1. Trang chủ
  2. » Tất cả

9 phương trình vi phân cấp 2

43 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình vi phân cấp hai
Tác giả TS. Lê Xuân Đại
Trường học Trường Đại học Bách Khoa TP HCM
Chuyên ngành Khoa học ứng dụng
Thể loại Bài giảng điện tử
Năm xuất bản 2013
Thành phố TP. HCM
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 480,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH CẤP HAI Bài giảng điện tử PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH CẤP HAI Bài giảng điện tử TS Lê Xuân Đại Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứ[.]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN TUYẾN TÍNH CẤP HAI

Bài giảng điện tử

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

Email: ytkadai@hcmut.edu.vn

TP HCM — 2013

Trang 2

Phương trình vi phân cấp hai với hệ số hàm

Trang 3

Phương pháp giải

không thuần nhất L(y ) = F (x )

Trang 4

Trong các bài toán ứng dụng, nghiệm của phươngtrình vi phân đòi hỏi phải thỏa mãn các điều kiện

cao nhất của phương trình Ví dụ đối với phươngtrình vi phân cấp 2 sẽ có 2 điều kiện bổ sung tại

Định nghĩa

Phương trình vi phân cấp 2 với điều kiện bổ sung

duy nhất

Trang 5

Dao động tự do

Trang 6

Dao động tự do

Tại vị trí cân bằng, trọng lực của quả nặng

bằng với lực đàn hồi của lò xo

Lực có xu hướng đẩy quả nặng về vị trí cânbằng tỉ lệ với ly độ, có nghĩa là bằng ky , với k

là hệ số đàn hồi của lò xo

Phản lực tỉ lệ với vận tốc chuyển động của quả

số tỉ lệ

Trang 8

Dao động cưỡng bức

Trong trường hợp lực cản không tồn tại, cònquả nặng sẽ dao động theo 1 ngoại lực có chu

kỳ, theo quy luật là ` sin ωt

Trong trường hợp này, chỉ có lực có xu hướngđưa quả nặng về vị trí cân bằng là

Trang 9

Phương trình vi phân cấp hai với hệ số hằng

Trang 10

Bước 1 Giải phương trình thuần nhất

Giải phương trình thuần nhất

Phương trình đặc trưng

Trang 11

Bước 2.

Tính ∆ = B 2 − 4AC

1 Nếu ∆ > 0 thì phương trình đặc trưng có 2 nghiệm phân biệt k 1 6= k2 Khi đó nghiệm của phương trình thuần nhất là y tn = C1ek1 x + C2ek2 x

2 Nếu ∆ = 0 thì phương trình đặc trưng có nghiệm kép

k = k 0 Khi đó nghiệm của phương trình thuần nhất

là y tn = C 1 ek0 x + C 2 x ek0 x

3 Nếu ∆ < 0 thì phương trình đặc trưng có 2 nghiệm phức liên hợp k1 = a + bi , k2 = a − bi Khi đó nghiệm của phương trình thuần nhất là

y tn = ea (C 1 cos b x + C 2 sin b x ).

Trang 12

Bước 3 Tìm nghiệm riêng trường hợp f (x) = e αx Pn(x )

Nghiệm riêng của phương trình vi phân không thuần nhất

sẽ có dạng y r = xs.eαx.Q n (x ), trong đó Q n (x ) là đa thức cần tìm có cùng bậc với P n (x ).

1 Nếu α không là nghiệm của phương trình đặc trưng thì s = 0 và nghiệm riêng có dạng yr = eαx.Qn(x )

2 Nếu α là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng thì

s = 1 và nghiệm riêng có dạng yr = x eαx.Qn(x )

3 Nếu α là nghiệm kép của phương trình đặc trưng thì

s = 2 và nghiệm riêng có dạng y r = x2.eαx.Qn(x )

Trang 13

Bước 3 Tìm nghiệm riêng trường hợp

f (x ) = eαx.(Pn(x ) cos βx + Qm(x ) sin βx )

Nghiệm riêng của phương trình vi phân không thuần nhất

sẽ có dạng yr = xs.eαx.(Hk(x ) cos βx + Tk(x ) sin βx ),

trong đó H k (x ), T k (x ) là những đa thức cần tìm có cùng bậc k = max{m, n}.

