Việc tiết kiệm thời gian và chính xác hóa khai triển nhị thức để bổ trợ việc giải toán được nhanh, hiệu quả tạo hứng thú học tập cho học sinh. Hình thức kiểm tra bằng phương pháp trắc nghiệm được áp dụng, khi đó việc ứng dụng máy tính bỏ túi để khai triển nhị thức và giải nhanh phương trình tổ hợp là rất cần thiết.
Trang 1SỞ GD – ĐT ……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT ……… Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…… , ngày … tháng … năm …….
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN SÁNG KIẾN
I- Sơ lược lí lịch tác giả:
- Họ và tên: ……….Nam, nữ: Nam
- Ngày tháng năm sinh:………
- Nơi thường trú: ………
- Đơn vị công tác: ………
- Chức vụ hiện nay:
- Lĩnh vực công tác: Giảng dạy môn Toán Trung Học Phổ Thông
II- Tên sáng kiến: Ứng Dụng của máy tính bỏ túi vào khai triển nhị thức Niutơn và giải nhanh phương trình tổ hợp
III- Lĩnh vực: Giải pháp kĩ thuật (Quy trình cải tiến phương pháp giảng dạy)
IV- Mục đích yêu cầu của sáng kiến:
1 Thực trạng ban đầu trước khi áp dụng sáng kiến: Việc khai triển nhị thức
NiuTơn ở một số học sinh còn nhiều sai sót trong áp dụng công thức và kỹ thuật tính toán tốn nhiều thời gian Việc giải phương trình tổ hợp của học sinh còn nhiều hạn chế
Có nhiều chủng loại máy tính bỏ túi có thể trợ giúp được việc khai triển nhị thức nhưng vẫn chưa được học sinh và giáo viên khai thác nhiều
2 Sự cần thiết phải áp dụng sáng kiến:Việc tiết kiệm thời gian và chính xác
hóa khai triển nhị thức để bổ trợ việc giải toán được nhanh, hiệu quả tạo hứng thú học tập cho học sinh
Hình thức kiểm tra bằng phương pháp trắc nghiệm được áp dụng, khi đó việc ứng dụng máy tính bỏ túi để khai triển nhị thức và giải nhanh phương trình tổ hợp là rất cần thiết
3 Nội dung sáng kiến:
NỘI DỤNG 1: Khai triển nhị thức Niutơn:
A Công thức nhị thức Niutơn:
Công thức (1) được gọi là công thức nhị thức NiuTơn
Hệ Quả:
Với a b 1, ta có 2n 0 1 n
Với a1,b1 ta có : 0 0 1 1k k 1n n
Trang 2Chú ý :
Trong biểu thức ở vế phải của công thức (1) :
- Số các hạng tử là n 1
- Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n, nhưng tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (quy ước a0 b0 )1
- Các hệ số của mỗi cặp hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau
B Các ví dụ :
1 Ví Dụ 1 : Khai triển biểu thức : x y 6
Theo công thức nhị thức niu tơn ta có :
2 Ví Dụ 2 : Khai triển biểu thức 2x 34
4 40 4 14 3 42 2 2 43 3 44 4
16 96 216 216 81
3 Ví Dụ 3 : Khai triển biểu thức : 2x 3y7
C Phân dạng khai triển nhị thức
1 a Dạng 1 : ax b n
Dạng khai triển :
b Nhận xét :
- Có n hạng tử 1
- Mũ của x giảm dần từ n đến 0
c Hướng dẫn sử dụng Máy Tính Bỏ Túi ( MTBT ) để khai triển.
