Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn có dạng với là số nguyên, là số nguyên dương và c là số nguyên tố.Tính.. Khi quay
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 004.
Câu 1 Gọi là tập hợp các giá trị nguyên để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng Số phần tử của là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Điều kiện xác định
Để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đáp án đúng: D
Câu 3 Trong không gian , phương trình mặt phẳng (P) qua điểm và có vectơ pháp tuyến
có dạng
Đáp án đúng: B
Câu 4
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Trang 2Hàm số đồng biến trong khoảng nào sau đây?.
Đáp án đúng: C
Câu 5
Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
Hãy chọn mệnh đề đúng
A đồng biến trên từng khoảng và
B đồng biến trên
C nghịch biến trên
D nghịch biến trên từng khoảng và
Đáp án đúng: D
Câu 6 Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn có dạng
với là số nguyên, là số nguyên dương và c là số nguyên tố.Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn
có dạng với là số nguyên, là số nguyên dương và c là số nguyên tố.Tính
A B C D .
Lời giải
FB:Đỗ Thị Thùy Linh.
Tập xác định:
Suy ra: Hàm số liên tục và xác định trên
Ta có:
Trang 3Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là tại
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là tại
Câu 7 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 8 Cho là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng , Khi quay quanh trục tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng , Khi quay quanh trục tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng
A B C D
Lời giải
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng là và
và điểm Một mặt cầu di động đi qua điểm đồng thời tiếp xúc với cả hai mặt phẳng và có tâm của nó nằm trên đường cong có độ dài bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta viết lại mặt phẳng
Ta có hai mặt phẳng và song song với nhau nên mặt cầu có bán kính:
Trang 4Gọi là tâm mặt cầu, suy ra là mặt phẳng cách đều hai mặt phẳng và có dạng:
Vậy tâm của mặt cầu thuộc đường tròn tâm , bán kính
Suy ra độ dài đường cong là chu vi đường tròn bằng
Câu 10
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Đáp án đúng: A
Câu 11 Cho hình lập phương ABCD A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng 4 Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay sinh bởi đường chéo AC ' khi quay quanh AA ' bằng:
A 17√6π B 16√3π C 17√3π D 16√6π
Đáp án đúng: D
Câu 12
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
Đáp án đúng: C
Trang 5Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 14 Khối tròn xoay sinh bởi một tam giác đều cạnh (kể cả điểm trong) khi quay quanh một đường thẳng
chứa một cạnh của tam giác đó có thể tích bằng ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Khối tròn xoay có được khi quay tam giác quay đường thẳng là hai khối nón bằng nhau có đường
bằng 78 Giá trị bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho ba số phức thoả mãn và giá trị lớn nhất của
bằng 78 Giá trị bằng
A B C D
Lời giải
Trang 6Gọi
Ta có
Hay
Ta có
Mặt khác
Câu 16 Cho bất phương trình có tập nghiệm Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 17 Trong các hàm số sau, hàm số nào không có giá trị nhỏ nhất?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất không có giá trị nhỏ nhất trên TXĐ của nó.
Đáp án đúng: A
Trang 7Câu 19 Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Tính theo a thể tích của khối
chóp S.ABC.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Tính theo a thể tích
của khối chóp S.ABC.
Lời giải
Gọi I là trung điểm của cạnh là trọng tâm của tam giác ta có: và
Câu 20
: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và chiều cao của khối trụ tương ứng bằng
Tính độ dài bán kính đáy của hình trụ đã cho?
Đáp án đúng: A
Câu 21 Quả bóng rổ size 7 có đường kính 24.5 cm Tính diện tích bề mặt quả bóng rổ đó
A 8171 cm2
. B 629 cm2 C 1886 cm2
. D 7700 cm2
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có bán kính quả bóng rổ là
Trang 8Câu 22 Cho khối lập phương có thể tích và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương (hình bên) Thể tích khối bằng:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho khối lập phương có thể tích và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương (hình bên) Thể tích khối bằng:
Lời giải
Gọi cạnh của khối lập phương là
Trang 9Bán kính đường tròn đáy hình trụ là
Câu 23 Cho hai số phức và thỏa và Khi đó có giá trị nhỏ nhất là
Giá trị là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức và thỏa và Khi đó có giá trị
A B C D
Lời giải
+) Gọi là biểu diễn số phức
Quỹ tích các điểm là hình gồm 2 parabol và
+) Gọi là điểm biểu diễn số phức
Quỹ tích các điểm là đường tròn tâm và
Trang 10
Xét hoặc Ta có:
Bảng biến thiên:
Do đó: đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi
Nên đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Câu 24 Tính giá trị của biểu thức ta được:
Đáp án đúng: D
Câu 25 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh và thể tích khối chóp bằng Chiều cao của hình chóp đã cho bằng
Đáp án đúng: B
Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Bất phương trình
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
Câu 27 Thể tích của khối lập phương bằng.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối lập phương bằng.
Trang 11Câu 28 Cho hàm số Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: A
nên
Do đó
Câu 29
Cho có bảng xét dấu đạo hàm như hình sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Câu 30 Tập xác định của hàm số là tập hợp nào?
Đáp án đúng: D
Câu 31 Tìm nguyên hàm của hàm số
Trang 12Đáp án đúng: A
Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 33 Khoảng đồng biến của hàm số là:
Đáp án đúng: B
Câu 34 Cho f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn 3f ' ( x) ef3(x)−x2−1− 2x f2( x)=0 với mọi x∈ R Biết f(0)=1, tính tích phân I=∫
0
√ 7
x f(x)d x
A I= 9
2. B I= 154 . C I= 458 . D I= 112 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn 3f ' ( x) ef3(x)−x2−1− 2x f2( x)=0 với mọi x∈ R Biết
f(0)=1, tính tích phân I=∫
0
√ 7
x f(x)d x
A I= 9
2 B I= 458 C I= 112 D I= 154 .
Lời giải
3f '(x).e f3 (x)−x2
−1− 2x
f2(x)=0⇔3 f '(x) e
f3 (x)
e x2 +1= 2 x
f2(x)⇔3 f
2(x).f '(x).e f3 (x)=2x e x2
+1⇔(e f3 (x))'
=(e x2
+ 1)'
⇔e f3 (x)=e x2
+1+C(¿)
Thế x=0 vào (¿) ta được e=e+C ⇔ C=0
Do đó ef3 (x)=e x2 +1⇔f3(x)=x2+1⇔f(x)=√3x2+1
Vậy I=∫
0
√ 7
x√3x2
+1d x= 12∫√0
7 (x2+1)13d(x2+1)= 12.(x
2+1)43 4
3 |0
√ 7
= 38(x2+1) √3x2+1|0
√ 7
Câu 35 Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều là:
Đáp án đúng: D