1 Nếu α + i β không là nghiệm của phương trình đặc trưng thì s = 0 và nghiệm riêng có dạng

yr = eαx.(Hk(x ) cos βx + Tk(x ) sin βx )

2 Nếu α + i β là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng thì s = 1 và nghiệm riêng có dạng

yr = x eαx.(Hk(x ) cos βx + Tk(x ) sin βx )

Trang 14

Nguyên lý chồng chất nghiệm

Nếu f (x) = f1(x ) + f2(x ), trong đó f1(x ), f2(x ) là một trong 2 trường hợp đặc biệt trên thì

1 Ta tìm nghiệm riêng y r1 của phương trình

Trang 15

Bước 4 Nghiệm tổng quát

Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân cấphai với hệ số hằng là

Trang 16

Bước 2 Nghiệm của phương trình thuần nhất

Trang 17

Bước 3 Tìm nghiệm riêng của phương trình

không là nghiệm của phương trình đặc trưng nên

Trang 18

Bước 4 Nghiệm tổng quát y tq = C 1 e−x + C 2 e3x + 1

5e

4x Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện

Trang 20

Bước 3 Tìm nghiệm riêng của phương trình

Trang 21

Bước 4 Nghiệm tổng quát

2

Trang 22

Ví dụ

Bước 1 Giải phương trình thuần nhất

Bước 2 Nghiệm của phương trình thuần nhất

Trang 23

Bước 3 Tìm nghiệm riêng của phương trình

y00 + y0 − 2y = cos x − 3 sin x

Nghiệm riêng có dạng yr = xs.e0x.(A cos x + B sin x ) Vì

α = 0 + i không là nghiệm của phương trình đặc trưng nên s = 0 và yr = A cos x + B sin x

−2 yr = A cos x + B sin x

1 yr0 = −A sin x + B cos x

1 yr00 = −A cos x − B sin x

yr00 + yr0 − 2yr = (B − 3A) cos x +(−3B − A) sin x =

= cos x − 3 sin x

⇒  B − 3A = 1

3B + A = 3 ⇒ A = 0, B = 1.

Trang 24

Bước 4 Nghiệm tổng quát

Trang 25

Ví dụ

Bước 1 Giải phương trình thuần nhất y00+ y = 0

Bước 2 Nghiệm của phương trình thuần nhất

Trang 26

Bước 3 Tìm nghiệm riêng y r1 của phương trình

y00 + y = xex

Nghiệm riêng có dạng yr1 = xs.ex.(Ax + B) Vì α = 1

không là nghiệm của phương trình đặc trưng nên s = 0 và

yr1 = ex(Ax + B)

0 yr01 = Aex + (Ax + B)ex

1 yr001 = 2Aex + (Ax + B)ex

yr00 + y r = 2Axex + (2A + 2B)ex = xex



2A = 1 2A + 2B = 0 ⇒ A = 1

2, B = −

1

2.

Trang 27

Bước 3 Tìm nghiệm riêng yr2 của phương trình

Trang 28

Bước 4 Nghiệm tổng quát

x + e−x

Trang 29

Phương pháp biến thiên hằng số

Phương pháp này áp dụng để tìm nghiệm của

phương trình không thuần nhất tuyến tính cấp 2

trên

y = C 1 (x ).y 1 (x ) + C 2 (x ).y 2 (x ),

y0 = C10(x ).y1(x ) + C1(x ).y10(x ) + C20(x ).y2(x ) + C2(x ).y20(x )

y00 = C100(x ).y1(x )+C10(x ).y10(x )+C10(x ).y10(x )+C1(x ).y100(x )+ +C200(x ).y2(x ) + C20(x ).y20(x ) + C20(x ).y20(x ) + C2(x ).y200(x )

Trang 30

⇒ [Ay100(x ) + By10(x ) + Cy 1 (x )].C 1 (x )+

+[Ay200(x ) + By20(x ) + Cy2(x )].C2(x )+

+A[C10(x )y1(x ) + C20(x )y2(x )]0+ +A[C10(x )y10(x )+C20(x )y20(x )]+B[C10(x )y1(x )+C20(x )y2(x )]

= A[C10(x )y1(x )+C20(x )y2(x )]0+A[C10(x )y10(x )+C20(x )y20(x )]+

+B[C10(x )y 1 (x ) + C20(x )y 2 (x )] = f (x )

Trang 31

Từ đó, ta chọn các hàm C1(x), C2(x) thỏa mãn hệphương trình

Trang 32

W (x ) =

y1(x ) y2(x )

y10(x ) y20(x )

,

D1 =

tanx

2 +

π 4

 + sin x + C1 cos x + +(− cos x + C2) sin x

Trang 37

Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện

 π 4

 + C 1

 cos 0 = 0

 + sin π

6 + C1

 cos π

6 ++



− cos π

6 + C2

 sinπ

6 = 0

⇒ C1 = 0, C 2 =

√ 3

 x

2 +

π 4



Trang 38

Giải phương trình vi phân cấp 2

Trang 39

Giải phương trình vi phân cấp 2

Trang 40

Giải phương trình vi phân cấp 2

Trang 41

Giải phương trình vi phân cấp 2

ĐS ytq = C1ex + C2e−3x + e3x  1

14



Trang 42

Giải phương trình vi phân cấp 2

Trang 43

THANK YOU FOR ATTENTION

Ngày đăng: 03/04/2023, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w