Để tiết kiệm chi phí nhất thì diện tích toàn phần của hình lăng trụ là nhỏ nhất.. Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Cho hàm số y e sinx.. Cho hàm số có đạo hàm và đồng biến trên , thỏ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 012.
Câu 1 Người ta muốn làm một cái bình thủy tinh hình lăng trụ đứng có nắp đậy, đáy là tam giác đều để đựng
16 lít nước Để tiết kiệm chi phí nhất (xem tấm thủy tinh làm vỏ bình là rất mỏng) thì cạnh đáy của bình là.
A 4 m B 2 2 dm3 C 2 4 m3 D 4 dm
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi x là độ dài cạnh đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứngx h , 0
Khi đó thể tích của khối lăng trụ đã cho là
2
2
16
x
Để tiết kiệm chi phí nhất thì diện tích toàn phần của hình lăng trụ là nhỏ nhất
Suy ra
tp
x
Ta có 3 1922; 0 3 3 192 4
3
x
Bảng biến thiên
Vậy Minf x 24 3dm2
tại x4dm
Câu 2 Phương trình 2 3 5x x1 x2 12
có có bao nhiêu nghiệm nhỏ hơn 1 ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình 2 3 5x x1 x2 12
có có bao nhiêu nghiệm nhỏ hơn 1 ?
A.1 B 4 C 3 D.0
Lời giải
Trang 2Ta có 1 2 3 5
3 25
x x
x
Câu 3 Cho phương trình 2x2
+x−1
−2x2−1=22 x−2x Gọi x1, x2 lần lượt là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của phương trình Tổng x1+x2 bằng
A 5
Đáp án đúng: C
Câu 4 Cho biểu thức 58 2 23 2
m n
, trong đó
m
n là phân số tối giản Gọi P m 2 n2 Khẳng định nào sau
đây đúng?
A P 260;370 B P 340;350
C P 330;340 D P 350;360
Đáp án đúng: B
Câu 5 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
A 16a3 B
3 4
3 16
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: V S day.h a 2.4a4a3
Câu 6 Cho hàm số y e sinx Biểu thức rút gọn của K ycosx y sinx y là
A 1 B 0 C cos x esinx. D 2esinx.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y e sinx Biểu thức rút gọn của K ycosx y sinx y là
A 1 B 2esinx. C cos x esinx D 0.
Lời giải
sin
cos
y x e ; y sin x esinxcos 2x esinx Khi đó K 0.
Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số y x2 x 1 3
tại điểm x 1.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tính đạo hàm của hàm số y x2 x 1 3
tại điểm x 1.
A 27 B 27 C 81 D 81
Lời giải
Suy ra y 1 81
Câu 8
Trang 3Cho hàm số có đạo hàm và đồng biến trên , thỏa mãn với mọi
Biết , tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do đồng biến trên nên , ngoài ra
Khi đó ta có biến đổi sau:
Câu 9 Cho hàm số f x( ) liên tục trên thỏa mãn f(2 ) 3 ( )x f x x , x Biết rằng
1
0 ( ) 1
f x dx
Tính
tích phân
2 1 ( )
I f x dx
A I 5. B I 4. C I 3. D I 6.
Đáp án đúng: D
Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình: log3(36−x2)≥ 3 là
Đáp án đúng: C
Câu 11
Tính tích phân
Trang 4Đáp án đúng: B
Do đó
Câu 12
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là
Đáp án đúng: A
Câu 13
Đáp án đúng: C
Câu 14 Họ nguyên hàm của hàm số f x 2xe x1
là
A 2x 1e x 1 C
C 1 1
1
2
x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số f x 2xe x1
là
Trang 5A 2x 1e x 1 C
B x 1e x 1 C
C 2x 1e x 1 C
D 1 1
1 2
x
Lời giải
Tác giả: Phan Minh Quốc Vinh; Fb: Vinh Phan
2xe xdx 2xe x 2e xdx 2xe x 2e x C 2 x 1 e x C
Câu 15 Cho hàm số y=− x4
+2 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞;−1 )
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−1 ;1)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞;− 2)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1 ;1)
Đáp án đúng: A
Câu 16 Cho hình nón T đỉnh S , có đáy là đường tròn C1 tâm O , bán kính bằng 2, chiều cao hình nón T
bằng 2 Khi cắt hình nón T bởi mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn SO và song song với đáy của hình
nón, ta được đường tròn C2 tâm I Lấy hai điểm A và B lần lượt trên hai đường tròn C2 và C1 sao cho
góc giữa IA
và OB
là 600 Thể tích của khối tứ diện IAOB bằng
A
3
3
3
3 24
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Vì khi cắt hình nón T bởi mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn SO và song song với đáy của hình nón, ta
được đường tròn C2 tâm I nên IA JI 2r 1.
Khi đó, IAIJ SJ2 SI2 1 Suy ra d IA OB , OI 1\
Do đó 1 , sin , 1.2.1.1 3 3
OABI
Trang 6
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (S : x- 2)2+(y- 2)2+ -(z 2)2=12 và điểm (A 4;4;0) Gọi B là điểm thuộc mặt cầu ( )S Diện tích tam giác OAB có giá trị lớn nhất bằng:
A 4 6( + 2 )
B 8 3( + 2 )
C 6. D 8 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Ta có (O0;0;0) ( )Î S và OA =4 2 không đổi
Do đó để SDOAB lớn nhất « d B OA[ , ] lớn nhất
Gọi M là trung điểm OA, I là tâm mặt cầu ( )S
Ta có IM2=IA2- AM2= ¾¾4 ®IM =2.
