Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: + Gọi hình bán cầu có bán kính nên.. Thể tích hình bán cầu: + Hình nón như giả thiết có bán kính đáy , chiều cao.. Thể tích khối nón Vậy thể tíc
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 010.
Câu 1 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên Biết và , khi đó
bằng
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
Câu 3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Lại có
Suy ra
Trang 2Tích phân từng phần hai lần ta được
Câu 4 Biết , với là các số nguyên Tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: D
A B C D
Lời giải
Đổi cận: Khi đó
Cách khác: Ta có
Đáp án đúng: B
Câu 6
Cho ba điểm A, B, C nằm trên một mặt cầu, biết rằng góc Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Tam giác ABC vuông cân tại C.
B Mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn lớn.
C Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC.
D AB là một đường kính của mặt cầu.
Đáp án đúng: A
Câu 7 Phương trình mặt cầu tâm I(-1;-2;3) bán kính R = 2 là:
Trang 3A x2+ y2+z2−2 x−4 y+6 z+10=0 B ( x+1)2+( y+2)2+(z−3)2=22
C (x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=22 D x2+ y2+z2+2 x−4 y−6 z+10=0
Đáp án đúng: C
Câu 8
Cho bình chứa nước được tạo bởi hìnhnón không đáy và hình bán cầu và đặt thẳng đứng trên mặt bàn như hình
vẽ bình được đổ một lượng nước bằng dung tích của bình Coi kích thước vỏ bình không đáng kể, tính chiều cao củamực nước so với mặt bàn ( làm tròn kết quả đến hang đơn vị)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: + Gọi hình bán cầu có bán kính nên
Thể tích hình bán cầu:
+ Hình nón như giả thiết có bán kính đáy , chiều cao
Thể tích khối nón
Vậy thể tích bình chứa nước đã cho:
dung tích của bình có thể tích là:
dung tích của bình có thể tích là:
+ Ta thấy phần còn lại của bình không chứa nước là hình nón có đỉnh trùng đỉnh hình nón bài ra và bán kính đáy , chiều cao , thể tích
Ta có
Chiều cao của mực nước so với mặt bàn cần tìm là: Làm tròn
Câu 9 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: D
Trang 4Giải thích chi tiết: Ta có:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tọa độ tâm của mặt cầu là
Câu 11 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và hai đường thẳng bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
thay đổi trên mặt phẳng và điểm trên tia sao cho Biết rằng khi thay đổi, điểm luôn thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính của mặt cầu đó
Đáp án đúng: A
Mặt khác
Vậy điểm thuộc mặt cầu tâm , bán kính
Câu 13 Tính tích phân bằng cách đặt , mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 5A B
Đáp án đúng: C
Câu 14 Tích phân bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2D3-2.1-1] Tích phân bằng
Lời giải
Câu 15 Trong không gian với hệ trục tọa độ , mặt phẳng đi qua điểm và có VTPT
có phương trình là:
Đáp án đúng: B
Giá trị của tích phân
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Trang 6
Đổi cận
Đáp án đúng: B
Câu 18 Cho hình nón có đường sinh , bán kính đáy Diện tích toàn phần của hình nón đó là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có đường sinh , bán kính đáy Diện tích toàn phần của hình nón đó là:
Lời giải
Áp dụng công thức tính diện tích toàn phàn của hình nón ta có
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 20 Tìm họ nguyên hàm của hàm số ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Câu 21 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): ¿ và hai điểm A(4 ; 3 ; 1), B(3 ; 1 ; 3)
; M là điểm thay đổi trên (S) Gọi m , n lần lượt là giá trị lớnnhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=2 M A2− M B2 Xác định m− n?
Đáp án đúng: C
Trang 7Giải thích chi tiết:
• Gọi I là điểm thỏa mãn 2⃗IA−⃗ IB=⃗0 ⇒ I (2 x A − x B ;2 y A − y B ;2 z A − z B) ⇒ I (5 ; 5 ; −1)
Suy ra I là điểm cố định
• Ta có:
P=2 M A2− M B2=2(⃗MI +⃗ IA)2−(⃗ MI +⃗ IB)2¿3 M I2+2⃗MI (2⃗ IA− ⃗ IB)+2I A2− I B2
¿3 M I2+2I A2− I B2
Khi đó P đạt giá trị nhỏ nhất khi MI đạt giá trị nhỏ nhất, P đạt giá trị lớn nhất khi MI đạt giá trị lớn nhất
• Mặt cầu (S): ¿ có tâm J(1 ; 2 ; − 1) và bán kính R=3
Suy ra IJ=5, mà M là điểm thay đổi trên (S)
Do đó: min MI=I M1=JI − R=5− 3=2, max MI=I M2=JI +R=5+3=8.
• Vậy m− n=82− 22=60
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Câu 23
Đáp án đúng: A
Câu 24
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn và
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Trang 8A B C D
Đáp án đúng: C
Lấy nguyên hàm 2 vế của phương trình trên ta được
Theo đề bài nên từ (1) ta có
Tiếp theo chúng ta tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
CÁCH 1:
Hàm số đồng biến trên
CÁCH 2:
Vì các hàm số đồng biến trên nên hàm số
cũng đồng biến trên Do đó, hàm số đồng biến trên
Câu 25 Cho là hàm số chẵn và Chọn mệnh đề đúng:
Trang 9C
Đáp án đúng: D
là?
Đáp án đúng: C
Câu 27 Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: C
Câu 28
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và
Tích phân bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Hàm dưới dấu tích phân là và , không thấy liên kết
Do đó ta chuyển thông tin của về bằng cách tích phân từng phần của
cùng với kết hợp ta được Hàm dưới dấu tích phân bây giờ là và nên ta sẽ liên kết với bình phương
Ta tìm được
Cách 2 Theo Holder
Trang 10Câu 29 Cho hàm số liên tục và có đạo hàm đến cấp trên thỏa Giá trị nhỏ nhất của tích phân bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Suy ra
Nhận xét: Lời giải trên sử dụng bất đẳng thức ở bước cuối là
Câu 30 Trong không gian với hệ trục tọa độ , phương trình mặt cầu tâm , bán kính là
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 32
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Trang 11Biết diện tích các miền phẳng , lần lượt bằng và Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Biết rằng diện tích các miền phẳng , lần lượt bằng và Tính
Lời giải
Đặt
Suy ra
Trang 12Câu 33 Trong không gian cho véctơ với là các vectơ đơn vị trên các trụ C Tọa độ
của vectơ là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian cho véctơ với là các vectơ đơn vị trên các trụ
C Tọa độ của vectơ là
Lời giải
Vectơ
Câu 34 Cho hàm số y=f(x) không âm và liên tục trên khoảng (0;+∞) Biết f(x) là một nguyên hàm của hàm số e x .√f2(x)+1
f(x) và f(ln2)=√3, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số e2x f(x) là
A 13√ (e 2x − 1)3
3√ (e x −1)3
+C
C 25√ (e x+1)5
+ 23√ (e x+1)3
+C D 13√ (e 2 x − 1)3
+C
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có f '(x)= e x .√f2(x)+1
f(x) ⇔ f '(
x) f(x)
√f2(x)+1 =e
x
⇔√f2(x)+1=e x +C
Vì f(ln2)=√3⇒ C=0⇒ f2(x)+1=e 2 x ⇒ f(x)=√e 2 x −1
⇒ I=∫
❑
❑
❑e 2x f(x)dx=∫
❑
❑
❑e 2x √e 2x −1 dx
⇔I =12∫
❑
❑
❑√e 2x − 1d(e 2x −1)⇔I= 13√ (e 2 x −1)3
+C
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm là và cắt trục tại hai điểm , sao cho tam giác vuông
Đáp án đúng: D
Câu 36 Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1; 4], đồng biến trên đoạn [1; 4] và thỏa mãn đẳng thức x+2x f(x)=[f '(x)]2,∀ x∈[1; 4] Biết rằng f(1)=32, tính I=∫
1
4
f(x)d x?
A I= 1186
45 . B I= 120145 . C I= 122245 . D I= 117445 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1; 4], đồng biến trên đoạn [1; 4] và thỏa mãn đẳng thức x+2x f(x)=[f '(x)]2,∀ x∈[1; 4] Biết rằng f(1)=32, tính I=∫
1 4
f(x)d x?
Trang 13A I= 118645 B I= 117445 C I= 122245 D I= 120145 .
Lời giải
Ta có x+2x f(x)=[f '(x)]2
⇒√x.√1+2 f(x)=f '(x)⇒ f '(x)
√1+2f(x)=√x, ∀ x∈[1; 4].
Suy ra ∫ f '(x)
√1+2f(x)d x= ∫√x d x+C ⇔ ∫ d f(x)
√1+2f(x)d x=∫√xd x+C
⇒√1+2f(x)= 2
3x
3
2+C Mà f(1)=32⇒ C= 43 Vậy
f(x)=(2
3 x
3
2+ 4
3)2
−1 2
Vậy I=∫
1
4
f(x)d x= 118645
Câu 37 Trong không gian ,hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là điểm nào sau đây
Đáp án đúng: C
Câu 38
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Trang 14Câu 40 Tích phân Tính
Đáp án đúng: D