1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thpt toán 12 (107)

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thpt toán 12 (107)
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số liên tục và có đạo hàm đến cấp trên thỏa Giá trị nhỏ nhất của tích phân bằng Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Lời giải... Trong không gian với hệ trục tọa độ , phương tr

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 008.

Câu 1 Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1; 4], đồng biến trên đoạn [1; 4] và thỏa mãn đẳng thức x+2x f(x)=[f '(x)]2,∀ x∈[1; 4] Biết rằng f(1)=32, tính I=

1

4

f(x)d x?

A I= 117445 B I= 120145 C I= 122245 D I= 118645

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1; 4], đồng biến trên đoạn [1; 4] và thỏa mãn đẳng thức x+2x f(x)=[f '(x)]2,∀ x∈[1; 4] Biết rằng f(1)=32, tính I=

1

4

f(x)d x?

A I= 118645 B I= 117445 C I= 122245 D I= 120145

Lời giải

Ta có x+2x f(x)=[f '(x)]2

x.1+2 f(x)=f '(x)⇒ f '(x)

1+2f(x)=√x, ∀ x∈[1; 4] Suy ra ∫ f '(x)

1+2f(x)d x= ∫x d x+C ⇔ ∫ d f(x)

1+2f(x)d x=∫xd x+C

1+2f(x)= 23x32+Cf(1)=32⇒ C= 43 Vậy

f(x)=(2

3 x

3

2+ 4

3)2

−1 2

Vậy I=∫

1

4

f(x)d x= 118645

Câu 2 Cho hàm số liên tục và có đạo hàm đến cấp trên thỏa Giá trị nhỏ nhất của tích phân bằng

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Ta có

Trang 2

Suy ra

Nhận xét: Lời giải trên sử dụng bất đẳng thức ở bước cuối là

Câu 3

Cho bình chứa nước được tạo bởi hìnhnón không đáy và hình bán cầu và đặt thẳng đứng trên mặt bàn như hình

vẽ bình được đổ một lượng nước bằng dung tích của bình Coi kích thước vỏ bình không đáng kể, tính chiều cao củamực nước so với mặt bàn ( làm tròn kết quả đến hang đơn vị)

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: + Gọi hình bán cầu có bán kính nên

Thể tích hình bán cầu:

+ Hình nón như giả thiết có bán kính đáy , chiều cao

Thể tích khối nón

Vậy thể tích bình chứa nước đã cho:

dung tích của bình có thể tích là:

dung tích của bình có thể tích là:

+ Ta thấy phần còn lại của bình không chứa nước là hình nón có đỉnh trùng đỉnh hình nón bài ra và bán kính đáy , chiều cao , thể tích

Ta có

Trang 3

Chiều cao của mực nước so với mặt bàn cần tìm là: Làm tròn

Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): ¿ và hai điểm A(4 ; 3 ; 1), B(3 ; 1 ; 3);

M là điểm thay đổi trên (S) Gọi m , n lần lượt là giá trị lớnnhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=2 M A2− M B2 Xác định m− n?

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

• Gọi I là điểm thỏa mãn 2⃗IA−⃗ IB=⃗0 ⇒ I (2 x A − x B ;2 y A − y B ;2 z A − z B) ⇒ I (5 ; 5 ; −1)

Suy ra I là điểm cố định

• Ta có:

P=2 M A2− M B2=2(⃗MI +⃗ IA)2−(⃗ MI +⃗ IB)2¿3 M I2+2⃗MI (2⃗ IA− ⃗ IB)+2I A2− I B2

¿3 M I2+2I A2− I B2

Khi đó P đạt giá trị nhỏ nhất khi MI đạt giá trị nhỏ nhất, P đạt giá trị lớn nhất khi MI đạt giá trị lớn nhất

• Mặt cầu (S): ¿ có tâm J(1 ; 2 ; − 1) và bán kính R=3

Suy ra IJ=5, mà M là điểm thay đổi trên (S)

Do đó: min MI=I M1=JI − R=5− 3=2, max MI=I M2=JI +R=5+3=8.

