thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com CHƯƠNG II LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT I LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA KIẾN THỨC CẦN NHỚ LŨY THỪA 1 Lũy thừa với số mũ nguyên Cho n là một số nguyên dương • Với a tùy ý • Với (a cơ số, n số mũ) Chú ý không có nghĩa Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương 2 Phương trình • Với n lẻ Phương trình (*) luôn có nghiệm duy nhất • Với n chẵn + Nếu Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu + Nếu Phương trình (*) có một nghiệm + Nế[.]
Trang 1thuvienhoclieu.com CHƯƠNG II: LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT
I LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
LŨY THỪA
1 Lũy thừa với số mũ nguyên
Cho n là một số nguyên dương.
• Với n lẻ: Phương trình (*) luôn có nghiệm duy nhất.
+ Nếu : Phương trình (*) có một nghiệm + Nếu : Phương trình (*) vô nghiệm
Khái niệm: Cho , Số a được gọi là căn bậc n của b nếu
• Với n lẻ và , phương trình có duy nhất một căn bậc n của b, ký hiệu là
a a
a a
Trang 25 Lũy thừa với số mũ vô tỉ
dãy số tương ứng có giới hạn không phụ thuộc vào việc chọn dãy số
Khi đó ta kí hiệu là lũy thừa của a với số mũ
6 Lũy thừa với số mũ thực
1 Khái niệm hàm số lũy thừa
Chú ý: Tập xác định của hàm số tùy thuộc vào giá trị của
• nguyên âm hoặc bằng 0:
• không nguyên:
2 Đạo hàm của hàm số lũy thừa
3 Khảo sát hàm số lũy thừa
• Giới hạn đặc biệt:
m r n
,
mZ n Nn
m n
Trang 3• Tiệm cận: Không có • Tiệm cận:
Trục Ox là tiệm cận ngang.
Trục Oy là tiệm cận đứng.
Nhận xét: Đồ thị của hàm số lũy thừa luôn đi qua điểm I 1;1
n
n
b a
a b
m
b b
4 x x2 3 7
Trang 4a b
!Eo31= KQ: 0, 3285 0 Loại B Tương tự, loại C chọn D.
Bài toán 2 Tính giá trị biểu thức
a b
30 31
a b
1 6
a b
Trang 6dựa vào số mũ của nó như sau:
• Nếu là số nguyên dương thì không có điều kiện xác định của f x
• Nếu là số nguyên âm hoặc bằng 0 thì điều kiện xác định là f x 0
• Nếu là số không nguyên thì điều kiện xác định là f x 0
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số là
Hướng dẫn giải: Số mũ không phải là số nguyên Do đó, điều kiện xác định của hàm số là:
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là Chọn C.
0; \ 0 0;
Trang 7thuvienhoclieu.com Hướng dẫn giải: Ta có nên tập xác định là Chọn C.
Ví dụ 3: Tập xác định của hàm số là
Hướng dẫn giải: Vì số mũ là số nguyên âm nên điều kiện xác định của hàm số là
ngoài ra hàm số còn chứa căn thức bậc hai nên
Trang 8x y x
1 Khái niệm lôgarit
Cho hai số dương ,a b với a Số 1 thỏa mãn đẳng thức a b được gọi là lôgarit cơ số a của b , và ký
Cho a b b với , ,1 2 0 a , ta có: 1 log (a b b1 2) log b log b a 1 a 2
Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của n số dương: logab b1 n loga b1 log a n b
trong đó a b b, , , ,1 2 b n 0,a1
Trang 9c Lôgarit của một lũy thừa
Cho hai số dương , ,a b a Với mọi 1 , ta có: loga b loga b
Đặc biệt:
1log n log
logc
a
c
b b
Dạng 1 Tính giá trị của biểu thức không có điều kiện Rút gọn biểu thức.
Ví dụ 1: Cho ,a b và , 10 a b , biểu thức Plog a b3.logb a4
Ví dụ 2: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn a a1, b và loga b 3
Biến đổi biểu thức
a
b a
b
b a
Trang 10thuvienhoclieu.com Dạng 2 Tính giá trị biểu thức theo một biểu thức đã cho
a a
3
a a
3
a a
i12$27qJz ( Lưu log 2712 vào biến A)
Nhập log 166 trừ lần lượt các đáp án cho đến khi được kết quả bằng 0 thì chọn.
C 3
a b
3
a a
Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng5 2
A 2log a B 2+5 log a C.5 12 log a 5 D
1
2+ log a5
Câu 2: Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng7 2
A 7log a B 22 log a C.7 12 log a 7 D
1
2+ log a2
Câu 3: Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng7 2
Trang 11A 7log a B 2 12+ log a C.2 12 log a D 27 log a7
Câu 4: Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng7 3
A 7log a B 2 13+ log a C 32 log a 7 D 3+log a7
Câu 5: Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng6 3
A 6log a B
1
3+ log a C 36 log a D 3+6 log a6
Câu 6: Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng7 5
A 5log a B 7 17+ log a C 75 log a D 5+7 log a7
Câu 7: Với a là số thực dương tùy ý, log7 3 a bằng
A 7log a B 2 13 log a C 37 log a D 7 13+log a7
Câu 8: Với a là số thực dương tùy ý, log7 a bằng
A 7log a B 2 13 log a C 37 log a D 7 12 log a7
Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, log7 3 a bằng2
A 3log a7 B
3
2 log a C 7 23 log a D 37 log a7
Câu 10: Với a là số thực dương và khác một, loga 3 a bằng2
A
2
3 B
3
2 loga a C 23 log a D 32 log a3
Câu 11: Với a là số thực dương và khác một, loga 5 a bằng2
A
2
3 loga 5 a2 B 32 loga a C 52 D
25
Câu 12: Với a là số thực dương và khác một, loga2 a bằng
A 2 B
3
2 loga a C 12 D 3log a3
Câu 13: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng khi a,b là các số thực dương khác một.
A.alogb a b B.alogb a a C.aloga b a D.aloga b b
Câu 14: Cho 0a1 và x y, là hai số dương Tìm mệnh đề đúng:
A log (a x y ) log a xloga y. B log ( ) loga x y a xloga y
C log ( ) log loga x y a x a y D log (. a x y ) log log a x a y
Câu 15: Cho 0a1 và x y, là hai số dương Tìm mệnh đề đúng:
Trang 12thuvienhoclieu.com Câu 16: Cho a0 và a1. Khi đó biểu thức Ploga3a có giá trị là:
13
3+ log a C 36 log a D 3+6 log a6
Câu 22: Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng7 5
A 5log a B 7 17+ log a C 75 log a D 5+7 log a7
Câu 23: Với a là số thực dương tùy ý, log7 3 a bằng
A 7log a B 2 13 log a C 37 log a D 7 13+log a7
Câu 24: Với a là số thực dương tùy ý, log7 a bằng
A 7log a B 2 13 log a C 37 log a D 7 12 log a7
Câu 25: Với a là số thực dương tùy ý, log7 3 a2 bằng
A 3log a7 B
3
2 log a C 7 23 log a D 37 log a7
Câu 26: Với a là số thực dương và khác một, loga 3 a2 bằng
A
2
3 B
3
2 loga a C 23 log a D 32 log a3
Câu 27: Với a là số thực dương và khác một, loga 5 a2 bằng
A
2
3 loga 5 a B 2 32 loga a C 52 D
25
Câu 28: Với a là số thực dương và khác một, loga2 a bằng
Trang 13A.alogb a b B.alogb a a C.aloga b a D.aloga b b
Câu 30: Cho 0a1 và x y, là hai số dương Tìm mệnh đề đúng:
A log (a x y ) log a xloga y. B log ( ) loga x y a xloga y
C log ( ) log loga x y a x a y D log (. a x y ) log log a x a y
Câu 31: Cho 0a1 và x y, là hai số dương Tìm mệnh đề đúng:
A
loglog
y D log (a x y ) log a x loga y
Câu 32: Cho a0 và a1. Khi đó biểu thức Ploga3a có giá trị là:
13
3 5
a M
B logM 3loga2logb
C logM 3loga2logb D
Câu 38: Cho log 52 m;log 53 n
Khi đó log 56 tính theo m và n là.
