Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức?. Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức ?Lời giải Ta có là đ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 078.
Câu 1 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với Góc giữa và
bằng Tính khoảng cách từ đến
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với Góc giữa và bằng Tính khoảng cách từ đến
A B C D
Lời giải
Xét tam giác vuông tại có Khi đó
Câu 2
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=√3a, AD=a, SA ⊥( ABCD), góc giữa SD và
( ABCD) bằng 60 ∘ (tham khảo hình vẽ) Thể tích của khối chóp S ABCD là
Trang 2A √3 a3
3 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=√3a, AD=a, SA ⊥( ABCD), góc giữa SD và ( ABCD) bằng 60∘ (tham khảo hình vẽ) Thể tích của khối chóp S ABCD là
A 3a3
B √3 a3
3 .
C √3 a3
6 .
D a3
Lời giải
^
SDA=600⟹ SA= AD tan 600=a√3
V = 13Bh= 13.a.a√3.a√3=a3
Câu 3 Ham số có đạo hàm là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ham số có đạo hàm là:
Lời giải
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức ?
Đáp án đúng: C
Trang 3Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức ?
Lời giải
Ta có là điểm biểu diễn của số phức Do đó số phức được biểu diễn bởi điểm
trên mặt phẳng phứ.C
Câu 5 Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là:
Đáp án đúng: B
Vậy nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là
Câu 6
Trong không gian với hệ trục , cho các điểm và trong
đó là cá số thực luôn thay đổi Nếu đạt giác trị nhỏ nhất thì giá trị bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 7 Cho mặt cầu Diện tích đường tròn lớn của mặt cầu là:
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cách 1
Trang 4Giả sử và
Theo giả thiết ta có:
Suy ra: tập hợp các điểm biểu diễn là đường tròn có tâm
tập hợp các điểm biểu diễn là đường tròn có tâm
Xét tam giác có
Suy ra M là ảnh của N qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự và phép quay
hoặc phép quay
Như vậy ứng với mỗi điểm N ta có 2 điểm M đối xứng nhau qua thỏa yêu cầu bài toán
Không mất tính tổng quát của bài toán ta chọn khi đó đối xứng qua
và
Trang 5Khi đó suy ra
Vậy
Cách 2
Ta có:
Mặt khác
Thay vào và ta được:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có
Do
Vậy phần ảo của số phức là
Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Do đó tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 6Câu 11 Cho số phức Môđun của bằng?
Đáp án đúng: A
Câu 12 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số thực) Tổng tất
cả các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
TH1:
Gọi
(luôn đúng) TH2:
Theo Viet:
Vậy
Câu 13 Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y= 13x3−m x2+x− 1 đồng biến trên ℝ?
Đáp án đúng: A
Trang 7Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y= 13x3−m x2+x− 1 đồng biến trên ℝ?
A 2 B 4 C 3 D 5.
Lời giải
Xét hàm số y= 13x3−m x2+x− 1 Ta có tập xác định D=ℝ
Đạo hàm y ′ =x2− 2mx+1
Để hàm số đồng biến trên ℝ thì y ′ ≥ 0,∀ x∈ℝ và y ′=0 tại hữu hạn điểm trên ℝ
Điều này xảy ra khi và chỉ khi (do a=1>0 )
m2− 1≤ 0⇔− 1≤ m≤ 1 Vậy có 3số nguyên thỏa yêu cầu bài toán
Câu 14 Cho vectơ có độ dài bằng Tính độ dài vectơ
Đáp án đúng: D
Câu 15
Tìm tất cả các giá trị của để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị
là ba đỉnh của một tam giác vuông cân
Lời giải
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị có ba nghiệm phân biệt
Với , gọi tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số
Dễ thấy đối xứng với nhau qua trục Oy, nên ta có
Ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân
Câu 16 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ?
