1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập toán 12 (31)

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán 12
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian , cho tam giác có , đường cao nằm trên đường thẳng dài cạnh bằng Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: lần lượt là hình chiếu của trên.. Đường cong trong hình vẽ dưới đ

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 12

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 031.

Câu 1 Trong không gian , cho tam giác có , đường cao nằm trên đường thẳng

dài cạnh bằng

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

lần lượt là hình chiếu của trên

Phương trình tham số của đường thẳng là

Do đó

Câu 2

Trang 2

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đáp án đúng: D

Câu 3 Cho phương trình có hai nghiệm Gọi là điểm biểu diễn của các số phức trên mặt phẳng tọa độ Tính tổng các giá trị của để tam giác là tam giác đều (O là gốc tọa

độ)

Đáp án đúng: B

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ biết đường tròn có ảnh qua phép quay tâm góc quay là

Đáp án đúng: D

Câu 5 Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn

Giá trị của thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có

Trang 3

Khi đó và

Đáp án đúng: B

Câu 7 Trong không gian với hệ trục , mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm có phương trình dạng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục , mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm

có phương trình dạng

Lời giải

pháp tuyến

Cách khác:

đi qua điểm nên ta có

Câu 8 Trong không gian , cho tam giác nhọn có , , lần lượt là hình chiếu vuông góc của , , trên các cạnh , , Đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là

Đáp án đúng: A

Trang 4

Giải thích chi tiết:

Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra

Ta có tứ giác là tứ giác nội tiếp đường tròn ( vì có hai góc vuông , cùng nhìn dưới một góc vuông) suy ra

Từ và suy ra do đó là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc

Tương tự ta chứng minh được là đường phân giác trong của góc và là đường phân giác ngoài của góc

Gọi , lần lượt là chân đường phân giác ngoài của góc và

Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình

Đường thẳng qua nhận làm vec tơ chỉ phương có phương trình

Trang 5

Khi đó , giải hệ ta tìm được

Khi đó đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có véc tơ chỉ phương nên có

Nhận xét:

 Mấu chốt của bài toán trên là chứng minh trực tâm của tam giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là tâm

 Ta cũng có thể tìm ngay tọa độ điểm bằng cách chứng minh là tâm đường tròn bàng tiếp góc của tam giác Khi đó, ta tìm tọa độ điểm dựa vào tính chất quen thuộc sau: “Cho tam giác với là

Câu 9

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Đường tròn tâm có duy nhất một điểm chung với

Biết , diện tích của hình thang gần nhất với số nào sau đây

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Đường tròn tâm có duy nhất một điểm chung với Biết , diện tích của hình thang gần nhất với số nào sau đây

Lời giải

Đường thẳng đi qua và song song với trục hoành cắt đồ thị tại

Gọi là tiếp tuyến của tại thì phương trình là

Trang 6

tiếp xúc với đường tròn tâm tại thì là tiếp tuyến chung của và đường tròn tâm .

Vậy

Câu 10 Trong không gian , cho và Vectơ có tọa độ là

Đáp án đúng: B

Câu 11

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

Đáp án đúng: B

Câu 12 Cho x , y là các số thực thỏa mãn log2 y

2√1+x=3(y−1+ x)− y2+ x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K= x− y

A minK =−3

4 B minK =−54 C minK =−2 D minK =−1

Đáp án đúng: B

Câu 13 Số nghiệm của phương trình

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Câu 14 Có bao nhiêu cách xếp bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho bạn A, F ngồi ở đầu ghế?

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu cách xếp bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho bạn A, F ngồi ở

đầu ghế?

Hướng dẫn giải

Có cách xếp bạn A, F ngồi ở đầu ghế

Có cách xếp bạn vào vị trí còn lại

Vậy: Có (cách xếp)

Trang 7

Câu 15

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

Đáp án đúng: B

Câu 16 Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Ba mươi B Hai mươi C Mười hai D Mười sáu.

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Ba mươi B Mười sáu C Mười hai D Hai mươi.

Lời giải

Hình mười hai mặt đều có số đỉnh là

Câu 17

Đáp án đúng: B

Câu 18 Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , , , Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng quay quanh trục

Đáp án đúng: D

Câu 19 Một hình nón có chiều cao và bán kính đáy bằng Tính diện tích xung quanh của hình nón

Đáp án đúng: D

Câu 20 Cho hình chóp S ABC có đáyABC là tam giác vuông tại ASB vuông góc với mặt phẳng đáy, biết AC=a√3, BC=2a, SC=a√7 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A V = a3√3

3 . B V =3a3. C V = a

3

2. D V = 3a

3

2 .