• Vậy m− n=82− 22=60

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ , phương trình mặt cầu tâm , bán kính là

Đáp án đúng: D

Câu 6 Cho hình nón có đường sinh , bán kính đáy Diện tích toàn phần của hình nón đó là:

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hình nón có đường sinh , bán kính đáy Diện tích toàn phần của hình nón đó là:

Lời giải

Áp dụng công thức tính diện tích toàn phàn của hình nón ta có

Trang 4

Câu 7 Trong không gian , cho các điểm và Gọi là mặt phẳng chứa đường

, là hai điểm thuộc sao cho Giá trị nhỏ nhất của là

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Các điểm trên đường tròn giao tuyến có tọa độ là nghiệm của hệ

Lấy trừ , ta được hay đường tròn giao tuyến nằm trên mặt phẳng tức là

Dễ thấy , nằm khác phía đối với , hình chiếu của trên là , hình chiếu của trên là

Gọi là mp qua song song với mp Suy ra thuộc đường tròn nằm trong mp

có tâm bán kính

Cách 1

Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm trên mp Ta có

Trang 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của là

Cách 2:

Dấu bằng xảy ra khi cùng phương

Do nên chọn

Khi đó vì nên

Đáp án đúng: B

Câu 9

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cách 1 Đặt Đổi cận:

Đáp án đúng: A

Câu 11 Cho hàm số có đạo hàm xác định trên là Giả sử , là hai số thực thay đổi sao cho Giá trị nhỏ nhất của bằng

Trang 6

Đáp án đúng: D

Suy ra:

Như vậy:

Ta tìm giá trị nhỏ nhất của trên

Bảng biến thiên:

Ta tìm giá trị lớn nhất của trên Dựa vào bảng biến thiên trên ta thấy

Trang 7

Vậy đạt giá trị nhỏ nhất là khi ;

Câu 12

Cho ba điểm A, B, C nằm trên một mặt cầu, biết rằng góc Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A AB là một đường kính của mặt cầu.

B Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC.

C Tam giác ABC vuông cân tại C.

D Mặt phẳng (ABC) cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn lớn.

Đáp án đúng: C

Câu 13 Họ nguyên hàm của hàm số f (x)=2e x−1 là

A x+11 e x− 12x2+C.

B e x −1+C

b e^(kx)

C 2e x −x+C

D e x− 12x2+C.

Đáp án đúng: C

Câu 14

Đáp án đúng: C

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình có giá trị là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thoả mãn và

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình có giá trị là

A B C D .

Lời giải

Ta có

(1)

Trang 8

Do nên từ (1) ta có

Vậy tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình là

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm xét các khẳng định

(1) Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là điểm có tọa độ

Khoảng cách từ điểm lên trục bằng

Hình chiếu vuông góc của trên trục là điểm có tọa độ

Điểm đối xứng của qua trục là điểm có tọa độ

Điểm đối xứng với điểm qua gốc tọa độ là điểm có tọa độ

Độ dài của vec-tơ bằng

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

phân số tối giản Tính giá trị biểu thức

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Ta có:

Khi đó

Đặt Hàm số trở thành:

Trang 9

Câu 18 Cho là hàm số chẵn và Chọn mệnh đề đúng:

Đáp án đúng: C

Đáp án đúng: A

Câu 20 Cho biết , trong đó , và là hằng số thỏa mãn

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Đáp án đúng: D

Trang 10

Giải thích chi tiết: Đặt

Suy ra ,

Câu 21

Nếu hai điểm thoả mãn thì độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm thoả mãn thì độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?

