Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC... Vậy tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là trung điểm I của AC... Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.. Đáp án đúng: D G
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN TOÁN 12
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 074.
Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số f x 2cos 2x
là
Đáp án đúng: C
Câu 2 Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng qua A1;0; 2, cắt và vuông góc với đường thẳng
1
:
d
Điểm nào dưới đây thuộc d?
A Q0; 1;1
C N0; 1; 2 . D M1; 1;1 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng qua A1;0; 2, cắt và vuông góc với đường thẳng 1
:
d
Điểm nào dưới đây thuộc d ?
A P2; 1;1 . B Q0; 1;1
C N0; 1; 2 . D M1; 1;1 .
Lời giải
Đường thẳng d1 có một VTCP vectơ chỉ phương là u1;1; 2 .
Giả sử đường thẳng d cắt đường thẳng d tại B 1
Khi đó B1t t; ;5 2 td1 và ; ;3 2
Vì đường thẳng d vuông góc với đường thẳng d nên 1 1 0
AB d AB u
3 2 2 0 1
Suy ra B2;1;3.
Phương trình đường thẳng d đi qua A1;0; 2và có vectơ chỉ phương 1;1;1
Nhận thấy Q0; 1;1 d
Câu 3
Điểm nào ở hình vẽ bên biểu diễn số phức z 3 2i
Trang 2A M B Q C N D P.
Đáp án đúng: B
Câu 4 Cho khối cầu có bán kính r = 2 Thể tích khối cầu đã cho là
8 3
D
32 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho khối cầu có bán kính r = 2 Thể tích khối cầu đã cho là
A
32
3
B 16 C 32 D
8 3
Lời giải
Thể tích khối cầu bán kính r = 2 là
.2
Câu 5 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : 3 P x z có một vectơ pháp tuyến là2 0
A n ( 1;0; 1)
C n (3; 1;0)
Đáp án đúng: B
Câu 6 Biết
3 1
1
x
x
Tính a b
Đáp án đúng: B
Câu 7 Tính tích phân
e
1
ln 1 d
x
x
bằng cách đổi biến số, đặt lnx thì I bằng1 u
A
2
2
1
2u ud
2 1
d
u u
e
1
2u ud
e
1
d
u u
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính tích phân
e
1
lnx 1d
x
bằng cách đổi biến số, đặt lnx thì I bằng1 u
A
e
1
d
u u
B
e
1
2u ud
C
2 1
d
u u
D
2 2 1
2u ud
Lời giải
Đặt lnx 1 u lnx 1 u2
d
2 d
x
u u x
Trang 3
Đổi cận: x 1 u1; x e u 2.
Khi đó
2
2 1
I u u
Câu 8
Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 9 Đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
có đường tiệm cận ngang là
A y 1. B y 1. C y 2. D x 2.
Đáp án đúng: C
Câu 10 Cho hàm số f x
, f x 0
với mọi x 1;4
và có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;4
, thỏa mãn
1 1
f và
2
2f x x f x f x
x
với mọi x 1;4
Khi đó
4 1
f x dx
bằng
A 1 B 2ln 2 C 2ln 2 2 D 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Vì f x 0
với mọi x 1;4
nên giả thiết 2f x x f x 2 f x
x
2f x x f x f x
x
2 f x x f x
x
f x
1
x
2 x f x 2 x C
Vì f 1 1 2.1 f 1 2 1C C0
Do đó 2 x f x 2 x f x 1
x
4 1
1
ln ln 4 2ln 2
x
Trang 4Câu 11 Tìm tất cả các họ nguyên hàm của hàm số 9 1 5
3x
f x
x
A
4
x
x
B
4
x
x
C
4
x
x
D
4
x
x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
4
3
4
ln
C x
x x x
Câu 12 Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên đoạn [ ]0;1, thỏa mãn ( ) ( )
f x x= xf x x=
và ( )
1 2 0
d 4
f x x
é ù =
ë û
ò
Giá trị của tích phân ( )
1 3 0
d
f x x
é ù
ë û
ò
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ở đây các hàm xuất hiện dưới dấu tích phân là éëf x( )ùû2, xf x f x( ) ( ), nên ta sẽ liên kết với bình phương
.
f x a x b
Với mỗi số thực a b, ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
f x a x b x f x x a x b f x x a x b x
( )
2
2
3
a
a b ab b
Ta cần tìm a b, sao cho ( )
1
2 0
d 0
f x a x b x
é + + ù =
ò
hay ( )
2
2
3
a
a b ab b
2 3 6 3 2 6 12 0.
