1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thpt toán 12 (584)

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thpt toán 12
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Xét tất cả các cặp số nguyên dương , ở đó sao cho ứng với mỗi cặp số như vậy có đúng số nguyên dương thỏa mãn.. Tính giá trị biểu thức bằng Đáp án đ

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 085.

Câu 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và bằng

Đáp án đúng: D

Câu 2 Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng là

Đáp án đúng: C

Câu 3

trình nào sau đây?

Đáp án đúng: D

Câu 4 :Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn  là một đường tròn Tìm tâm I của đường tròn đó

A I¿;1) B I(−1;−1) C I(−1;1) D I¿;−1)

Đáp án đúng: D

Câu 5 Một vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục tại các điểm , , biết diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là Tính thể tích của vật thể đó

Trang 2

Đáp án đúng: C

Câu 6 Xét tất cả các cặp số nguyên dương , ở đó sao cho ứng với mỗi cặp số như vậy có đúng

số nguyên dương thỏa mãn Hỏi tổng nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Xét tất cả các cặp số nguyên dương , ở đó sao cho ứng với mỗi cặp số như vậy

có đúng số nguyên dương thỏa mãn Hỏi tổng nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

A B C D .

Lời giải

Khi bất phương trình vô nghiệm

Ta có

Nhận xét: Nghiệm nguyên dương lớn nhất của bất phương trình là khi đó yêu cầu bài toán trở thành nghiệm nguyên dương bé nhất của bất phương trình là hay

Do

Khi đó

Lại có

Kết hợp với thử trực tiếp ta tìm được với thì và là nhỏ nhất

🙢 HẾT 🙢

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 7 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số thực) Tổng tất

cả các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho ?

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Lời giải

TH1:

Trang 3

Gọi

(luôn đúng) TH2:

Theo Viet:

Vậy

Câu 8 Cho tam giác vuông tại có Cho tam giác quay quanh trục

ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

Đáp án đúng: D

Câu 9 Cho số phức và hai số thực , Biết rằng và là hai nghiệm của phương trình

Tính giá trị biểu thức bằng

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho số phức và hai số thực , Biết rằng và là hai nghiệm của phương

Lời giải

Nhận xét: Trong tập số phức, phương trình bậc hai có hai nghiệm phức thì

nên 2 nghiệm là 2 nghiệm phức có phần ảo khác 0

Trang 4

Do đó

Theo định lý Viet: , từ đó suy ra

Câu 10

Cho số phức thỏa mãn: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức là

A Đường thẳng có phương trình

B Đường thẳng có phương trình

C Đường thẳng có phương trình

D Đường tròn tâm , bán kính

Đáp án đúng: B

Câu 11 Tìm tham số m để đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị, trong đó có hai điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu?

Đáp án đúng: D

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức ?

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức ?

Lời giải

Ta có là điểm biểu diễn của số phức Do đó số phức được biểu diễn bởi điểm

trên mặt phẳng phứ.C

Câu 13 Cho mặt cầu có diện tích bằng Thể tích khối cầu bằng

Đáp án đúng: C

Câu 14 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= 15 x−2

Trang 5

A ∫ d x 5 x−2=15ln|5 x−2|+C B ∫ d x 5 x−2=5ln|5 x−2|+C

C ∫ d x

5 x−2=ln|5 x−2|+C

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức ∫ d x

ax+b= 1aln|ax+b|+C(a≠ 0) ta được ∫ d x

5 x−2=15ln|5 x−2|+C.

Câu 15 Cho hai số phức , thỏa mãn các điều kiện và Giá trị của

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Giả sử , ( , ); , ( , )

Theo giả thiết ta có:

Câu 16

Một khối nón có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy Khi đó độ dài đường sinh là

Đáp án đúng: A

Câu 17

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3a, AD=a, SA ⊥( ABCD), góc giữa SD

( ABCD) bằng 60 (tham khảo hình vẽ) Thể tích của khối chóp S ABCD

A 3a3 B a3 C 3 a3

6 . D 3 a3

Trang 6

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3a, AD=a, SA ⊥( ABCD), góc giữa SD( ABCD) bằng 60 (tham khảo hình vẽ) Thể tích của khối chóp S ABCD

A 3a3

B 3 a3

C 3 a3

D a3

Lời giải

^

SDA=600⟹ SA= AD tan 600=a√3

V = 1

3Bh= 13.a.a3.a3=a3

Câu 18 Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục, được thiết diện là một tam giác đều cạnh Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

~Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn C

Trang 7

~Câu 3: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng Tính thể tích khối tứ diện

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn D

~Câu 4: Cho hàm số Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn D

Ta có

(nhận)

~Câu 5: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên?

Trang 8

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn A

Hàm số trong bảng biến thiên trên làm hàm bậc ba có hệ số

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn A

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn B

~Câu 8: Cho số thực a Khi đó giá trị của bằng:

A

B

C

D

Trang 9

#Lời giải

Chọn A

~Câu 9: Tìm nghiệm của phương trình

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn B

ĐK:

( Thỏa mãn ĐK)

~Câu 10: Trong các hàm số sau đây, có bao nhiêu hàm số có cực trị?

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn D

và đổi dấu khi đi qua nên hàm số đạt cực trị tại

không đổi dấu trên nên hàm số không có cực trị

và đổi dấu khi đi qua nên hàm số đạt cực trị tại

+ Xét hàm số xác định trên và Ta thấy không xác định tại và đổi dấu khi đi qua nên hàm số đạt cực trị tại

Vậy có 3 hàm số có cực trị

~Câu 11: Cho hàm số xác định trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 10

A Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

B Hàm số có 2 điểm cực tiểu và một điểm cực đại.