Đáp án đúng: A
Câu 17
Trang 8Cho số phức thỏa mãn: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức là
A Đường tròn tâm , bán kính
B Đường thẳng có phương trình
C Đường thẳng có phương trình
D Đường thẳng có phương trình
Đáp án đúng: C
Câu 18 Khoảng cách từ đến không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta xác định
được một điểm mà từ đó có thể nhìn được và dưới một góc Biết Khoảng cách bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Câu 19 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = CB’ = Độ dài đường chéo AC’ bằng:
Đáp án đúng: D
Câu 20 Cho mặt cầu có diện tích bằng Thể tích khối cầu bằng
Đáp án đúng: A
Câu 21 Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy 2 và đường cao 2
Đáp án đúng: D
Câu 22 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Vectơ cùng hướng với mọi vectơ B
C Vectơ cùng phương với mọi vectơ D Điểm
Đáp án đúng: B
Câu 23 Trong tập số phức , chọn phát biểu đúng ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong tập số phức , chọn phát biểu đúng ?
A B là số thuần ảo
Lời giải
Trang 9Ta có A đúng.
D sai
Câu 24 Cho hàm số , đường tiệm cận ngang của đồ thị làm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho hàm số , đường tiệm cận ngang của đồ thị làm số là
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Việt
Do nên đồ thị có tiệm cận ngang là
Vậy, đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là
Câu 25 Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 26
Trong mặt phẳng tọa độ , cho mặt phẳng Khi đó một véc tơ pháp tuyến của
là
Đáp án đúng: C
Trang 10Câu 27 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Lời giải
Người làm: Trần Huy ; Fb: Trần Huy
Câu 28 Cho tứ diện đều có cạnh bằng Hình nón có đỉnh và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác Tính diện tích xung quanh của
Đáp án đúng: A
Câu 29 Một người vào cửa hàng ăn Người đó muốn chọn thực đon gồm một món ăn trong món, một loại
hoa quả tráng miệng trong loại hoa quả tráng miệng và một loại nước uống trong loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn cho vị khách trên ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Bước 1: chọn món ăn : cách.
Bước 2: chọn hoa quả là : 10 cách.
Bước 3: chọn nước uống là : 5 cách.
Vậy số cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán là ( cách)
Câu 30
Cho ba số , , dương và khác Các hàm số , , có đồ thị như hình vẽ sau
Trang 11Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: B
đường thẳng Tính tổng , biết mặt phẳng cách trục một khoảng bằng
và cắt trục tại điểm có hoành độ âm
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dễ dàng thấy và chéo nhau Từ giả thiết suy ra
Ta có là một vectơ pháp tuyến của
Khi đó phương trình mặt phẳng có dạng là
Mặt khác cắt trục tại điểm có hoành độ âm nên
Từ đó thu được
Câu 32 Bất phương trình có tập nghiệm là
Đáp án đúng: B
Trang 12Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm Xét điểm thuộc mặt phẳng sao cho tứ diện là một tứ diện đều Kí hiệu là tọa độ của điểm Tổng bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Do Yêu cầu bài toán
Câu 34 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại có , đường trung tuyến , phân giác trong và Các mặt phẳng và cùng vuông góc với mặt phẳng
Thể tích khối chóp bằng Gọi là trung điểm của Khoảng cách giữa hai đường thẳng
và bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Tam giác vuông tại có đều là đường trung trực của đoạn thẳng
Gọi là giao điểm của và Do đó là giao tuyến của hai mặt phẳng và
Trang 13
Gọi là giao điểm của và , có
Câu 35
Từ hình vuông có cạnh bằng người ta cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ Sau
đó người ta gập thành hình hộp chữ nhật không nắp Thể tích lớn nhất của khối hộp bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật không nắp là (như hình vẽ)
Suy ra hình chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh chiều cao là
Ta tính được cạnh của hình vuông ban đầu là
Theo đề suy ra
Khi đó ta có
Xét hàm trên ta được
Câu 36 Họ nguyên hàm của hàm số l à
Trang 14A B
Đáp án đúng: A
Câu 37 bằng
Đáp án đúng: C
Câu 38 Tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: C
Câu 39
Cho các hàm số lũy thừa trên có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: D