1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 28

18 555 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 4 tuần 28

Trang 1

Ngày … tháng 3 năm 2013 tháng 3 năm 2013

Nhận xét của tổ chuyên môn

………

………

………

………

………

Ngày … tháng 3 năm 2013 tháng 3 năm 2013 Nhận xét của ban giám hiệu ………

………

………

………

………

Tuần 28

Ngày lập : 11/ 3 / 2013

Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập làm văn

Trả bài văn miêu tả cây cối

I Mục tiêu:

+ Hiểu đợc nhận xét chung của GV về kết quả bài viết của các bạn để liên hệ với bài làm của mình

+ Biết sửa lỗi dùng từ, ngữ pháp, diễn đạt, chính tả, bố cục bài của mình và của bạn

+ Có tinh thần học hỏi những câu văn hay, đoạn văn hay của bạn

II Đồ dùng dạy - học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: bảng phụ ghi sẵn lỗi về chính tả, cách dùng - HĐ1

từ … cần sửa chung cho cả lớp

III Các hoạt động dạy – học: học:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích, yêu cầu bài – ghi bảng ghi bảng

2 các hoạt động :

Hoạt động 1: Nhận xét chung về

bài làm của học sinh

Ưu điểm : đã xác định đợc yêu cầu của

đề bài

+ Biết bố cục bài hợp lí

+ Có một số bạn có bài làm hay, câu

văn sinh động

Nhợc điểm:

+ HS lắng nghe GV nhận xét

Trang 2

+ Trình bày bài cha tốt, viết ẩu.

+ Một số bạn còn mắc nhiều lỗi chính

tả khi làm bài

+ Một số bạn sử dụng từ cha tốt

Hoạt động 2: Hớng dẫn chữa bài

+ Yêu cầu HS tự chữa bài của mình

bằng cách trao đổi với bạn

+ GV đi giúp đỡ HS yếu

Hoạt động 3: Học tập những đoạn

văn hay, bài văn tốt

+ Gọi một số em có bài hay đọc trớc

lớp

Hoạt động 4: Hớng dẫn viết lại

đoạn văn

+ Gợi ý HS viết lại các đoạn văn mắc

nhiều lỗi chính tả, cách dùng từ cha tốt

2 Củng cố-dặn dò:

- Nêu dàn ý bài văn tả cây ăn quả

+ 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi chữa bài

3 – ghi bảng 5 HS đọc bài trớc lớp

+ HS viết lại đoạn văn còn mắc lỗi

Tiết 3: Toán

Luyện tập chung( T144) I- mục tiêu:

+ Củng cố nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học

+ Vận dụng các công thức tính chu vi,diện tích của một số hình đã học

+ Có ý thức trong học tập

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: Thớc kẻ, bút chì - Vẽ hình bài tập 1,3

các hoạt động dạy – học:học

a.Kiểm tra:

GV gọi 1HS viết công thức tính diện tích

hình thoi, 1HS phát biểu thành lời

+ GV nhận xét cho điểm HS

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài :GV nêu mục đích, yêu cầu

bài – ghi bảng ghi bảng

2.Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1

GV vẽ hình nh SGK lên bảng

Gọi 1số HS phát biểu ý kiến

- HS và GV nhận xét, chốt kết quả đúng

- GV củng cố cách nhận biết hình chữ nhật

GVKL: Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối

diện song song và bằng nhau và có 4 góc

1HS viết công thức tính diện tích hình thoi

1HS phát biểu thành lời

HS quan sát hình vẽ của hình chữ nhật ABCD,lần lợt đối chiếu các câu a), b), c), d) với các đặc điểm đã biết của hình chữ nhật -1số HS phát biểu ý kiến

-HS nhận xét, chốt kết quả đúng 1số HS phát biểu ý kiến

-HS nhận xét, chốt kết quả đúng

Trang 3

Bài 2

- GVtổ chức cho HS làm tơng tự bài 1, rồi

chữa bài

- GV củng cố cách nhận biết hình thoi

Bài 3

- GV vẽ hình lên bảng

- So sánh số đo diện tích của các hình và

chọn số đo lớn nhất

- HS và GV nhận xét, chốt kết quả: Hình

vuông có diện tích lớn nhất

- GV củng cố lại cách tính diện tích các hình

đã học

Bài 4

- GV hỏi để phân tích đề

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán cho biết gì?