Một số dạng MTBT thường được áp dụng : Casio FX-570 VN Plus, Casio FX-570 ES Plus, Vinacal 570 ES Plus,…
B1 : Liệt kê n biến số 1 xvới số mũ giảm dần 1 đơn vị từ nđến 0
B2 : Nhập cú pháp trên máy tính bỏ túi theo công thức như sau để tìm n 1
hệ số của n hạng tử tương ứng theo thứ tự.1
Cú Pháp :
Trang 3n qPQ) O a ^ n pQ)$O b ^Q)
Trong đó : n là số mũ của biểu thức khai triển
a b, là hai giá trị trong biểu thức khai triển
là hệ của các số hạng thứ i 1 của khai triển
Cú pháp :
r0= giá trị hệ số của số hạng thứ 1
r1= giá trị hệ số của số hạng thứ 2
r2= giá trị hệ số của số hạng thứ 3
……
r n = giá trị hệ số của số hạng thứ n 1
B4 : Điền các giá trị vừa tính được vào vị trí tương ứng
d Ví dụ minh họa :
Ví dụ 1 : Khai triển biểu thức sau : 3x 47
Nhận xét : ta cần nhận biết với biểu thức trên thì trong cú pháp sẽ tương ứng giá trị như sau :
7, 3, 4
Vì n nên ta có 8 hạng tử trong khai triển chứa x với số mũ giảm dần như sau : 7
B1 : x7 x6 x5 x4 x3 x2 x1 x 0
B2 : Nhập cú pháp :
7qPQ)O3^7pQ)$O4^Q)
B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 2187
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là 20412
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 81648
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là 181440
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 241920
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là 193536
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 86016
r7= ta có hệ số của số hạng thứ 8 là 16384
B4 : Kết luận kết quả :
3x47 2187 +20412 +81648 +181440 +241920 +193536 +86016x7 x6 x5 x4 x3 x2 x16384
Ví dụ 2 :Khai triển biểu thức sau : 2 3x 6
Giải : ta biến đổi : 2 3 x6 3x26
Khi đó lúc nhập các giá trị trên MTBT ta hiểu n6, a3, b2
B1 : x6 x5 x4 x3 x2 x1 x0
B2 : Nhập cú pháp :
Trang 4B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 729
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là -2916
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 4860
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là -4320
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 2160
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là -576
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 64
B4 : Kết luận kết quả :
2 3 x6 3x26 729x6 2916x54860x4 4320x32160x2 576x64
Ví dụ 3 : Khai triển biểu thức sau :
5
3x 2
Hướng dẫn giải :
Nhập cú pháp :
5qPQ)O(a2R3$)^5pQ)$O(ap1R2$)^Q)
Kết quả :
5
3x 2 243x 81x 27x 9x 24x 32
2 a Dạng 2 : ax bn
Dạng khai triển :
ax b C ax C ax b C ax b C ax b C b
b Nhận xét :
- Có n hạng tử 1
- Mũ của x giảm dần đều từ n đến 0 Mỗi lần giảm
1
n
x x x x x
c Hướng dẫn sử dụng Máy Tính Bỏ Túi ( MTBT ) để khai triển.
B1 : Liệt kê n biến số x với số mũ giảm dần 1 đơn vị từ n đến 0 B2 : Nhập cú pháp trên máy tính bỏ túi theo công thức như sau để tìm n 1
hệ số của n hạng tử tương ứng theo thứ tự.1
Cú Pháp :
n qPQ) O a ^ n pQ)$O b ^Q)
Trang 5Trong đó : n là số mũ của biểu thức khai triển
a, b là hai giá trị trong biểu thức khai triển
B3 : Lần lượt tính các giá trị i i N của X từ 0 đến n MTBT cho ra kết quả lần lượt
là hệ của các số hạng thứ i 1 của khai triển
Cú pháp :
r0= giá trị hệ số của số hạng thứ 1
r1= giá trị hệ số của số hạng thứ 2
r2= giá trị hệ số của số hạng thứ 3
……
r n = giá trị hệ số của số hạng thứ n 1
B4 : Điền các giá trị vừa tính được vào vị trí tương ứng
d Ví dụ minh họa :
* Ví dụ 1 : Khai triển biểu thức sau : 2 7
3x 4 Nhận xét : ta cần nhận biết với biểu thức trên thì trong cú pháp sẽ tương ứng giá trị như sau :
7, 3, 4
Vì n nên ta có 8 hạng tử trong khai triển chứa x với số mũ giảm dần như sau : 7
B2 : Nhập cú pháp :
7qPQ)O3^7pQ)$O4^Q)
B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 2187
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là 20412
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 81648
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là 181440
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 241920
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là 193536
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 86016
r7= ta có hệ số của số hạng thứ 8 là 16384
B4 : Kết luận kết quả :
3x247 2187x14+20412x12+81648x10+181440 +241920 +193536 +86016x8 x6 x4 x2 16384
Ví dụ 2 : Khai triển biểu thức sau : 36
2 3x Giải : ta biến đổi : 2 3 x36 3x326
Khi đó lúc nhập các giá trị trên MTBT ta hiểu n6, a3, b2
B1 : x18 x15 x12 x9 x6 x3 x0
B2 : Nhập cú pháp :
6qPQ)O(p3)^6pQ)$O2^Q)
Trang 6B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 729
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là -2916
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 4860
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là -4320
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 2160
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là -576
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 64
B4 : Kết luận kết quả :
2 3 x 3x 2 729x18 2916x154860x12 4320x92160x6 576x364
Ví dụ 3 : Khai triển biểu thức sau :
5 4
3x 2
Hướng dẫn giải :
Nhập cú pháp :
5qPQ)O(a2R3$)^5pQ)$O(ap1R2$)^Q)
Kết quả :
5
3 a Dạng 3 : ax bxn
Dạng khai triển :
ax bx C ax C ax bx C ax bx C bx
Lưu ý : 1 x
x
b Ví dụ : xét một số khai triển sau :
2x33x24 16x1296x11216x10 216x981x8
2x4 3x4 16x16 96x13216x10 216x7 81x4
4
4
4
4
b Nhận xét :
Trang 7- Có n hạng tử 1
- Số mũ của x giảm hoặc tăng dần từ n đến n Với số k
c Hướng dẫn sử dụng Máy Tính Bỏ Túi ( MTBT ) để khai triển.
