ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN TOÁN 12 TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 010 Câu 1 Cho lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng , đáy là tam giác vuông câ[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN TOÁN 12
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 010.
Câu 1
Cho lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng , đáy là tam giác vuông cân tại , góc giữa
và mặt phẳng bằng (tham khảo hình vẽ) Diện tích xung quanh của khối trụ ngoại tiếp lăng
Đáp án đúng: A
Câu 2 Tìm các điểm cực trị của đồ thị của hàm số y=x3−3 x2
A (0;0) hoặc (−2;− 4) B (0;0) hoặc (2;4)
C (0;0) hoặc (2;−4) D (0;0) hoặc (1;−2)
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có y '=3x2−6 x=3 x(x −2) ; y'=0⇔[ x=0→ y=0
x=2→ y=−4 ..
Câu 3 Khối đa diện đều loại là khối đa diện có
Đáp án đúng: D
Câu 4
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Có
Trang 2Do
Câu 5 Cho hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng , góc giữa hai mặt phẳng và
bằng Tính thể tích của khối chóp theo và
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng , góc giữa hai mặt phẳng
và bằng Tính thể tích của khối chóp theo và
Lời giải
Gọi là tâm của đáy Do là hình chóp tứ giác đều nên , các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông Gọi là trung điểm của , ta có suy ra góc giữa hai mặt phẳng và
Câu 6 Cho hình lập phương ABCD A ' B ' C ' D ' Góc giữa hai mặt phẳng ( AA ' B ' B) và (BB' D ' D)là
Đáp án đúng: D
Câu 7
Cho điểm là điểm biểu diễn của số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A Phần thực là và phần ảo là B Phần thực là và phần ảo là
C Phần thực là và phần ảo là D Phần thực là và phần ảo là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho điểm là điểm biểu diễn của số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Trang 3A Phần thực là và phần ảo là
B Phần thực là và phần ảo là
C Phần thực là và phần ảo là
D Phần thực là và phần ảo là
Lời giải
Câu 8 Khối đa diện đều loại là
A Khối mười hai mặt đều B Khối tứ diện đều.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Khối đa diện đều loại là
A Khối lập phương B Khối tứ diện đều.
C Khối bát diện đều D Khối mười hai mặt đều.
Lời giải
Khối đa diện đều loại là khối tứ diện đều
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ (O ,⃗i, ⃗j ⃗k), vectơ ⃗u=−4 ⃗i+3 ⃗j có tọa độ là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: ⃗u=−4 ⃗i+3 ⃗j ⇒ ⃗u=(− 4;3 ;0)
Câu 10 Nghiệm của phương trình log(x+4)=1 là
Đáp án đúng: D
Câu 11 Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Vì
Câu 12 Một hình nón có đường kính đáy là , góc ở đỉnh là Tính thể tích của khối nón đó theo
Trang 4Đáp án đúng: C
Câu 13 Xét các số phức thỏa mãn là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của là một đường tròn Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó
Đáp án đúng: D
Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của là một đường tròn có tâm
Câu 14 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: A
Câu 15 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích xung
quanh của (N) là
Đáp án đúng: D
Câu 16 Cho hình chóp S ABC có AC=a, BC=2a, ^ACB=1200, cạnh bên SA vuông góc với đáy Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ( SAB ) góc 300 Tính thể tích của khối chóp S ABC.
A a3√105
3√105
3√105
3√105
21 .
Đáp án đúng: A
Câu 17 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?
Đáp án đúng: D
Câu 18
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
Đáp án đúng: D
Trang 5Giải thích chi tiết: Xét đáp án A, trên khoảng đồ thị có hướng đi xuống là hàm số nghịch biến nên loại
Xét đáp án B, trên khoảng đồ thị có đoạn hướng đi lên là hàm số đồng biến và có đoạn hướng đi xuống là hàm số nghịch biến nên loại
Xét đáp án C, trên khoảng đồ thị có hướng đi lên là hàm số đồng biến nên chọn
Xét đáp án D, trên khoảng đồ thị có đoạn hướng đi lên là hàm số đồng biến và có đoạn hướng đi xuống là hàm số nghịch biến nên loại
Câu 19 Tập xác định của hàm số y=sin x là
C D=" { 0 } D D=" { kπ,π ∈ }
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định của hàm số y=sin x là
A D=¿ B D=" { kπ,π ∈ }
C D=" { {π} over {2} +kπ,π ∈ } D D=" { 0 }
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Trần Quyền
Câu 20 Biết rằng hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn tại Tính
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Câu 22 Điểm cực tiểu của hàm số y=− x3+6x2−9 x+1 là
Đáp án đúng: B
Câu 23 Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm , nhận vectơ làm vectơ chỉ phương và đường thẳng đi qua điểm , nhận vectơ làm vectơ chỉ phương Điều kiện để đường thẳng song song với là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện để đường thẳng song song với là:
Trang 6Câu 24 Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh , là trung điểm của , hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng trùng với trung điểm của đoạn thẳng , góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng bằng Tính thể tích của khối chóp bằng
.
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Câu 26 Trong không gian cho hai điểm , độ dài đoạn bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian cho hai điểm , độ dài đoạn bằng
Câu 27 Một chiếc ôtô chuyển động với vận tốc Quãng đường ôtô đó đi được trong giây đầu tiên là (kết quả làm tròn đến hàng trăm)
Đáp án đúng: A
Câu 28 Trong không gian , cho hai điểm và Đường thẳng có phương trình là
Đáp án đúng: D
Đường thẳng đi qua điểm và nhận véc-tơ làm véc-tơ chỉ phương có phương
Câu 29 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình sau đây (3x2
−9x) [log2(x+30)−5]≤ 0?
Đáp án đúng: C
Câu 30 Cho khối lập phương có cạnh bằng Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Trang 7Đáp án đúng: B
Câu 31
Thể tích của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao bằng
Đáp án đúng: B
Câu 32
Cho hình nón có chiều cao bằng và bán kính đáy bằng Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Đáp án đúng: C
Câu 33
Đáp án đúng: A
Câu 34
Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng Đường thẳng đi qua
và vuông góc với có phương trình là
Đáp án đúng: B
Câu 35 Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua giao tuyến của hai
A B C D
Lời giải
Trang 8Trên giao tuyến của hai mặt phẳng ta lấy lần lượt 2 điểm như sau:
Câu 36
Trong không gian tọa độ phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng
Đáp án đúng: C
nên có phương trình chính tắc là
Câu 37 Cho bất phương trình Khi đặt , phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: C
Hàm số đồng biến trên ℝ
Trang 9Suy ra :
Ycbt
Từ bảng biến thiên ta có,
Đáp án đúng: C
Câu 40 Parabol có đỉnh là:
Đáp án đúng: D
(Cách khác tìm tung độ đỉnh là thay hoành độ đỉnh vào phương trình parabol tìm tung độ đỉnh)