 (0, 1, 0) F3 (1, 0, 1)
O
1 (0, 0, 0)
rJG= rJG2 = (1,1,1) rJG3 = (0,1,1)
1 1 1 ( ) (0, 0, 0)
O
M F = × =r F
JJJG JJG JG JJG
2 2 2 ( ) (1, 0, 1)
O
JJJG JJG JG JJG
3 3 3
O
JJJG JJG JG JJG
( 1, 0, 1)
JJJG
2 (1, 1, 0)
JJJG Vector lực chính RJG=∑F i = (1, 1, 0) −
Vector moment chính MJJJGO =∑MJJJG JJGO( )F i +∑MJJJGi = (0, 0, 3) −
Trang 5Thu gọn hệ lực để làm gì???
JJG G JJJJG G
HỆ CÂN BẰNG TĨNH F
R
0 0
O
R R
F M
⎪
⎨
=
⎪⎩
JJG G
O
0 0
O
R R
F M
⎪
⎨
≠
⎪⎩
JJG G JJJJG G
M R
O R
M F d
=
d
HỆ TƯƠNG ĐƯƠNG MỘT NGẪU
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
1 Định lý tương đương cơ bản
R R F M R R
JJG G JJJJG G JJG JJJJG
HỆ CÓ HỢP LỰC
JJJJG
O R R
M d F
= G JJG
Trang 60 0 0
R R F M R R
JJG G JJJJG G JJG JJJJG
HỆ XOẮN
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
1 Định lý tương đương cơ bản
Tổng kết
JJG G JJJJG G
Hệ cân bằng tĩnh
O
O
F ≠ ∧ M = ⇔
JJG G JJJJG G
Hệ có hợp lực
O
F = ∧ M ≠ ⇔
JJG G JJJJG G
Hệ tương đương một ngẫu
F ≠ ∧ M ≠ ∧ F M = ⇔
JJG G JJJJG G JJG JJJJG
Hệ có hợp lực
F ≠ ∧ M ≠ ∧ F M ≠ ⇔
JJG G JJJJG G JJG JJJJG
Hệ xoắn
Hai hệ lực được gọi là tương đương FR1 FR2
⎧ =
⎪
⇔ ⎨
=
⎪⎩
JJJG JJJG JJJJG JJJJG
Trang 7Bất biến của hệ lực
Bất biến thứ nhất (BB1) là vector chính của hệ lực FR Bất biến thứ hai (BB2) là tích vô hướng của vector chính FR và vector moment chính MRO của hệ lực
Dựa vào hai bất biến này ta sẽ tìm được dạng chuẩn (dạng tương đương tối giản)
•BB1≠ 0 và BB2=0 thì hệ là hệ có hợp lực BB1 0 à BB2 0 thì hệ là hệ ắ
•BB1≠ 0 và BB2 ≠ 0 thì hệ là hệ xoắn
•BB1= 0 dẫn đến BB2 = 0 thì hệ là hệ cân bằng nếu vector moment chính bằng không và là hệ tương đương với ngẫu lực nếu vector moment chính khác không
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
1 Định lý tương đương cơ bản
Bài tập về nhà
Cho hình lập phương cạnh 1 đơn vị Thu gọn hệ lực về tâm O và tìm Cho hình lập phương cạnh 1 đơn vị Thu gọn hệ lực về tâm O và tìm các tính chất của hệ lực đó
O
Trang 8(Hệ 6 phương trình)
0 0 0
kx ky
F F F
⎪
⎪⎪
∑
∑
∑
O
⇔ JJG G JJJJG G = ∧ =
( ) 0 ( ) 0 ( ) 0
kz
x k
y k
z k
F
m F
m F
m F
⎪
⎪
⎪
=
⎪⎩
∑
∑
∑
∑
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
2 Điều kiện cân bằng của hệ
1 Hệ lực phẳng
Hệ lực đặc biệt
0
kx
F
1 Hệ lực phẳng
Dạng 1 0
( ) 0
kx ky
A k
F
m F
⎨
⎩
∑
∑
∑
A là điểm bất kì trong mặt phẳng
Dạng 2
0 ( ) 0
ka
A k
F
m F
⎨
⎪
∑
∑
∑
A và B là hai điểm bất
kì trong mặt phẳng không trùng nhau
Dạng 3
( ) 0 ( ) 0 ( ) 0
A k
B k
m F
m F
m F
⎨
⎩
∑
∑
∑
A, B, C không thẳng hàng
( ) 0
B k
m F
Trang 92 Hệ lực đồng quy
1
F z
Trong ba chiều
2
F
3
F
x
y
0 0 0
kx ky kz
F F F
⎨
⎩
∑
∑
∑
Trong ba chiều
Trong hai chiều
0 0
kx ky
F F
⎪
⎪⎩
∑
∑
1
F
2
F
3
F
x y
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
2 Điều kiện cân bằng của hệ
N
A
B
A
P
Trang 103 Hệ lực song song
F z
Trong ba chiều
Trong hai chiều
0 0 0
kz Ox Oy
F M M
⎨
⎩
∑
∑
∑
3
F a
1
x
y
O
Trong hai chiều
0 0
ka O
F M
⎪
⎪⎩
∑
∑
1
3
a
O
CHƯƠNG 2Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
2 Điều kiện cân bằng của hệ
Trang 11N 1
3
P