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta phải biết

gì?

Số đo chiều nào biết rồi?

Làm thế nào để tìm chiều rộng hình chữ nhật

- HS làm vở

- GV chấm ,chữa bài

Củng cố lại cách tính diện tích hình chữ nhật

3.Củng cố , dặn dò

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm

thế nào?

- HS lần lợt tính diện tích của từng hình vào

vở nháp, bảng lớp

-1HS đọc yêu cầu của đề

- Tính diện tích hình chữ nhật

- Chu vi của hình chữ nhật là 56m

- Biết số đo chiều dài và số đo chiều rộng

- Số đo chiều dài là 18 m

- Tìm nửa chu vi Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là:

56: 2 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:

28 – ghi bảng 18 = 10 ( m) Diện tích hình chữ nhật là:

18 x 10 = 180 ( m2 ) Đáp số 180 m 2

_

Tiết 4: Mĩ thuật

Giáo viên chuyên dạy

Tiết 5: Khoa học

Ôn tập vật chất và năng lợng

I - mục tiêu :

+ Củng cố các kiến thức về phần Vật chất và năng lợng

+ Củng cố những kĩ năng về bảo vệ môi trờng,giữ gìn sức khỏe liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lợng

+ HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học kĩ thuật

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV+ HS chuẩm bị câu hỏi và đáp án - Chơi trò chơi Hđ2

II-các hoạt động dạy – học:học:

A.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 – ghi bảng 2 HS lên bảng trả lời :

-Nêu vai trò của nhiệt đối với sự sống trên trái đất

+ GV nhận xét cho điểm HS

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu bài – ghi bảng ghi bảng

2 Các hoạt động :

Hoạt động 1: Trả lời các câu hỏi ôn tập

Bớc 1: HS làm việc cá nhân với các câu hỏi

1,2 trang 110, và 3,4,5,6 SGK

Bớc 2: Chữa chung cả lớp Với mỗi câu hỏi,

GV yêu cầu một vài HS trình bày, sau đó

thảo luận chung cả lớp

Hoạt động 2: Trò chơi đố bạn chứng

HS làm việc cá nhân với các câu hỏi 1,2 trang 110, và 3,4,5,6 SGK

Một vài HS trình bày, sau đó thảo luận chung cả lớp

Trang 4

minh đợc… tháng 3 năm 2013

-GV: Chia lớp thành 3 nhóm Từng nhóm đa

ra câu đố ( mỗi nhóm có thể đa ra 5 câu

thuộc lĩnh vực GV chỉ định) Mỗi câu có thể

đa ra nhiều dẫn chứng Các nhóm kia lần lợt

trả lời

( mỗi lần một dẫn chứng) Khi đến lợt, nếu

quá một phút sẽ mất lợt Mỗi câu trả lời đúng

đợc 1 điểm Tổng kết lại, nhóm nào trả lời

đ-ợc nhiều điểm hơn thì thắng Nếu nhóm đa ra

câu đố sai thì bị trừ điểm

VD về câu đố: Hãy chứng minh rằng:

Nớc không có hình dạng xác định

Ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật

tới mắt

Không khí có thể bị nến lại, giãn ra

3 Củng cố, dặn dò:

- Nớc co lại và nở ra khi nào?