B1 : Liệt kê n biến số x với số mũ giảm hoặc tăng dần k1 đơn vị
từ n đến n Nếu k số mũ của x giảm dần , nếu 0 k số mũ của x tăng dần.0 B2 : Nhập cú pháp trên máy tính bỏ túi theo công thức như sau để tìm n 1
hệ số của n hạng tử tương ứng theo thứ tự.1
Cú Pháp :
n qPQ) O a ^ n pQ)$O b ^Q)
Trong đó : n là số mũ của biểu thức khai triển
a, b là hai giá trị trong biểu thức khai triển
B3 : Lần lượt tính các giá trị i i N của X từ 0 đến n MTBT cho ra kết quả lần lượt
là hệ của các số hạng thứ i 1 của khai triển
Cú pháp :
r0= giá trị hệ số của số hạng thứ 1
r1= giá trị hệ số của số hạng thứ 2
r2= giá trị hệ số của số hạng thứ 3
……
r n = giá trị hệ số của số hạng thứ n 1
B4 : Điền các giá trị vừa tính được vào vị trí tương ứng
d Ví dụ minh họa :
* Ví dụ 1 : Khai triển biểu thức sau : 3x44x27
Nhận xét : ta cần nhận biết với biểu thức trên thì trong cú pháp sẽ tương ứng giá trị như sau :
7, 3, 4 4, 2 2 0
Vì n nên ta có 8 hạng tử trong khai triển chứa x với số mũ giảm dần như sau : 7
B1 : x28 x26 x24 x22 x20 x18 x16 x 14
B2 : Nhập cú pháp :
7qPQ)O3^7pQ)$O4^Q)
B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 2187
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là 20412
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 81648
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là 181440
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 241920
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là 193536
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 86016
r7= ta có hệ số của số hạng thứ 8 là 16384
Trang 8B4 : Kết luận kết quả :
+193536 +86016 16384
* Ví dụ 2 :Khai triển biểu thức sau : 46
2x 3x
Giải :
Khi đó lúc nhập các giá trị trên MTBT ta hiểu
6, 2, 3, 1, 4 3 0
B2 : Nhập cú pháp :
6qPQ)O(p3)^6pQ)$O2^Q)
B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 64
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là -576
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 2160
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là -4320
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 4860
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là -2916
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 729
B4 : Kết luận kết quả :
2x 3x46 64x6 576x92160x12 4320x154860x18 2916x21729x24
Ví dụ 3 : Khai triển biểu thức sau :
5 2
3
2x x
Hướng dẫn giải :
Nhập cú pháp :
5qPQ)O2^5pQ)$(p3)^Q)
Kết quả :
5
4 a Dạng 4 : ax by n
Dạng khai triển :
b Nhận xét :
- Có n hạng tử 1
- Số mũ của x giảm dần đều từ n đến 0 Mỗi lần giảm 1 đơn vị
Trang 9- Số mũ của y tăng dần đều từ 0 đến n Mỗi lần tăng 1 đơn vị.
- Tổng số mũ của x và y luôn bằng n
1
n
x x y x y xy y
c Hướng dẫn sử dụng Máy Tính Bỏ Túi ( MTBT ) để khai triển.