Û + + + + + = Để tồn tại a thì ( )2 ( 2 )
3b 6 4 3b 6b 12 0
( ) 2 2
3b 12b 12 0 3b 2 0 b 2 a 6.
Û - + - ³ Û - - ³ Û = ¾¾ ®
é - + ù = ¾¾® = - " Î ¾¾® é ù =
Câu 13 Cho hai số dương a và b Đặt
ln 2
a b
X = æçç + ÷ö÷
÷
2
=
Tìm khẳng định ĐÚNG.
A X =Y2. B X = +Y 1 C X<Y D X ³ Y
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai số dương a và b Đặt
ln 2
a b
X = æçç + ÷ö÷
÷
çè ø và
2
Tìm khẳng định ĐÚNG.
A.X³ Y. B X <Y. C X = + D Y 1 X =Y2
Trang 5Lời giải
2
2
Y
Y= + Û ab=e
Với hai số dương a và b ta có: a b 2 ab 2e X 2 e2Y e X e Y X Y
Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
:
x y z
và mặt phẳng P x y: 5z 5 0
Tọa độ giao điểm của và P là
A
15 5
2 2
C 1; 6;0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
:
x y z
và mặt phẳng
P x y: 5z 5 0
Tọa độ giao điểm của và P
là
A
15 5
2 2
.C 1;6;0
D 1; 6;0
Lời giải
Gọi M P
M M1 2 ; 6 3 ; 5 t t t
M P 1 2 t 6 3 5 5 t t 5 0 t 0
Vậy M1; 6;0
1
6 0
d 1
x x
e
e
Đặt t 1 e x, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
1
4 2
1
d
e
t
B
1 5 2
1
d
e
t
C
1
4 2
1
d
e
t
D
1 6 2
1
d
e
t
Đáp án đúng: D
Câu 16 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A0; 0; 3
, B0; 0; 1
, C1; 0; 1
Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A I1;0;2
1
;0;0 2
I
C I0;0;1
1
;0;1 2
I
Đáp án đúng: D
Trang 6Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A0; 0; 3
, B0; 0; 1
,
1; 0; 1
Tìm tọa độ tâm Icủa đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A I1;0;2
B
1
;0;1 2
I
C I0;0;1
D
1
;0;0 2
I
Lời giải
Ta có AB 0; 0; 4
, BC 1; 0; 0
AB BC 0
AB
và BC vuông góc
Suy ra ABC vuông tại B Vậy tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là trung điểm I của AC.
1
1
1 2
A C I
A C I
A C I
x
z
Câu 17 Phương trình 4x m.2x12m0 có hai nghiệm phân biệt x x và 1, 2 x1x2 khi:3
3 2
m
Đáp án đúng: B
Câu 18
Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 2;4 và có đồ thị như hình vẽ
Phương trình 3f x 4 0 có bao nhiêu nghiệm thực trên đoạn 2;4?
Đáp án đúng: C
Trang 7Câu 19 Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và BCDvuông góc với nhau Biết tam giác ABC đều cạnh a, tam giác BCD vuông cân tại D Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
A
2
3
a
3
a
3 2
a
3 3
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , H là trung điểm cạnh BC Do ABC BCD và tam giác BCD vuông
cân tại D nên AH là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
Suy ra G là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và bán kính mặt cầu là:
a
R AG AH
Câu 20 Cho hàm số y x 3 3x23mx m Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục 1 Ox có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm phía dưới trục Oxbằng nhau Giá trị của m là
A
3
2
3
4
5
Đáp án đúng: A
Trang 8Giải thích chi tiết: Cho hàm số y x 3 3x23mx m Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và1 trục Ox có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm phía dưới trục Oxbằng nhau Giá trị của m là
A
2
3 B
4
5 C
3
4 D
3
5
Lời giải
Ta có: y 3x2 6x3m; y 0 x2 2x m 0
;
Để có diện tích phần trên và phần dưới thì hàm số phải có hai điểm cực trị m1 Mặt khác
6 6
y x
0
y x1 y4m 3
Hàm số bậc ba có đồ thị nhận điểm uốn là tâm đối xứng Do đó, để diện tích hai phần bằng nhau thì điểm uốn phải nằm trên trục hoành
Vậy 4m 3 0
3 4
m
(thỏa m 1)
Câu 21 Cho tích phân I 010112x12022dx Đặt t2x , khẳng định nào sau đây đúng?1
A
2021 2022
1
d
2 t t.