A

B

Lời giải

Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ , cho hai điểm , Tọa độ của véctơ bằng

Đáp án đúng: C

Câu 23 Họ nguyên hàm của hàm số

Trang 11

C D

Đáp án đúng: D

Câu 24 Trong không gian ,hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là điểm nào sau đây

Đáp án đúng: A

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , , Điểm thay đổi trên mặt phẳng và điểm trên tia sao cho Biết rằng khi thay đổi, điểm luôn thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính của mặt cầu đó

Đáp án đúng: A

Mặt khác

Vậy điểm thuộc mặt cầu tâm , bán kính

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Ta có:

Trang 12

Vì nên Do đó

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Câu 28

Cho hàm số Đồ thị của hàm số trên như hình vẽ

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Parabol có đỉnh và đi qua điểm nên ta có

Trang 13

Do nên

Với lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục và hai đường thẳng

và Dễ thấy

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và , Hàm số là

Câu 30 Một hình trụ có bán kính đáy bằng và có thiết diện qua trục là một hình vuông Diện tích xung quanh của hình trụ là

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy , chiều cao là

Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy , chiều cao là

Trang 14

Vì thiết diện qua trục là hình vuông nên ta có .

Câu 31 Cho hàm số y=f(x) không âm và liên tục trên khoảng (0;+∞) Biết f(x) là một nguyên hàm của hàm

số e x .f2(x)+1

f(x) và f(ln2)=√3, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số e2x f(x) là

A 13√ (e 2x − 1)3

e 2 x −1+C. B 13√ (e x −1)3

+C

C 13√ (e 2 x − 1)3

+ 23√ (e x+1)3

+C

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có f '(x)= e x .f2(x)+1

f(x) ⇔ f '

(x) f(x)

x

f2(x)+1=e x +C

Vì f(ln2)=√3⇒ C=0⇒ f2(x)+1=e 2 x ⇒ f(x)=√e 2 x −1

⇒ I=

e 2x f(x)dx=

e 2x e 2x −1 dx

⇔I =1

❑√e 2x − 1d(e 2x −1)⇔I= 1

3√ (e 2 x −1)3

+C

Câu 32 Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S= A e nr ; trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tích, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Năm 2017, dân số Việt Nam là

93.671.600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr 79) Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 0,81%, dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm)?

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Lấy năm 2017 làm mốc, ta có A=93.671.600;n=2035−2017=18

⇒ Dân số Việt Nam vào năm 2035 là S=93.671.600 e18 0,81100

≈ 108.374 70

Câu 33 Phương trình mặt cầu tâm I(-1;-2;3) bán kính R = 2 là:

A ( x+1)2+( y+2)2+(z−3)2=22 B x2+ y2+z2+2 x−4 y−6 z+10=0

C (x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=22 D x2+ y2+z2−2 x−4 y+6 z+10=0

Đáp án đúng: C

Câu 34 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  và hai đường thẳng  bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

là?

Đáp án đúng: D

Trang 15

Giải thích chi tiết: Mặt cầu có tâm và bán kính

Câu 36 Cho hình nón tròn xoay đường sinh Thiết diện qua trục của nó là một tam giác cân có một góc bằng Thể tích của khối nón đó là:

Đáp án đúng: D

Câu 37 Tìm họ nguyên hàm của hàm số ?

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Câu 38 Trong không gian với hệ trục tọa độ , mặt phẳng đi qua điểm và có VTPT

có phương trình là:

Đáp án đúng: D

Câu 39

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Ta có

Trang 16

Câu 40 -Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140 kg chất A và 9 kg chất B Từ mỗi

tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20 kg chất A và 0,6 kg chất B Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng có thể chiết xuất được 10kg chất A và 1,5kg chất B Hỏi phải dùng bao nhiêu tấn

nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II

A 4 tấn loại I, 3 tấn loại II B 5 tấn loại I, 6 tấn loại II.

C 5 tấn loại I, 4 tấn loại II D 3 tấn loại I, 4 tấn loại II.

Đáp án đúng: C

Ngày đăng: 06/04/2023, 17:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w