Từng nhóm đa ra câu đố ( mỗi nhóm có thể

đa ra 5 câu thuộc lĩnh vực GV chỉ định) Mỗi câu có thể đa ra nhiều dẫn chứng Các nhóm kia lần lợt trả lời

( mỗi lần một dẫn chứng) Khi đến lợt, nếu quá một phút sẽ mất lợt Mỗi câu trả lời đúng

đợc 1 điểm Tổng kết lại, nhóm nào trả lời

đ-ợc nhiều điểm hơn thì thắng Nếu nhóm đa ra câu đố sai thì bị trừ điểm

VD về câu đố: Hãy chứng minh rằng:

Nớc không có hình dạng nhất định

Ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật tới mắt

Không khí có thể bị nén lại, giãn ra

HS tìm câu hỏi và đố bạn

HS trả lời

Tiết 6: Tiếng việt

Ôn tập giữa học kì II( tiết 1)

I Mục tiêu

+ HS hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm

Ng-ời ta là hoa đất.

+ Đọc diễn cảm một bài thơ đã học

+ GD tính chăm học

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: Phiếu học tập - Bài 1

- Bảng phụ - Viết sẵn nội dung bài 2

III Các hoạt động dạy học

A Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS làm BT

Bài 1: Ôn luyên tập đọc và học thuộc lòng

- Cho HS bốc thăm phiếu học tập ghi sắn tên

bài tập đọc

- GV nhận xét cho điểm

Bài tập 2

GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn, giải thích cho

HS hiểu cách ghi nội dung vào từng cột,

GV phát phiếu cho nhóm

Nêu tên các bài tập đọc là truyện kể ở chủ

điểm : Ngời ta là hoa đất

Nêu nội dung từng bài

Cả lớp và GV nhận xét tính điểm

3 Củng cố dặn dò

GV hệ thống nội dung bài Nhận xét tiết học

HS bốc thăm bài nào đọc bài đó

- HS dới lớp nhận xét cho điểm

HS nêu tên các cácbài tập đọc là truyện kể

thuộc chủ điểm Ngời ta- hoa đất đã học.

HS đọc yêu cầu BT 2.Cả lớp đọc thầm lại

HS làm việc theo nhóm

+ Đọc thầm truyện Bốn anh tài, suy nghĩ,

trình bày trớc nhóm Cả nhóm bổ sung và ghi phiếu

+ Các nhóm dán kết quả lên bảng

+Đại diện các nhóm trình bày kết quả

_

Tiết 7: Địa lí

Trang 5

Ngời dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải

miền Trung ( Tiếp)

I Mục tiêu:

+ HS biết giải thích một cách đơn giản sự phân bố dân c của vùng: Dân c tập trung khá đông ở duyên hải miền Trung do có điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt( đất canh tác, nguồn n ớc sông , biển.)

+ Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất và hoạt động kinh tế mới Khai thác các thông tin để giải thích sự phát triển của một số ngành sản xuất ở duyên hải miền Trung

Sử dụng tranh ảnh mô tả một cách đơn giản cách làm đờng từ mía Biết đến nét đẹp trong sinh hoạt của ngời dân nhiều tỉnh miền Trung là lẽ hội

+ GDHS biết tìm hiểu và quan tâm đến cuộc sống của ngời dân

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: Bản đồ dân c Việt Nam

- Tranh ảnh một số địa điểm du lịch, nhà nghỉ

đẹp, lễ hội của miền Trung

- Mẫu vật: tôm, cua, muối, đờng…

III các Hoạt động dạy - học

A.Kiểm tra bài cũ:

- Ngời dân ở duyên hải miền Trung làm

những nghề gì ?

- Tại sao ở duyên hải miền Trung lại phát

triển nghề làm muối ?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài.

Chúng ta tiếp tục tìm hiểu về những hoạt

động ngời dân ở duyên hải miền Trung

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài.

2.1 Hoạt động phục vụ du lịch

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp Bớc 1:

- GV cho HS quan sát hình 9, 10 và hỏi

- GV có thể dùng bản đồ Việt Nam gợi ý tên

các thị xã ven biển để HS da vào đó trả lời

Bớc 2:

- GV khẳng định điều kiện phát triển du lịch

và việc tăng thêm các hoạt động sẽ góp phần

cải thiện đời sống nhân dân ở vùng này ( có

thêm việc làm, thêm thu nhập ) và vùng

khác ( đến nghỉ ngơi, thăm quan cảnh đẹp

sau thời gian học tập, lao động

- Ngời dân miền Trung dùng những cảnh

đẹp đó để làm gì?