2 4log
3 9 a b
2log
Câu 40: Đặt log 612 a;log 712 b
Hãy biểu diễn log 72 theo a và b
A log 72 1
b a
b a
a b
a b
thuvienhoclieu.com Trang 13
Trang 14thuvienhoclieu.com Câu 41: Rút gọn biểu thức P32log3a log5a2.log 25a , với a là số thực dương khác 1 ta được:
M
73
M
32
M
52
M
Câu 43: Cho ,a b là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn loga b 3
Tính giá trị của biểu thức
81 bằng
A.
2
12
a A a
a A
a
21
a A a
1011 a.
HÀM SỐ MŨ
Trang 15thuvienhoclieu.com KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Sự biến thiên: Khi a hàm số luôn đồng biến.1
Khi 0a hàm số luôn nghịch biến.1
Đồ thị: Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là trục Ox và luôn đi qua các điểm 0;1 , 1; a
và nằm phía trên trục hoành
Hàm số hợp: log ' '
ln
a
u u
Sự biến thiên: Khi a hàm số luôn đồng biến.1
Khi 0a hàm số luôn nghịch biến.1
Trang 16Nhận xét: Đồ thị của các hàm số y a x và yloga x a0, a1 đối xứng với nhau qua đường thẳng
yx
DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Đạo hàm, sự biến thiên của hàm số
Bài toán 1: Tìm đạo hàm của các hàm số mũ – hàm số lôgarit
Hàm số yloga x đồng biến khi a và nghịch biến khi 01 a 1
Ta có hàm số luôn đồng biến trên khi và chỉ khi
loga
Trang 17Ví dụ 3: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng D Hàm số đồng biến trên khoảng
3
x y
Trang 18Câu 9: Đạo hàm của hàm
x
ey
a
1
;3
a
1
;33
4 1 ln 3
y x
ln 3'
4 1
y x
4ln 3'
4 1
y x
1
x y
Trang 19Dạng 2: Tập xác định của hàm số chứa mũ – lôgarit
Bài toán 1 Tìm tập xác định của hàm số chứa mũ – lôgarit.
x y
1
x y
1'
1
y x
Trang 20thuvienhoclieu.com Câu 6 Tìm tập xác định của hàm số 1
x y
Trang 21+ Nếu thì phương trình vô nghiệm.
Đặc biệt: Phương trình (biến đổi về cùng cơ số)
0a1 1 f x g x
Trang 22thuvienhoclieu.com Dạng 2: Bất phương trình có dạng (với ) (2)
Câu 1: Phương trình 9x 5.3x 6 0 có nghiệm là
A x1,xlog 3.2 B x1,xlog 2.3 C x1,xlog 2.3 D x1,x log 2.3
Câu 2: Cho phương trình 4.4x 9.2x1 8 0. Gọi x x là hai nghiệm của phương trình trên Khi đó, tích1, 2
Trang 23x x
Câu 26: Tổng các nghiệm của phương trình là
2 1
x x
Câu 27: Tích các nghiệm của phương trình là
2
x
C x 1 D
1.4
x
thuvienhoclieu.com Trang 23
Trang 24thuvienhoclieu.com Câu 30 Gọi x 1, x là nghiệm của phương trình 2 7x2 5x 9 343
x x
x
C
2.3
x
D
2.3
x
Câu 39: Nghiệm của bất phương trình 2 x2 2x 3
là
x x
x x
Trang 25b a
0
b a
x
C
253
Trang 26thuvienhoclieu.com Câu 10 Tập nghiệm của phương trình 2
là
A 3 B 3; 4 C 2; 3 D 4; 2