B1 : Liệt kê n biến số 1 1 2 2 1
1
n
x x y x y xy y
B2 : Nhập cú pháp trên máy tính bỏ túi theo công thức như sau để tìm n 1
hệ số của n hạng tử tương ứng theo thứ tự.1
Cú Pháp :
n qPQ) O a ^ n pQ)$O b ^Q)
Trong đó : n là số mũ của biểu thức khai triển
a, b là hai giá trị trong biểu thức khai triển
B3 : Lần lượt tính các giá trị i i N của X từ 0 đến n MTBT cho ra kết quả lần lượt
là hệ của các số hạng thứ i 1 của khai triển
Cú pháp :
r0= giá trị hệ số của số hạng thứ 1
r1= giá trị hệ số của số hạng thứ 2
r2= giá trị hệ số của số hạng thứ 3
……
r n = giá trị hệ số của số hạng thứ n 1
B4 : Điền các giá trị vừa tính được vào vị trí tương ứng
d Ví dụ minh họa :
* Ví dụ 1 : Khai triển biểu thức sau : 3x4y7
Nhận xét : ta cần nhận biết với biểu thức trên thì trong cú pháp sẽ tương ứng giá trị như sau :
7, 3, 4
Vì n nên ta có 8 hạng tử trong khai triển chứa x với số mũ giảm dần như sau : 7
y y y y y y
B2 : Nhập cú pháp :
7qPQ)O3^7pQ)$O4^Q)
B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 2187
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là 20412
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 81648
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là 181440
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 241920
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là 193536
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 86016
r7= ta có hệ số của số hạng thứ 8 là 16384
Trang 10B4 : Kết luận kết quả :
3 4 2187 +20412 y+81648 y +181440 y +241920 y
+193536 y +86016 16384
Ví dụ 2 :Khai triển biểu thức sau : 2y 3x6
Giải :
Khi đó lúc nhập các giá trị trên MTBT ta hiểu n6, a3, b2
B1 : y6 y x5 y x4 2 y x3 3 y x2 4 yx5 x6
B2 : Nhập cú pháp :
6qPQ)O2^6pQ)$(p3)^Q)
B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 64
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là -576
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 2160
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là -4320
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 4860
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là -2916
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 729
B4 : Kết luận kết quả :
2y 3x664y6 576y x5 2160y x4 2 4320y x3 34860y x2 4 2916yx5729x6
Ví dụ 3 : Khai triển biểu thức sau : 2xy 3y5
Hướng dẫn giải :
Liệt kê n hạng tử chứa xy như sau : 1
xy5 xy y4 xy y3 2 xy y2 3 xy y 4 y 5
Nhập cú pháp :
5qPQ)O2^5pQ)$O(p3)^Q)
Kết quả :
2xy 3y5 32x y5 5 240x y4 5 720x y3 5 1080x y2 5810xy5 243y5
5 a Dạng 5 : ax byn
Dạng khai triển :
ax by C ax C ax by C ax by C by
b Nhận xét :
- Có n hạng tử 1
- Số mũ của x giảm dần đều từ n đến 0 Mỗi lần giảm đơn vị
Trang 11- Số mũ của y tăng dần đều từ 0 đến n Mỗi lần tăng đơn vị.
1
n
x x y x y x y y
c Hướng dẫn sử dụng Máy Tính Bỏ Túi ( MTBT ) để khai triển.
B1 : Liệt kê n biến số 1 2 2
1
n
x x y x y x y y
B2 : Nhập cú pháp trên máy tính bỏ túi theo công thức như sau để tìm n 1
hệ số của n hạng tử tương ứng theo thứ tự.1
Cú Pháp :
n qPQ) O a ^ n pQ)$O b ^Q)
Trong đó : n là số mũ của biểu thức khai triển
a, b là hai giá trị trong biểu thức khai triển
B3 : Lần lượt tính các giá trị i i N của X từ 0 đến n MTBT cho ra kết quả lần lượt
là hệ của các số hạng thứ i 1 của khai triển
Cú pháp :
r0= giá trị hệ số của số hạng thứ 1
r1= giá trị hệ số của số hạng thứ 2
r2= giá trị hệ số của số hạng thứ 3
……
r n = giá trị hệ số của số hạng thứ n 1
B4 : Điền các giá trị vừa tính được vào vị trí tương ứng
d Ví dụ minh họa :
* Ví dụ 1 : Khai triển biểu thức sau : 2 37
3x 4y
Nhận xét : ta cần nhận biết với biểu thức trên thì trong cú pháp sẽ tương ứng giá trị như sau :
7, 3, 4
Vì n nên ta có 8 hạng tử trong khai triển chứa x với số mũ giảm dần như sau : 7
y y y y y y
B2 : Nhập cú pháp :
7qPQ)O3^7pQ)$O4^Q)
B3 : Tính các giá trị hệ số tương ứng :
r0= ta có hệ số của số hạng thứ 1 là 2187
r1= ta có hệ số của số hạng thứ 2 là 20412
r2= ta có hệ số của số hạng thứ 3 là 81648
r3= ta có hệ số của số hạng thứ 4 là 181440
r4= ta có hệ số của số hạng thứ 5 là 241920
r5= ta có hệ số của số hạng thứ 6 là 193536
r6= ta có hệ số của số hạng thứ 7 là 86016