Hoạt động 2: Làm việc nhóm đôi

Bớc 1:

- GV yêu cầu HS quan sát hình 11 và liên hệ

bài trớc để giải thích lí do có nhiều xởng sửa

chữa tàu thuyền ở các thành phố thị xã ven

biển ( do có tàu thuyền đánh bắt cá, tàu chở

khách )

- GV khẳng định tàu thuyền phải thật tốt để

đảm bảo an toàn

Bớc 2:

- GV yêu cầu HS quan sát hình 12, 13, 14,

15 nói cho nhau biết về các công việc của

- GV gọi 2 HS lên bảng trả lời

- HS nhận xét, GV đánh giá, cho điểm

- HS quan sát hình 9, 10 sau đó HS đọc

đoạn văn đầu của mục này; yêu cầu HS liên

hệ thực tế để trả lời câu hỏi của Sgk

- Nơi thăm quan , nghỉ mát phát triển

du lịch

Trang 6

sản xuất đờng

2.2 Phát triển công nghệp.

- Kể tên một số ngành công nghiệp ở vùng

duyên hải miền Trung

- Trong số nhng ngành đó có ngành nào phát

triển mạnh ?

GV yêu cầu HS liên hệ kiến thức bài trớc: từ

điều kiện tới hoạt động trồng mía của nhân

dân trong vùng, các nhà máy sản xuất đờng

hiện đại

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- Dặn HS chẩn bị bài sau:

2.3 Lễ hội Tháp Bà - Gv giới thiệu thông

tin một số lê hội

- GV cho 1 HS đọc đoạn văn về lê hội Tháp

Bà ở Nha Trang sau đó yêu cầu HS quan sát

hình 16 và mô tả khu Tháp Bà

C Củng cố- dặn dò

* Sơ đồ: - GV cho HS điền vào sơ đồ:

- Bãi biển, cảnh đẹp  xây khách sạn

3 Củng cố Dạn dò :

+ Kể tên những nghành công nghiệp chính ở

vùng duyên hải miền Trung

- Sản xuất mía đờng

- HS miêu tả các hoạt động lễ hội Tháp Bà ở Nha Trang

_

Ngày lập : 11/ 3 / 2013

Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Thể dục

Giáo viên chuyên dạy

_

Tiết 2: Toán

Giới thiệu tỉ số

I- mục tiêu:

+ Hiểu đợc ý nghĩa thực tiễn của tỉ số

+ Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số

+ GD tính chăm học

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung: - VD 2

Số thứ nhất Số thứ hai Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai

III-các hoạt động dạy – học:học:

A.KTBC: HS nêu lại cách tính diện tích hình thoi

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7: 5

- GV nêu VD và vẽ sơ đồ minh họa nh SGK Gọi HS đọc

Trang 7

- GV giới thiệu:

+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 5 : 7 hay

5/7

Đọc là: “Năm chia bảy”, hay: “Năm phần bảy”

Tỉ số này cho biết: số xe tải bằng 5/7 số xe

khách

+ Tỉ số của số xe khách và số xe tải là:7 :5 hay 7/5

Đọc là:” Bảy chia năm”, hay “ Bảy phần năm”

Tỉ số này cho biết: số xe khách bằng 7/5 số xe

tải

- GV yêu cầu HS nêu lại về tỉ số của số xe khách

và số xe tải, ý nghĩa thực tiễn của tỉ số này

HĐ2: Giới thiệu tỉ số a : b ( b khác 0)

