1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 3 hệ phương trình tuyến tính

43 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình tuyến tính
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp Gauss :Ta sử dụng các phép biến đổi sơ cấp theo dòng để chuyển ma trận A về ma trân tam giác trên Các phép biến đổi sơ cấp theo dòng  hoán chuyển 2 dòng  nhân 1 dòng với 1

Trang 1

CHƯƠNG 3

TUYẾN TÍNH

Trang 4

II PHƯƠNG PHÁP GAUSS

1 Các dạng ma trận đặc biệt :

a Ma trận tam giác dưới

detA = a11a22 ann ≠ 0 ⇔ aii ≠ 0, ∀iPhương trình có nghiệm

Trang 5

b Ma trận tam giác trên :

detA = a11a22 ann ≠ 0 ⇔ aii ≠ 0, ∀iPhương trình có nghiệm

Trang 6

2 Phương pháp Gauss :

Ta sử dụng các phép biến đổi sơ cấp theo dòng để chuyển ma trận A về ma trân tam giác trên

Các phép biến đổi sơ cấp theo dòng

 hoán chuyển 2 dòng

 nhân 1 dòng với 1 số khác 0

 cộng 1 dòng với dòng khác

Trang 7

Ví dụ : Giải hệ phương trình

Giải

Giải pt ma trận tam giác trên, ta được nghiệm

x = (-7, 3, 2, 2) t

Trang 8

III PHƯƠNG PHÁP NHÂN TỬ LU

Phân tích ma trận A thành tích 2 ma trận L và U

A = LU

L : ma trận tam giác dưới

U : ma trận tam giác trên

Phương trình Ax = b ⇔ L(Ux) = b

Ta đưa về giải 2 hệ phương trình

Trang 10

Các phần tử của L và U được xác định theo công thức

Trang 11

Ví dụ : Giải hệ phương trình

Giải

Ta phân tích

Ví dụ : Giải hệ phương trình

Trang 12

Giải hệ Ly = b

Giải hệ Ux = y

Trang 13

IV PHƯƠNG PHÁP CHOLESKY

Định nghĩa :

 Ma trân A gọi là đối xứng nếu

A = At

 Ma trân A gọi là xác định dương nếu

Phương pháp Cholesky là pp LU với A là ma trận đối xứng và xác định dương

Trang 14

Để kiểm tra xác định dương, ta dùng đình lý sau:

Trang 16

Ví dụ : Giải hệ phương trình Ax = b

Giải

Ta có A ma trận đối xứng và xác định dươngPhân tích A = BBt

Các hệ số

Trang 17

Giải hệ By = b

Giải hệ Bt x = y

Trang 18

Ví dụ :

a Kiểm tra tính xác định dương

b Phân tích A = BBT theo pp choleskyTính b11+b22+b33

Trang 21

2 Chuẩn ma trận :

Cho ma trận A = (aij), ta có

Trang 22

Ví dụ :

Ví dụ :

Tính

Trang 23

1 Hệ pt ổn định :

Trang 25

2 Số điều kiện :

Ta tìm điều kiện để hệ ổn định

Định nghĩa : Số

k(A) = ||A|| ||A-1||

Gọi là số điều kiện của ma trận A

Trang 27

Ví dụ :

Ta có

⇒ k(A) = ||A||1||A-1||1=6 x 20/13 = 9.2308

Tính số điều kiện k(A) theo chuẩn 1

Trang 28

VI PHƯƠNG PHÁP LẶP :

Ta chuyển hệ pt về dạng

x = Tx + c Với T là ma trận vuông cấp n và c là 1 vector

Để tìm nghiệm gần đúng, với vector ban đầu

x(0), ta xây dựng dãy lặp theo công thức

x(m) = Tx(m-1)+ c, ∀m=1,2,…

Ta cần khảo sát sự hội tụ của dãy {x(m)}

Trang 30

1 Phương pháp lặp Jacobi :

Ta phân tích

A = D + L + U

trong đó

Trang 31

pp lặp theo phân tích trên gọi là pp lặp JacobiBây giờ ta tìm điều kiện để pp lặp Jacobi HT

Trang 34

Thay vao, ta có công thức lặp Jacobi

x(m) = Tx(m-1)+ c, ∀m=1,2,…

Trang 37

b Ta có

c Công thức sai số

Ta có ||T||∞=0.2, nên

Trang 38

pp lặp theo phân tích này gọi là pp lặp Gauss-Seidel

Trang 39

Định lý :

Nếu A là ma trận đường chéo trội nghiêm ngặt, thì

pp lặp Gauss-Seidel hội tụ với mọi vector ban đầu

x(0)

Ta có công thức lặp Gauss-Seidel

Trang 42

b Ta có

Trang 43

Ta có ||T||∞=0.15, nên

c Công thức sai số

Ngày đăng: 11/04/2023, 22:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm