Giải thích chi tiết: Tìm tập nghiệm của phương trình Lời giải Phương trình đã cho tương đương với Câu 11.. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai ng
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 008.
Câu 1 Cho tập hợp gồm phần tử Mỗi tập hợp con gồm phần tử của tập hợp là
A Một tổ hợp chập của phần tử B Số chỉnh hợp chập của phần tử.
C Số tổ hợp chập của phần tử D Một chỉnh hợp chập của phần tử.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Sử dụng định nghĩa tổ hợp.
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cách 1
Trang 2Giả sử và
Theo giả thiết ta có:
Suy ra: tập hợp các điểm biểu diễn là đường tròn có tâm
tập hợp các điểm biểu diễn là đường tròn có tâm
Xét tam giác có
Suy ra M là ảnh của N qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự và phép quay
hoặc phép quay
Như vậy ứng với mỗi điểm N ta có 2 điểm M đối xứng nhau qua thỏa yêu cầu bài toán
Không mất tính tổng quát của bài toán ta chọn khi đó đối xứng qua
Vì suy ra
và
Trang 3Khi đó suy ra
Vậy
Cách 2
Ta có:
Mặt khác
Thay vào và ta được:
Câu 4 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Đáp án đúng: C
Câu 5 Với là một số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: A
Câu 6 Từ biểu thức khi đó ta có thể kết luận về là:
Đáp án đúng: D
Câu 7 Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x√1− x2 Khi đó M +m bằng
Trang 4Đáp án đúng: B
Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D1-3.2-2] Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng là:
Lời giải
FB tác giả: Quynh Nhu
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên
Bảng biến thiên
Câu 9
Cho là số thực dương và khác Tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: C
Câu 10 Tìm tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: D
Trang 5Giải thích chi tiết: Tìm tập nghiệm của phương trình
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với
Câu 11 Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sốy=x3−3m x2+2 có hai điểm cực trị A
và Bsao cho các điểm A ,Bvà M(1;−2) thẳng hàng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sốy=x3−3 m x2+2
có hai điểm cực trị Avà Bsao cho các điểm A ,Bvà M(1;−2) thẳng hàng
A 0 B 1 C 2 D 3
Lời giải
Ta có: y '=3x2−6mx ⇒ y'=0⇔3 x2− 6mx=0⇔[ x=0
x=2m
Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi m≠ 0
Với m≠ 0 Khi đó A(0;2) ,B(2m;− 4m3+2)⇒ ⃗ AB=(2m ;− 4 m3),⃗ AM=(1;− 4)
Ba điểmA ,Bvà M(1;−2) thẳng hàng ⇔ 2m1 = − 4m
3
3− 8 m=0⇔[ m=0(L)
m=√2(TM)
m=−√2(TM) Vậy m=±√2 Suy ra có hai giá trị thỏa mãn điều kiện đề bài
Câu 12 Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình
có hai nghiệm phân biệt Hỏi có bao nhiêu phần tử?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 13
Cho biểu thức Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 6C D
Đáp án đúng: D
dương, Tìm giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
(do nguyên dương)
Câu 15 Số nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Điều kiện: Ta có
+) Suy ra phương trình vô nghiệm
+) Suy ra phương trình vô nghiệm
+) , ta có đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục tọa độ như sau:
Từ đồ thị suy ra phương trình đã cho có 5 nghiệm thuộc
Vậy phương trình đã cho có đúng 5 nghiệm
Câu 16 Cho biểu thức với x > 0 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 7A B C D
Đáp án đúng: D
Câu 17 Tập hợp có bao nhiêu phần tử là số nguyên?
Đáp án đúng: C
Câu 18
Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Do đó họ nguyên hàm của hàm số là
Câu 19 Tính tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
?
Đáp án đúng: C
Câu 20 Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:
Lời giải.
Số cách sắp xếp là số hoán vị của tập có 5 phần tử:
Câu 21
Cho là một nguyên hàm của thỏa mãn Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 22 Cho hai điểm , Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
Đáp án đúng: C
Trang 8Giải thích chi tiết:
Lời giải
là trung điểm
Câu 23 Tìm giá trị thực của tham số để đường thẳng song song với đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 24
Tính tích phân
Đáp án đúng: B
Câu 25 Biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
Đáp án đúng: D
Câu 26
Chuẩn bị cho đêm hội diễn văn nghệ chào đón năm mới bạn An đã làm một cái mũ “cách điệu” cho ông già Noel có hình dáng là một khối tròn xoay Mặt cắt qua trục của cái mũ có hình vẽ như bên dưới Biết rằng:
đường cong là một phần của parabol có đỉnh là điểm Thể tích của chiếc mũ bằng
Đáp án đúng: D
Trang 9Giải thích chi tiết: Xây dựng hệ trục tọa độ như hình vẽ
Chia khối tròn xoay trên thành 2 phần
Phần 1 là thể tích của khối trụ có thể tích là
Phần 2 là thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi quanh trục và có thể tích là
Tính thể tích
Tính thể tích
Thể tích của khối tròn xoay bằng
Ghi chú: đây là Lời giải dựa theo Lời giải của trường PTTH Quảng Xương Tuy nhiên chỗ dấu bằng xảy ra
chưa chỉ ra được hàm số nào thỏa
Câu 27
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:
Trang 10Số nghiệm nằm trong của phương trình là
A 4.
Lời giải
Chọn C
Từ đồ thị ta có
Do đó
Dựa vào đường tròn lượng giác, phương trình (1) có 3 nghiệm nằm trong
Phương trình (2) có nghiệm nằm trong
Vậy phương trình ban đầu có tất cả 5 nghiệm nằm trong
B 5.
C .
D .
Đáp án đúng: B
Trang 11C D
Đáp án đúng: D
Câu 29
Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số có cực đại và cực tiểu?
Đáp án đúng: A
Câu 30 Cho là miền hình phẳng giới hạn bởi các đường và đồ thị của hai hàm số
Gọi là thể tích của vật thể tròn xoay khi quay quanh Mệnh đề nào dưới đây là
đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 31 Tập nghiệm của phương trình là:
Đáp án đúng: D
Câu 32 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại
và Tính diện tích tam giác
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại và Tính diện tích tam giác
Lời giải
Trang 12Phương trình tiếp tuyến tại là
Câu 33 Mệnh đề “Có ít nhất một số nguyên có bình phương bằng 2” mô tả mệnh đề nào dưới đây?
A ∀ x∈ℕ: x2≠2 B ∃ x ∈ℤ : x2≠ 2
C ∃ x ∈ℤ : x2=2 D ∀ x∈ℤ : x2=2
Đáp án đúng: C
Câu 34 Tìm giá trị cực tiểu của hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Nếu là điểm cực tiểu của hàm số
Cách giải:
Hàm số đạt cực tiểu tại
Câu 35 Tìm nguyên hàm của hàm số , biết rằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có