GV treo bảng phụ đã chuẩn bị

GV cho HS lập các tỉ số của hai số: 5 và 7; 3 và 6

Sau đó lập tỉ số của a và b( b khác 0) là a : b hoặc

a/b

GV lu ý HS viết tỉ số của hai số: không kèm theo

tên đơn vị

Chẳng hạn: Tỉ số của 3m và 6m là 3 : 6 hoặc 3/6

HĐ3: Thực hành

Bài 1(147) - GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm

bài

GV gọi 1 số HS đọc bài làm của mình trớc lớp,

sau đó cho điểm HS

GV KL: Tỉ số của a và b là 2 ; 7 ; 6 ; 4

3 4 2 10

Bài 2(147) - GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự

làm bài

-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở nháp, GV nhận

xét câu trả lời của HS

GVKL: Tỉ số giữa bút đỏ và bút xanh là: 2

8

Tỉ số giữa bút xanh và bút đỏ là: 8

2

Bài 3(147) GV?: + Để viết đợc tỉ số của số bạn

trai và số bạn của tổ chúng ta phải biết đợc gì?

+ Vậy chúng ta phải đi tính gì ?

GV yêu cầu HS làm bài vào vở nháp, sau đó đổi vở

kiểm tra kết quả cho nhau

1 HS làm bảng lớp, HS và GV nhận xét

Bài 4(147) – ghi bảng GV đa đề toán:

Bài toán hỏi gì?

Muốn tìm số trâu ta làm thế nào?

HS tự làm vào vở, GV chấm, chữa bài

3.Củng cố, dặn dò:

-Muốn tìm tỉ số của a và b với b khác 0 ta làm nh

thế nào?

- GV nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau

HS nêu lại về tỉ số của số xe khách và

số xe tải, ý nghĩa thực tiễn của tỉ số này

HS lập các tỉ số của hai số: 5 và 7; 3 và 6

HS viết tỉ số của hai số: không kèm theo tên đơn vị

HS đọc bài làm của mình trớc lớp

HS đọc đề bài và tự làm bài

- HS đọc yêu cầu của đề

HS làm bài vào vở nháp, sau đó đổi vở kiểm tra kết quả cho nhau

1 HS làm bảng lớp

- Biết số bạn trai và số bạn cả tổ

- Tính số bạn cả tổ: Lấy số bạn tra cộng với số bạn gái

- Hs đọc đề XĐ yêu cầu bài tập

- Tìm số trâu trên bãi

- áp dụng cách tìm phân số của một số Lấy 20 x 1

4 Bài giải

Số con trâu trên bãI là:

20 x 1 = 5 ( con) 4

Đáp số 5 con trâu

_

Tiết 3: Tiếng việt

Ôn tập giữa học kì II(tiết 2)

I Mục tiêu.

+ Hs nghe-viết đúng chính tả đoạn văn: Hoa giấy.

+ Luyện tập đặt câu thuộc 3 kiểu câu kể đã học : Ai-làm gì, Ai- thế nào, Ai – ghi bảnglà gì

Trang 8

+ GD tính chăm học.

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: Vở ô - li - Viết chính tả bài tập 1

III Các hoạt động dạy học

A Bài mới

1 Giới thiệu bài : Gv nêu yêu cầu tiết học và ghi

tên bài

2 Hớng dẫn HS làm BT

Bài 1: Hớng dẫn viết

- GV đọc đoạn viết Hoa giấy

- GV cho HS tìm tíếng khó trong bài

+ Tiếng khó: rực rỡ, trắng muốt, chĩu chịt, giản dị,

tản mát.

GV đọc đoạn văn Hoa giấy một lợt.

Lu ý một số tiếng khó

Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết

GV đọc lại toàn bài

GV chấm một số bài, nhận xét

Bài 2: Đặt một vài câu để:

a Kể về các hoạt động vui chơI của em và các bạn

trong giờ nghỉ giữa buổi ở trờng

VD:

+ Mẫu câu kể Ai-làm gì:

- Các bạn nam đá cầu , còn các bạn nữ nhảy dây

- Chúng em đọc truyện dới gốc cây bàng

b Tả một bạn trong lớp em

+ Mẫu câu kể Ai - thế nào.

