ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 003 Câu 1 Cho và Tính A B C D Đáp án đúng C Giải thích chi tiết Cho v[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 003.
Câu 1
Đáp án đúng: C
Lời giải
Câu 2 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 3 Đầu mỗi tháng Anh Nam gửi tiết kiệm 5 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép lãi suất 0,33%/
tháng Tính tổng số tiền mà anh Nam thu được từ ngân hàng sau 5 năm (số tiền làm tròn đến hàng triệu)
Đáp án đúng: A
Câu 4
Trong mặt phẳng , số phức được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm ở hình vẽ dưới đây?
Trang 2A Điểm B Điểm C Điểm D Điểm
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng , số phức được biểu diễn bởi điểm có tọa độ
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Phép vị tự tâm tỉ số biến đường tròn bán kính thành đường tròn có bán kính là:
Đáp án đúng: B
Câu 6 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , Quay
hình phẳng quanh trục hoành tạo nên một khối tròn xoay có thể tích bằng
Đáp án đúng: A
Câu 7
Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có nghiệm?
Đáp án đúng: C
Câu 8 Cho tham số , biết rằng phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn
Giá trị của thuộc khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt Phương trình trở thành
Điều kiện phương trình có hai nghiệm phân biệt dương
Trang 3
Do đó là hai nghiệm của phương trình
Thử lại đúng ( Nếu chọn làm thử lại ta có thể bỏ qua điều kiện của ban đầu)
Câu 9 :Số phức z thoả mãn |z|+z=3+4i có phần thực bằng
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: C
Câu 11 Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: A
Câu 12
số đã cho là?
Đáp án đúng: A
Câu 13 Với các số thực , dương thỏa mãn Tính tỉ số
Đáp án đúng: C
Câu 14 Cho biểu thức: với Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: B
Câu 16 Cho hai số phức và Phần thực của số phức bằng
Trang 4A B C D .
Đáp án đúng: B
⬩ Phần thực của số phức bằng
Câu 17
Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực) Có bao nhiêu
số nguyên đề phương trình trên có hai nghiệm phức thỏa mãn
?
Đáp án đúng: B
thực) Có bao nhiêu số nguyên đề phương trình trên có hai nghiệm phức thỏa mãn
?
Câu 18 Phần ảo của số phức bằng
Đáp án đúng: C
Câu 19 Cho hàm số , đường tiệm cận ngang của đồ thị làm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho hàm số , đường tiệm cận ngang của đồ thị làm số là
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Việt
Do nên đồ thị có tiệm cận ngang là
Vậy, đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là
Câu 20
Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?
Trang 5A 2 B 1 C 0 D 3.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định
và có bảng biến thiên như sau:
Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận?
A 1 B 0 C 2 D 3.
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
+) , suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
+) , suy ra đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số có một đường tiệm cận
Câu 21 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 22 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại
Đáp án đúng: A
Câu 23 Cho số phức , khi đó phần ảo của số phức là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: ⬩ Số phức có phần ảo là:
Câu 24 Trong các số phức sau, số phức nào là số thuần ảo?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong các số phức sau, số phức nào là số thuần ảo?
A B .C D .
Lời giải
Số phức là số phức thuần ảo
Trang 6Câu 25 Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: B
Câu 26 Cho số phức , Tính môđun của số phức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức , Tính môđun của số phức
Lời giải
Câu 27
Cho đồ thị hàm số như hình vẽ bên Hàm số có thể là hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Nhận xét hàm số có miền giá trị là nên ta loại phương án
Mặt khác quan sát đò thị hàm số nên
Câu 28 Phương trình có nghiệm là
Đáp án đúng: C
Trang 7Câu 29 Cho hàm số Tính tích phân
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét
Đặt
Câu 30
Biết đồ thị của hàm số ( là tham số) có hai đường tiệm cận Gọi là giao điểm của hai đường tiệm cận và điểm Tổng của tất cả giá trị của tham số sao cho là
Đáp án đúng: D
Câu 31 Cho a>0, b>0 thỏa mãn lo g 10a+3b+1(25a2+b2+1)+lo g 10 ab+1 (10a+3b+1)=2 Giá trị biểu thức a+2b
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Với a>0, b>0 ta có 25a2+b2+1≥ 10ab+1, dấu “ ¿ ” xảy ra khi và chỉ khi b=5a
Suy ra lo g 10a+3b+1(25a2+b2+1)≥ lo g10+ 3 a+1 (10 ab+1), dấu “ ¿ ” xảy ra khi và chỉ khi b=5a
Ta lại có với a>0, b>0 thì lo g10a+3 b+1(10 ab+1)>0, lo g10ab +1(10 a+3b+1)>0
Do đó
lo g 10a+3b+1(25a2+b2+1)+lo g 10 ab+1(10a+3b+1)≥lo g 10 a+3b +1(10 ab+1)+lo g 10 ab+1(10 a+3b+1)
≥ 2√lo g 10 a+3b+1(10 ab+1)⋅lo g 10 ab+ 1(10a+3b+1)=2 Dấu “ ¿ ” xảy ra khi và chỉ khi
lo g 10 a+3b+1(10ab+1)=lo g 10ab +1(10a+3b+1)⇔{ b=5a
10a+3b+1=10ab+1 ⇔{b= 52
a= 12.
Trang 8Vậy a+2b= 112 .
Câu 32
Cho đồ thị Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , đường thẳng và trục Cho điểm thuộc và điểm Gọi là thể tích khối tròn xoay khi cho quay quanh trục , là thể tích khối tròn xoay khi cho tam giác quay quanh trục Biết rằng Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và đường thẳng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho đồ thị Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , đường thẳng và trục Cho điểm thuộc và điểm Gọi là thể tích khối tròn xoay khi cho quay quanh trục , là thể tích khối tròn xoay khi cho tam giác quay quanh trục Biết rằng Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và đường thẳng
A B C D
Lời giải
Trang 9Ta có:
Suy ra , Phương trình đường thẳng là
Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt ?
A B C D Vô số.
Lời giải
Phương trình
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị và đường thẳng
Ta có bảng biến thiên:
Phương trình có 3 nghiệm d cắt tại 3 điểm phân biệt ⬄ ⬄
Trang 10A B C D .
Đáp án đúng: B
A B C D .
Lời giải
Ta có
Câu 35 Cho là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: A