1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hình 12 TNKQ hinh giai tich Oxyz co dap an

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mp (P) qua hai điểm A, B và chia tứ diện ABCD thành hai khối ABCE, ABDE có tỉ số thể tích bằng 3A. Viết phương trình m/c (S) nội tiếp hình lập phương.[r]

Trang 1

HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN – 01 Câu 1: Cho hình hộp ABCD.EFGH trong không gian Oxyz Công thức nào sau đây không phải tính thể tích hình hộp:

A uuur uuur uuurAB AD AE, . B BA BC BFuuur uuur uuur, . C CB CD CGuuur uuur uuur, . D uuur uuur uuurAB AE AD, .

Câu 2: Cho hình hộp ABCD.EFGH trong không gian Oxyz Công thức tính thể tích tứ diện EABD là:

3 AB AD AE

uuur uuur uuur

3 EA EC ED

uuur uuur uuur

6 AB AD AE

uuur uuur uuur

12 AB AD AE

uuur uuur uuur

Câu 3: Trong kg Oxyz cho tam giác ABC biết A(2; 4; -3), uuurAB( 3; 1;1), − − uuurAC(2; 6;6) − Diện tích tam giác ABC là:

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2; -1; 1), B(3; -2; -1), C(1; 3; 4) Tìm điểm N trên trục x’Ox cách đều A và B?

A N(4; 0; 0) B N(-4; 0; 0) C N(1; 0; 0) D N(2; 0; 0)

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2; -1; 1), B(3; -2; -1), C(1; 3; 4) Tìm điểm E trên mp(xOy) cách đều A, B và C?

A 14 26; ;0

3 3

26 14

; ;0

3 3

7 13

; ;0

3 3

26 14

; ;0

3 3

E − 

Câu 6: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(10; 9; 12), B(-20; 3; 4), C(-50; -3; -4) Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A AB (xOy) B AB nằm trong xOy C A, B, C thẳng hàng D BC // (xOz)

Câu 7: Cho hình chóp G.ABC có A(0; 2; 2), B(0; 1; 2), C(-1; 1; 1) và G(1; -2; -1) Thể tích hình chóp bằng:

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật OABC.DEFG có OA = a, OC = b, CD = c

Gọi I là tâm hình hộp Biểu thị vectơ OIuur theo các vectơ OA OC ODuuur uuur uuur, ,

?

2

OIuur = OA OCuuur uuur+ +ODuuur B OIuur =OA OCuuur uuur− +ODuuur

OIuur = OA OCuuur uuur− + ODuuur D OIuur =OA OCuuur uuur+ +ODuuur

Câu 9: Cho 4 điểm S(1; 2; 3), A(2; 2; 3), B(1; 3; 3), C(1; 2; 4) Khi đó 4 điểm S, A, B, C tạo thành:

Câu 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AC' ( '∩ A BD)=E, AC' (∩ CB D' ')=F Hệ thức nào

sai?

A EAuuur'+EBuuur uuur+ED=0r B FCuuur+FDuuuur uuur'+FB'=0r

C uuurAB+uuurAD+uuurAA'=2uuuurAC' D 1 '

3

EF = AC

uuur uuuur

Câu 11: Phương trình tổng quát của mp qua hai điểm A(4; -1; 1), B(3; 1; -1) và song song trục Ox là:

A y + z + 2 = 0 B y – z – 2 = 0 C y + z = 0 D y – z = 0

Câu 12: Cho tứ diện ABCD có A(3; -2; 1), B(-4; 0; 3), C(1; 4; -3), D(2; 3; 5) Phương trình tổng quát của mp chứa AC và song song BD là:

A 12x – 10y – 21z – 35 = 0 B 12x – 10y + 21z – 35 = 0

C 12x + 10y + 21z + 35 = 0 D 12x + 10y – 21z + 35 = 0

Câu 13: Cho hai điểm A(1; -4; 4) và B(3; 2; 6) Phương trình mp trung trực của đoạn AB là:

A x – 3y + z + 4 = 0 B x + 3y + z – 4 = 0 C x + 3y – z – 4 = 0 D x – 3y – z + 4 = 0 Câu 14: PTTQ của mp qua M(3; 0; -1) và vuông góc với 2 mp x + 2y – z + 1 = 0, 2x – y + z – 2 = 0 là:

A x – 3y + 5z – 8 = 0 B x + 3y – 5z + 8 = 0 C x + 3y + 5z + 8 = 0 D x – 3y – 5z – 8 = 0 Câu 15: PTTQ của mp qua hai điểm A(2; -1; 1), B(-2; 1; -1) và vuông góc mp 3x + 2y – z + 5 = 0 là:

A x + 5y + 7z – 1 = 0 B x – 5y + 7z + 1 = 0 C x – 5y – 7z = 0 D x + 5y – 7z = 0

I

B A

C O

Trang 2

Câu 16: Cho hai mp (P): x + 5y – z + 1 = 0 và (Q): 2x – y + z + 4 = 0 Gọi cosϕ là góc giữa hai mp (P) và (Q) thì giá trị cosϕ bằng:

A 5

5

Câu 17: Từ gốc tọa độ O vẽ OH vuông góc mp(P), biết OH = 4, các góc hợp bởi Ox,Ozuuur uurvới OHuuur

bằng 600 Viết phương trình tổng quát của mp(P):

A x± 2y+ − = z 8 0 B x− 2y z 8− − = 0 C x± 2y z 8− − = 0 D

x− 2y+ + = z 8 0

Câu 19: Cho tứ diện ABCD có A(0; 1; -1), B(1; 1; 2), C(1; -1; 0), D(0; 0; 1) Viết phương trình mp (P) qua hai điểm A, B và chia tứ diện ABCD thành hai khối ABCE, ABDE có tỉ số thể tích bằng 3?

A 15x+4y 5z 1− − = 0 B 15x−4y 5z 1− − = 0 C 15x+4y 5z 1− + = 0 D 15x 4y 5z 1 0− + + =

Câu 20: Cho mp(P): 3x – 4y + 2z – 5 = 0 Viết ph.trình tổng quát của mp(Q) đối xứng mp(P) qua mp(yOz):

A 3x+4y+2z 5+ = 0 B 3x+4y 2z 5− + = 0 C 3x−4y 2z 5− − = 0 D 3x+4y 2z 5− − =0

Câu 21: 2 mặt cầu (S): 2 2 2

x +y +z −2x−6y+4z 5+ =0, (S’): x2+y2+z2−6x+2y 4z− − =2 0 có vị trí:

Câu 21: Cho m/c (S): x2+y2+z2+4x−2y 6z+ − =2 0 và mp(P): 3x + 2y + 6z + 1 = 0 Gọi (C) đường tròn giao tuyến của (P) và (S) Tính tọa độ tâm H của (C) là:

A 15 13 3; ;

7 7 7

15 13 3

; ;

7 7 7

5 13 3

; ;

7 7 7

15 13 3

; ;

7 7 7

Câu 22: Viết phương trình m/c (S) tiếp xú với hai mp // (P): x – 2y + 2z – 6 = 0, (Q): x – 2y + 2z – 10 = 0 và có tâm I nằm trên trục y’Oy?

A x2+y2+z2−2y+55= 0 B x2 +y2+z2+2y−60= 0

9

9

x +y +z + y− =

Câu 23: Phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; -3) tiếp xúc mp(P): 4x – 2y + 4z – 3 = 0 là?

4

x +y +zxy+ z+ = B x2 +y2+z2−2x−4y+6z+31= 0

4

x +y +zxy+ z+ = D x2+y2+z2−2x−4y+6z+25= 0

Câu 24: Viết ph.trình m/c (S) qua 3 điểm A(2; 0; 1), B(1; 3; 2), C(3; 2; 0) và có tâm nằm trong mp(Oxy):

0

0

x +y +z − + + =

x +y +z + − + =

Câu 25: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 và các vectơ OA, OC, OGuuur uuur uuur nằm trên ba trục Ox,

Oy, Oz Viết phương trình m/c (S) nội tiếp hình lập phương

2

x +y +z − − − + = x y z

2

x +y +z + + + − = x y z

Ngày đăng: 08/01/2021, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w