Thu Hơng luôn vui vẻ, hoà nhã

Quần áo của Hơng lúc nào cũng gọn gàng, sạch sẽ

ở nhà Hơng rất chăm chỉ, siêng năng

c Giới thiệu từng bạn trong tổcủa em với chị phụ

trách mới của liên đội

+ Mẫu câu kể Ai- là gì.

Em là tổ trởng tổ 2, lớp 4A

Bạn Lan là cây văn của lớp em đấy

3 Củng cố dặn dò

Ba kiểu câu : Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? có

điểm gì giống và khác nhau?

HS mở SGK, vở

- 1 HS đọc to

- Lớp đọc thầm

HS viết

HS tự soát bài

Từng cặp đổi vở, chữa lỗi cho nhau

1 HS đọc yêu cầu bài tập

Cả lớp đọc thầm

HS làm việc cá nhân hoặc theo nhóm

đôi, viết ra nháp

Nhiều HS đọc câu trớc cả lớp

Cả lớp nhận xét tính điểm

- HS nêu lại các kiểu câu kể đã học

_

Tiết 4: Đạo đức Tôn trọng luật giao thông ( Tiết 2)

I mục tiêu:

+ Nêu đợc một số quy định khi tham gia giao thông

+ Phân biệt đợc hành vi tôn trọng Luật Giao thông và hành vi phạm Luật Giao thông Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hàng ngày

- GD kĩ năng sống: Kĩ năng tham gia giao thông đúng luật, kĩ năng phê phan những hành vi vi phạm an toàn giao thông

+ GD HS có ý thức chấp hành luật giao thông; biết nhắc nhở mọi ngời cùng tôn trọng Luật Giao thông

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: + Một số biển báo giao thông.

III hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 9

A Kiểm tra bài cũ:

+ Vì sao phải tôn trọng luật giao thông?

+ GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - GV nêu yêu cầu tiết học

và ghi tên bài

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Trò chơi tìm hiểu về biển

báo giao thông

- GV chia HS thành các nhóm và phổ biến

luật chơi và cách chơi

- GV điều khiển cuộc chơi

- GV cùng HS đánh giá kết quả

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV chia lớp thành nhóm và giao cho mỗi

nhóm thảo luận mộ tình huống

- HS trình bày kết quả của nhóm mình cho

cả lớp nghe

- GV kết luận

Hoạt động 3: trình bày kết quả điều tra

thực tiễn

- GV nhận xét kết quả làm việc nhóm của

HS

- Kết luận chung: Để đảm bảo an toàn cho

bản thân mình và cho mọi ngời cần chấp

hành nghiêm chỉnh Luật Giao thông.

3 Củng cố, dặn dò:

- Kể tên những loại biển baod giao thông mà

em biết

- 2 HS trả lời

- Các nhóm đa ra biển báo đã chuẩn bị

- HS quan sát biển báo và nói ý nghĩa của biển báo HS nói tên, HS nói ý nghĩa

- Các nhóm HS thảo luận

- Cả lớp nhận xét, đánh giá cách giải quyết

- Các nhóm lên trình bày kết quả điều tra

- Các nhóm khác bổ sung, chất vấn

_

Tiết 5: Tiếng việt

Ôn tập giữa học kì II (tiết 3)

I Mục tiêu

+ Hs hệ thống đợc những điều cần nhớ về nội dung chính của các bài văn xuôi thuộc chủ

điểm Vẻ đẹp muôn màu.

+ Đọc diễn cảm bài thơ “ Chợ Tết” Nghe viết đúng chính tả bài thơ Cô Tấm của mẹ.