Đáp án đúng: C

Đáp án đúng: A

Trang 8

Giải thích chi tiết: Nếu thì bằng

A B C D .

Lời giải

Câu 22 Trong không gian Oxyzcho ⃗OA=2⃗k−⃗i+⃗j Tọa độ điểm A

Đáp án đúng: C

Câu 23

Cho hàm số có đạo hàm trên và đồ thị như hình vẽ bên

khẳng định nào đúng

Đáp án đúng: C

Khảo sát ta có

Câu 24 Cho điểm nằm trên mặt cầu tâm bán kính cm là hai điểm trên đoạn sao cho

Các mặt phẳng lần lượt đi qua cùng vuông góc với và cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính Tính tỉ số

Trang 9

A B C D

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Do đó, ta có

Câu 25 Rút gọn biểu thức , với ta được

Đáp án đúng: B

độ tâm và bán kính của là

Đáp án đúng: D

Câu 27

Trang 10

Cho hàm số có đồ thị như hình bên Giá trị của biểu thức bằng.

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị ta thấy có 2 nghiệm

Suy ra

Với

Lại có:

Câu 28 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng: B

Câu 29

Ông A đi làm lúc giờ sáng và đến cơ quan lúc giờ phút bằng xe gắn máy, trên đường đến cơ quan ông

A gặp một người nên ông A phải giảm tốc độ để đảm bảo an toàn rồi sau đó lại từ từ tăng tốc độ để đến cơ quan làm việc Hỏi quãng đường kể từ lúc ông A giảm tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan dài bao nhiêu mét?

(Đồ thị dưới đây mô tả vận tốc chuyển động của ông A theo thời gian khi đến cơ quan)

Trang 11

A B C D

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Quãng đường kể từ lúc ông A giảm tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan là

Trong đó:

+) là diện tích tam giác giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành trong khoảng thời gian từ giờ phút đến giờ phút

+) là diện tích hình thang giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành trong khoảng thời gian từ giờ phút đến giờ phút

Suy ra

Câu 30 Cho số phức , là các số phức cùng thoả mãn điều kiện Biết rằng giá trị lớn nhất có thể đạt được của là số thực Giá trị thuộc tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây?

Đáp án đúng: B

Trang 12

Giải thích chi tiết:

Đặt

Ta có

* TH1: cùng thuộc một trong hai đường tròn

Khi đó:

Nên

* TH2: Đặc biệt hoá như sau (*)

Trang 13

Ta có:

Câu 31 Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

có phươmg trình là

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phươmg trình là

Lời giải

Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đi qua điểm , có véc tơ pháp tuyến

là:

Đáp án đúng: A

Trang 14

Giải thích chi tiết:

Gọi là điểm biểu diễn của số phức , là điểm biểu diễn của số phức

Vậy thuộc đường tròn

Vậy thuộc đường thẳng

Dễ thấy đường thẳng không cắt và

Áp dụng bất đẳng thức tam giác, cho bộ ba điểm ta có

Câu 33 Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng , chiều cao bằng , độ dài đường sinh bằng Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đáp án đúng: C

Câu 34

Để xác định bán kính của chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ một phần, các nhà khảo cổ lấy ba điểm trên vành đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như sau: cạnh , Bán kính của chiếc đĩa xấp xỉ là

Trang 15

A B C D

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Áp dụng định lý trong tam giác , ta có

Câu 35 Thể tích một khối cầu có đường kính bằng

Đáp án đúng: A

Câu 36 Cho khối chóp có là: hình vuông cạnh , , Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Câu 37 : Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:

Đáp án đúng: B

Câu 38 Tọa độ trọng tâm I của tứ diện ABCD là:

Trang 16

A B

Đáp án đúng: D

Câu 39 Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , Thể tích của khối lăng trụ là

Đáp án đúng: D

Câu 40 Cho hình trụ tròn xoay có bán kính đáy là 2a, chiều cao là 3a Diện tích xung quanh hình trụ bằng

Đáp án đúng: B

Ngày đăng: 06/04/2023, 15:14

w