C
1011 2022
0
1
d 2
I t t. D I 01011 2022t dt.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho tích phân I 010112x12022dx Đặt t2x , khẳng định nào sau đây đúng?1
A
1011 2022
0
1
d 2
I t t B 2021 20221
1
d
2 t t C I 2021 20221 t dt
D I 01011 2022t dt.
Lời giải
Đặt t2x , suy ra 1
1
2
t x x t
Đổi cận:
Suy ra
Câu 22 Một khối hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một khối hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
A B C D
Lời giải
Trang 9Một khối hộp chữ nhật có đỉnh.
Câu 23
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 2;
B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5
C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1
và 2;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
Lời giải
Câu 24 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
2
AB=BC= AD=a
Cạnh bên
6
SA=a và vuông góc với đáy Gọi E là trung điểm của AD. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp S ECD. bằng
A
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 10Tam giác ECD vuông tại E nên
a
r= CD=
Chiều cao h SA= =a 6.
Gọi N là trung điểm AB. Khi đó
2 2 2 2 2 34.
2
a
SO= SA +AO = SA + AN +NO =
Suy ra
114
6
Câu 25 Số phức z a bi (a , b ) là số phức có môđun nhỏ nhất trong tất cả các số phức thỏa điều kiện
z i z i , khi đó giá trị z z bằng
A
3
1
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Từ z3i z 2 i suy ra ab3i a2 b1i
2 2 2
4a 8b 4
a2b 1
Ta có: 2 2 2 2
z a b b b 5b24b1
5
2
5
b
1 5
Đẳng thức xảy ra khi
2 5
b
Khi đó
1 5
a
Vậy
5
z z a b
Câu 26 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A0; 1; 2 , B2;5; 4 và mặt phẳng P :2x 2y z 3 0 Gọi M a b c ; ; là điểm thỏa mãn biểu thức MA2MB2 40 và khoảng cách từ M đến P nhỏ nhất Khi đó
giá trị a b c bằng:
Đáp án đúng: A
Trang 11Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A0; 1; 2 , B2;5;4
và mặt phẳng
P :2x 2y z Gọi 3 0 M a b c ; ; là điểm thỏa mãn biểu thức MA2MB2 40 và khoảng cách từ M
đến P
nhỏ nhất Khi đó giá trị a b c bằng:
A 0 B 8.C 7 D 9
Lời giải
Gọi I1; 2;3
là trung điểm AB , AB 2 11
2 2
2
AB
Do đó M thuộc mặt cầu S
cầu có tâm I1;2;3 , R 3
2
2.1 2.2 3 3 4
,
3
mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn
Gọi M a b c ; ;
là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến P
nhỏ nhất
Khi đó, M thuộc đường thẳng vuông đi qua M và vuông góc với P
1 2
3
Tọa độ M là nghiệm của hệ: 2 2 2
1 2
2 2 3
2t 2 2t2 t 2 9 9t2 9 t 1
Với
2
2.3 2.0 4 3 10
3
Với
2
2 1 2.4 2 3 1
3
Vậy M 1; 4; 2 abc8
Trang 12Câu 27 Tập nghiệm của phương trình 2
3
log x 2x3 1
là
A 0; 2 B 2 C 0 D 0; 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: 2 2
3
log x 2x3 1 x 2x 3 3 x22x0
0 2
x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0; 2
Câu 28 Cho khối cầu có đường kính bằng 4 Thể tích khối cầu đã cho bằng
A 16 B
256 3
32 3
Đáp án đúng: D
Câu 29 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A ' B ' C ' D ' Hỏi mặt phẳng ( AB' C ' D) chia khối hộp đã cho thành
bao nhiêu khối lăng trụ ?