+ GD tính chăm học

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: - Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu bài – ghi bảng ghi

bảng

2 Hớng dẫn HS làm BT

Bài 1: Ôn luyên tập đọc và học thuộc

lòng

- Cho HS bốc thăm phiếu học tập ghi

sắn tên bài tập đọc

- GV nhận xét cho điểm

Bài 2:Nêu tên các bài tập đọc thuộc

chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, Cho biết

nội dung chính mỗi bài là gì?

Gv treo bảng phụ kẻ sẵn bài 2

GV ghi vào bảng,

Gv yêu cầu và ghi tên bài

HS mở SGK, vở

- HS bốc thăm bài nào đọc bài đó

- HS dới lớp nhận xét cho điểm

1 HS đọc yêu cầu bài tập

Cả lớp đọc thầm và tìm các bài tập đọc

là văn xuôi thuộc chủ điểm Vẻ đẹp

muôn màu ( các tuần 21, 22, 23) ( có

Trang 10

Cho HS trả lời GV và HS khác nhận xét

GVKL:

Tên bài Nội dung chính

Sầu riêng Tả cây sầu riêng một loại cây ăn

quả đặc sản của miền Nam Giá

trị đặc sắc của cây sầu riêng

Hoa học trò Tả hoa phợng vĩ một loại hoa gắn

Với tuổi học trò Vẻ đẹp độc đáó

Lộng lẫy của hoa phợng

Vẽ về cuộc Kết quả cuộc thi vẽ tranh của thiếu

Sống an toàn nhi cả nớc

Bài 3:Viết bài: Cô tấm của mẹ

Gv đọc bài thơ một lợt

+ Tìm từ khó viết dễ lẫn và cách trình bày khổ thơ

Gv đọc từng dòng cho HS viết

GV đọc cho HS soát lỗi

Gv thu vở chấm một số bài

Gv nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nêu nội dung bài: Cô Tấm của mẹ

thể tìm phần mục lục)

HS đọc tên bài

HS nhận xét, HS viết những nội dung chính ra nháp ( theo nhóm

đôi)

Đại diện nhóm lên viết bảng

Cả lớp nhận xét

- HS đọc bài thơ : Cô Tấm của mẹ

- HS tìm từ khó viết , tìm hiểu hiện tợng chín tả

HS viết bài

_

Tiết 6: Tiếng việt

Ôn tập giữa học kì II (tiết 4)

I Mục tiêu

+ Hs hệ thống đợc và hiểu sâu thêm các từ ngữ đã học trong 3 chủ điểm Ngời

hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những ngời quả cảm

+ Rèn kĩ năng lựa chọn từ và kết hợp từ

+ GD tính chăm học

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục điứch sử dụng

+ GV: - Bảng phụ + Viết sẵn nội dung bài 1

III Các hoạt động dạy học

A Bài mới

1 Giới thiệu

2 H ớng dẫn HS làm BT

Bài tập 1

Ghi các từ ngữ đã học trong các tiết mở rộng

vốn từ theo 3 chủ điểm

+ Ngời ta- hoa đất:

- tài giỏi, tài năng , tài tình, tài nghệ, tài ba,

tài đức , tài hoa

- cờng tráng, rắn rỏi, dẻo dai, nhanh nhẹn,

+ Vẻ đẹp muôn màu:

- tơi đẹp , rực rỡ, tơi tắn, tơi xinh

- thuỳ mị, nết na, hiếu thảo, đoan trang

- đẹp đẽ, đẹp lòng, đẹp mắt

- đẹp tuyệt vời, đẹp vô cùng

+ Những ngời quả cảm:- dũng cảm, gan đạ,

gan góc, gan lì, bạo gan, táo gan

- Gv yêu cầu hs nêu tên các chủ điểm từ đầu học kì 2 đến nay và giới thiệu

- HS đọc yêu cầu BT 1.Cả lớp đọc thầm lại

- HS làm việc theo nhóm, mỗi bạn sẽ tìm từ

ở một chủ điểm sau đó thống kê lại

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Cả lớp và gv nhận xét tính điểm

1 HS đọc yêu cầu BT2

Ngày đăng: 07/05/2014, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w