Ta có d B OA[ , ]£MB MI£ +IB=MI + = +R 2 2 3
Dấu '' '' = xảy ra khi M I B, , thẳng hàng
Khi đó
Câu 18
Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?
A y= 2 x −1 x +1 B y= 3 x−1 x +1
C y= 3 x+4
2 x+1 x+2
Đáp án đúng: C
Câu 19 Cho hàm số y 2 x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
Đáp án đúng: C
Câu 20
Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt ?
Trang 7Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2H1.3.1-1] Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt ?
A 10 B 11 C 12 D 13.
Lời giải
FB tác giả: Thuy Tran
Đếm số mặt trên hình thì hình trên có 11 mặt
Câu 21
Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A ;01; B ;5 .
C 1; D ;0 ; 1; .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y f x ( ) có bảng biến như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A ;5 B ;01; C 1; D ;0 ; 1; .
Câu 22 Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu S
có tâm I 1;1; 2
và bán kính r là3
A S : x12y12z22 9 B S : x12y12z22 3
C S : x12y12z 22 9 D S : x12y12z 22 3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu S
có tâm I 1;1; 2
và bán kính r 3 là
Trang 8A S : x12 y12z22 B 9 S : x12y12z 22 9.
C S : x 12y12z 22 D 3 S : x12y 12z223.
Lời giải
Phương trình mặt cầu S
có tâm I 1;1; 2
và bán kính r là3
x12y12z22 9
Câu 23 Cho a là số thực dương bất kì và khác 1 Biết
2 5 , , * ,
m
n
là phân số tối giản Tính .
m n
Đáp án đúng: D
Câu 24
Tập nghiệm của bất phương trình là
A
1
;
2
1
; 2
1 0;
2
1 0;
2
Đáp án đúng: C
Câu 25 Cho hàm số f x lnx Tìm đạo hàm của hàm số 2
3
A '
ln 3
x
g x
B ' 1
ln 3
g x
x
C g x' 1
x
D g x' ln 3
x
Đáp án đúng: B
Câu 26
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (− ∞;− 2 ) B (2 ;+∞) C (0 ;+∞ ) D (0 ;2 ).
Đáp án đúng: D
Trang 9Câu 27 Cho hàm số
3 1 2
x y x
có đồ thị H Điểm nào sau đây thuộc H ?
A Q 3;7. B N 1; 4. C M0; 1
D P 1;1 .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta thấy x 1 y4 N1; 4 H
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SAABCD
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Đáp án đúng: B
Câu 29 Tìm lim 2 2 2
3
Đáp án đúng: C
2
2
lim
2
Câu 30 Cho f x
, g x
là các hàm số xác định và liên tục trên Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A f x g x dxf x x d g x x d . B f x g x x d f x x g x x d d .
C f x g x dxf x x d g x x d . D 2f x x d 2f x x d .
Đáp án đúng: B
Câu 31
Trong các hình vẽ sau, có mấy khối đa diện đều?
Trang 10
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Trong các hình vẽ sau, có mấy khối đa diện đều?
A 4 B 3 C 1 D 2
Lời giải
Hình 1, hình 2 , hình 3 là khối đa diện đều Hình 4 không phải là khối đa diện đều
Nên trong hình vẽ có 3 khối đa diện đều
Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 1;3; 2 , B 2;1;3 ; C m n ; ;8 Tìm m,n để A,B,C thẳng hàng
Đáp án đúng: C
Câu 33
Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số y3f x 2 x33x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;0 B ; 1 C 1; D 0;2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: y3 f x 2 x2 3
Với x 1;0 x 2 1;2 f x 2 , lại có 0 x2 3 0 y0; x 1;0
Vậy hàm số y3f x 2 x33x đồng biến trên khoảng 1;0
Chú ý:
+) Ta xét x1; 2 1; x 2 3;4 f x 20;x2 3 0
Trang 11Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2 nên loại hai phương án A, D.
+) Tương tự ta xét x ; 2 x 2 ;0 f x 2 0;x2 3 0 y0; x ; 2
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 nên loại hai phương án B
Câu 34 Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M (1; 2; 3) và song song với mặt phẳng có phương trình
2 x 3 y 5 z 1 0 là
A 2 x 3 y 5 z 23 0 B x 2 y 4 z 23 0
C x 2 y 4 z 23 0 D 2 x 3 y 5 z 23 0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M (1; 2; 3) và song song với mặt phẳng có phương trình 2 x 3 y 5 z 1 0 là
A 2 x 3 y 5 z 23 0 B 2 x 3 y 5 z 23 0
C x 2 y 4 z 23 0 D x 2 y 4 z 23 0
Lời giải
Gọi mặt phẳng cần tìm là song song với mặt phẳng có phương trình 2 x 3 y 5 z 1 0 nên phương trình của có dạng 2 x 3 y 5 z d 0 và d 1
(1; 2; 3) 2.1 3 2 5.3 0 23
Vậy phương trình của : 2 x 3 y 5 z 23 0
Câu 35 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
A
2
M
6 5 2
M
C
2
2
M
22 2
M
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
A
2
M
B
22 2
M
C
2 2
M
D
2
M
Lời giải
Ta có
5 cos 2 6 cos 2 1 5 cos 2 1 6 cos 2
Trang 12
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có
Dấu “=” xảy ra khi
cos 2
2
5 cos 2 6 cos 2
6