C Hàm số đạt cực đại tại

D Hàm số có 3 điểm cực trị.

#Lời giải

Chọn A

Vì đạo hàm đảo dấu từ âm sang dương khi đi qua nên là hai điểm cực tiểu của hàm số

Vì đạo hàm đảo dấu từ dương sang âm khi đi qua nên là điểm cực đại của hàm số

Do đó khẳng định A là khẳng định sai

~Câu 12: Biết là đa diện đều loại với số đỉnh và số cạnh lần lượt là và Tính

A

B

C

D

#Lời giải

Chọn B

Vì là đa diện đều loại nên là khối 12 mặt đều

Khối 12 mặt đều có 20 đỉnh và 30 cạnh Suy ra ;

Khi đó

~Câu 13: Cho hình vuông cạnh bằng Gọi lần lượt là trung điểm của hai cạnh Quay hình vuông xung quanh trục Tính thể tích của khối trụ tạo thành

#Lời giải

Chọn B

Trang 11

~Câu 14: Cho hàm số có đồ thị như hình bên Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?

A .

B .

C .

D .

#Lời giải

Chọn C

Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng

Dựa vào đồ thị, ta thấy phương trình có ba nghiệm thực phân biệt

~Câu 15: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 12

C

Câu 19 Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y= 13x3−m x2+x− 1 đồng biến trên ℝ?

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y= 13x3−m x2+x− 1 đồng biến trên ℝ?

A 2 B 4 C 3 D 5.

Lời giải

Xét hàm số y= 13x3−m x2+x− 1 Ta có tập xác định D=ℝ

Đạo hàm y ′ =x2− 2mx+1

Để hàm số đồng biến trên ℝ thì y ′ ≥ 0,∀ x∈ℝy ′=0 tại hữu hạn điểm trên ℝ

Điều này xảy ra khi và chỉ khi (do a=1>0 )

m2− 1≤ 0⇔− 1≤ m≤ 1 Vậy có 3số nguyên thỏa yêu cầu bài toán

Câu 20 Cho mặt cầu Diện tích đường tròn lớn của mặt cầu là:

Đáp án đúng: D

Câu 21

Cho một hình trụ có bán kính r và chiều cao Tính thể tích V của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã

cho

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Ta có:

Câu 22 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm và cắt các trục Ox, Oy,

Oz lần lượt tại , , ( khác gốc toạ độ ) sao cho là trực tâm tam giác Mặt phẳng có phương trình là:

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm và cắt các

trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại , , ( khác gốc toạ độ ) sao cho là trực tâm tam giác Mặt phẳng

có phương trình là:

Trang 13

A. B.

Hướng dẫn giải

Cách 1:Gọi là hình chiếu vuông góc của trên , là hình chiếu vuông góc trên là trực tâm của tam giác khi và chỉ khi

Chứng minh tương tự, ta có: (2)

Từ (1) và (2), ta có:

Mặt phẳng đi qua điểm và có một VTPT là nên có phương trình là:

Cách 2:

Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng là:

+) Do là trực tâm tam giác nên Giải hệ điều kiện trên ta được

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác có , , Diện tích của tam giác bằng:

Đáp án đúng: A

Đáp án đúng: A

Trang 14

Câu 25 Cho hàm số Các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng

C Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó.

D Đồ thị hàm số (C) giao với Oy tại điểm có tung độ là

Đáp án đúng: D

Câu 26 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Vectơ cùng phương với mọi vectơ B

C Vectơ cùng hướng với mọi vectơ D Điểm

Đáp án đúng: B

Câu 27 Tập nghiệm S của phương trình là:

Đáp án đúng: B

Câu 28 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và thỏa mãn ,

Tính giá trị của

Đáp án đúng: A

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Có

Do

Vậy phần ảo của số phức là

Câu 30 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , vuông góc với mặt phẳng đáy,

với Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng

Trang 15

A B C D

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , vuông góc với mặt phẳng đáy, với Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

bằng

Lời giải

Gọi là trung điểm là hình chiếu của trên

Trong tam giác vuông :

Câu 31 Tập xác định của hàm số

Đáp án đúng: C

Câu 32 Thể tích của khối cầu có diện tích bằng

Đáp án đúng: A

Câu 33 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với Góc giữa và

bằng Tính khoảng cách từ đến

Đáp án đúng: C

Trang 16

Giải thích chi tiết: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với Góc giữa và bằng Tính khoảng cách từ đến

Lời giải

Câu 34 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ?

Đáp án đúng: D

Đáp án đúng: A

Trang 17

Mà: , do đó:

Câu 36

Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm trên khoảng của phương

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Đặt

Phương trình trở thành:

Từ đồ thị hàm số ta suy ra phương trình có các nghiệm thuộc là

Với

phương trình có nghiệm thuộc khoảng

Với

Trang 18

phương trình có nghiệm thuộc khoảng

Vậy phương trình đã cho có tất cả nghiệm

Câu 37 Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là:

Đáp án đúng: A

Vậy nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là

A nghiệm B nghiệm C nghiệm D nghiệm.

Đáp án đúng: C

Bình phương hai vế của phương trình ta có:

Suy ra , dấu xẩy ra khi và chỉ khi phương trình có nghiệm

Suy ra có một nghiệm duy nhất trong khoảng

Trang 19

Vậy phương trình có nghiệm.

Đáp án đúng: A

Câu 40 Gọi là hai nghiệm phức của phương trình , trong đó có phần ảo dương Giá trị

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Xét phương trình

Khi đó ta có:

Ngày đăng: 06/04/2023, 17:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w