Đáp án đúng: D
Câu 30 Khối nón có đường kính đáy bằng 2 và góc ở đỉnh bằng 90 Đường sinh của khối nón bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2H2-1.2-2] Khối nón có đường kính đáy bằng 2 và góc ở đỉnh bằng 90 Đường sinh của khối nón bằng
A 1 B 2 C 2 2 D 2
Lời giải
FB tác giả: Mai Hoa
Gọi đường kính đáy của khối nón là AB , O là đỉnh của khối nón Khi đó: AOB 90
Khi đó: Tam giác OAB vuông cân tại O và AB 2, OA2OB2 AB2
Đường sinh của khối nón là OA OB
Vậy: 2OA2 AB2 4 OA2 2 OA 2
Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho điểm A5;0;3
và đường thẳng
:
Gọi P
là mặt
phẳng đi qua điểm A , song song với đường thẳng d sao cho khoảng cách giữa d và P
lớn nhất Khoảng cách từ điểm M 1;2;3 đến mặt phẳng P bằng
Trang 13A
7 6
5 6
7 6
3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi I là hình chiếu của A lên d , H là hình chiếu của I lên P
Vì d/ / P
nên d d P , IH IA Như vậy khoảng cách giữa d và P
lớn nhất khi H A hay AI
là vec
tơ pháp tuyến của P
1 2 ; ;1 3
I t t t d AI 4 2 ; ; 2 3t t t
; u 2;1;3 là vec tơ chỉ phương của d
AI u
2 4 2t 1 t 3 2 3t 0 14t 14 t 1
suy ra AI 2;1;1
Mặt phẳng P
đi qua A5;0;3
có một vectơ pháp tuyến AI 2;1;1
có phương trình
P : 2 x 5 y z 3 0 2x y z 7 0
Khoảng cách từ điểm M 1;2;3
đến P
là: 2 2 2
2 2 3 7 14 7 6
3 6
Câu 32 inh chóp túr giác đều S.ABCD có tất cả bao nhiêu mặt phắng đối xứng?
Đáp án đúng: B
Câu 33
Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng Gọi là điểm di chuyển trên đường thẳng Khoảng cách lớn nhất giữa và bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng Gọi là điểm di chuyển trên đường thẳng Khoảng cách lớn nhất giữa và bằng
Trang 14Lời giải
hệ trục toạ độ có gốc tại , chiều dương các tia , trùng với các tia ,
và tia cùng hướng với tia
Không mất tổng quát, coi , khi đó ta có O0;0;0
,
1 0; ;0 2
A
2
Suy ra
Dẫn đến
28d212m212d21m15d2 3 0
Trang 15
Phương trình trên có nghiệm khi và chỉ khi
Từ đó ta được giá trị lớn nhất của là
Vậy khoảng cách lớn nhất giữa và bằng
14 4
a
Câu 34 Tính tích phân
2 2018 0
2 xd
A
4036
ln 2
4036
2018ln 2
C
4036
2018
4036
2 2018ln 2
I
Đáp án đúng: B
Câu 35
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , , tam giác
vuông tại , và (minh họa hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng và mặt
Đáp án đúng: A
Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn z 1 3i z 5 i 2 65 Giá trị nhỏ nhất của z 2 i đạt được khi
z a bi với a b, là các số thực dương Giá trị của 2a2b2 bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi z x yi; x y, Điểm M x ; y biểu diễn số phức z
Trang 16Theo giả thiết z 1 3i z 5 i 2 65
(1)
Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z nằm trên đường elip E có tiêu điểm F11; 3 và F25;1 Mà
, với A2; 1 là trung điểm của F F1 2
Do đó MA z 2 i nhỏ nhất khi M E ; với đi qua A, F F1 2 và M có tọa độ dương Ta có
1 2 6; 4 3; 2
F F n Phương trình là 3x2y 4 0 y4 32 x.
Thay vào (1) ta được
6
x
+ Với x6 y7 (loại)
+ Với x 2 y 5 M2;5 a2;b 5 2a2b2 33
Câu 37 Xét tứ diện ABCD có các cạnh AB BC CD DA và 1 AC BD, thay đổi Giá trị lớn nhất của
thể tích khối tứ diện ABCD bằng
A
4 3
4 3
2 3
2 3
27
Đáp án đúng: D
Câu 38 Trong không gian Oxyz , góc giữa hai vectơ u 1;1; 2
và v 1; 2; 1
bằng
Đáp án đúng: B
Câu 39 Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó Mệnh đề
nào dưới đây đúng ?
A S 8a2 B S 2 3a2 C S 3a2 D S 4 3a2
Đáp án đúng: B
Câu 40
Cho tứ diện đều có cạnh bằng Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Đáp án đúng: D