1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án văn 7 tuần 5

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sông Núi Nước Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 5 Ngày soạn 08 /09/2015 Tiết thứ 17 (theo PPCT) Ngày dạy /09/2015 Văn bản SÔNG NÚI NƯỚC NAM (Nam quốc sơn hà) I Mục tiêu 1 Về kiến thức Những hiểu biết bước đầu về thời trung đại Đặc điểm thể thơ[.]

Trang 1

Tuần 5

Ngày soạn: 08 /09/2015

Tiết thứ: 17 (theo PPCT)

Ngày dạy: /09/2015

Văn bản: SÔNG NÚI NƯỚC NAM (Nam quốc sơn hà)

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

- Những hiểu biết bước đầu về thời trung đại

- Đặc điểm thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

- Chủ quyền về lãnh thổ của đất nước và ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền đó trước kẻ thù xâm lược

2 Về kĩ năng

- Nhận biết thể thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

- Đọc- hiểu và phân tích thơ thất ngôn tứ tuyệt Đường luật chữ Hán qua bản dịch tiếng Việt

3 Về thái độ

Tự hào với ý chí độc lập, khí phách hào hùng của dân tộc

II Chuẩn bị của GV và HS

- Giáo viên: Giáo án

- Học sinh: Soạn bài theo câu hỏi trong SGK

III Phương pháp: Đàm thoại, phân tích, giảng bình, thảo luận nhóm

IV Tiến trình giờ dạy – Giáo dục

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài ca dao 1 chủ đề châm biếm Cho biết nội dung và nghệ

thuật chủ yếu của bài ca dao?

- Đọc thuộc lòng bài ca dao 2 chủ đề châm biếm Cho biết nội dung và nghệ thuật chủ yếu của bài ca dao?

3 Giảng bài mới

3.1 Đặt vấn đề

Các em vừa được tìm hiểu một chùm ca dao với những lời hát ru thật nhẹ nhàng và sâu lắng Hôm nay thầy giới thiệu với các em một văn bản giọng điệu lại rất hào hùng và đanh thép đó là văn bản Sông núi nước Nam.

3.2 Triển khai nội dung

Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động1: Hướng dẫn HS tìm hiểu chung

- Hướng dẫn HS tìm hiểu tác giả, tác phẩm.

- Hướng dẫn đọc: diễn cảm, dõng dạc, đanh thép

- HS: Nghe và đọc

- Giới thiệu: Thời trung đại nước ta có nền thơ phong

phú được viết bằng chữ Hán, chữ Nôm gồm nhiều thể

thơ: Thất ngôn tứ tuyệt, Ngũ ngôn tứ tuyệt, Thất ngôn

bát cú, Lục bát, Song thất lục bát,…

- GV: Theo em, bài Sông núi nước Nam thuộc thể thơ

nào? Em hiểu gì về đặc điểm thể thơ này?

- HS: Thể thất ngôn tứ tuyệt Bài có 4 câu, mỗi câu 7

I TÌM HIỂU CHUNG

1 Tác giả: Chưa rõ.

2 Tác phẩm

Thơ Đường luật thời trung đại, viết theo thể: Thất ngôn

tứ tuyệt

Trang 2

- GV: Em hãy chỉ ra những chữ gieo vần trong bài?

- HS: Xác định

- Bài thơ Sông núi nước Nam được coi là bản tuyên

ngôn độc lập đầu tiên của dân tộc

- GV: Vậy em hiểu thế nào là Tuyên ngôn độc lập?

- HS: Giải thích

- GV nxét, bổ sung

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu văn bản

- Gọi HS đọc lại bài thơ

- Nhấn mạnh: Sông núi nước Nam là một bài thơ thiên

về sự biểu ý (nghị luận )

- GV: Vậy bài thơ được thể hiện bằng bố cục thế nào?

Nội dung của mỗi phần trong bố cục là gì?

- HS: Bố cục 2 phần:

+ Hai câu đầu: Nước Nam là của người Nam ở, điều đó

đã được sách trời phân định rõ ràng

+ Hai câu sau: Kẻ thù không được xâm phạm, xâm

phạm thế nào cũng chuốc lấy thất bại thảm hại

- GV: Em hãy nhận xét về bố cục và cách biểu ý của

bài thơ ?

- HS: Bố cục mạch lạc rõ ràng, bài thơ chia làm hai ý rõ

rệt

- GV: Em hiểu nội dung 2 câu đầu như thế nào?

- HS: Phát biểu

- GV Nxét, k/luận

- GV: Hai câu sau có nội dung gì?

- HS: Trả lời

- GV Nxét, k/luận

- GV: Bài thơ Sông núi nước Nam ngoài biểu ý, có biểu

cảm không?

- HS: Trả lời

- GV: Có biểu cảm thì thuộc trạng thái nào? Lộ rõ hay

ẩn kín ?

- HS: Cảm xúc: thái độ mãnh liệt ẩn kín vào bên trong

ý tưởng

- GV: Sông núi nước Nam là bản Tuyên ngôn độc lập

đầu tiên của dân tộc ta

* Tích hợp TTĐĐHCM:

- Bản Tuyên ngôn độc lập của Việt Nam được Hồ Chí

Minh soạn thảo, và đọc trước công chúng tại vườn hoa

II TÌM HIỂU VĂN BẢN

1 Hai câu đầu

Lời thơ dõng dạc, đanh thép khẳng định chủ quyền của dân tộc ta Điều đó đã được sách trời định sẵn, rõ ràng

2 Hai câu cuối

Nêu cao ý chí quyết tâm bảo vệ độc lập, kiên quyết chống ngoại xâm Kẻ thù nào xâm phạm thì chuốc lấy thất bại thảm hại

Trang 3

năm 1945.

* Hoạt động 3: Hướng dẫn tổng kết

- GV: Nêu nội dung và nghệ thuật bài thơ?

- HS: Phát biểu

- GV K/luận

- Gọi HS đọc ghi nhớ sgk

* Hoạt động 4 Hướng dẫn luyện tập

- Gọi HS đọc bài 1 và nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS thực hiện bài tập 1 và trình bày ý kiến

- GV nhận xét, bổ sung

III TỔNG KẾT

* Ghi nhớ (sgk, tr 65)

IV LUYỆN TẬP

4 Củng cố: Thể thơ, nội dung và nghệ thuật của bài thơ.

5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau:

- Học thuộc lòng bài thơ (cả nguyên tác và lời dịch) và nội dung ghi nhớ

- Soạn bài: Phò giá về kinh.

V Rút kinh nghiệm

Tuần 5

Ngày soạn: 08 /09/2015

Tiết thứ: * (theo PPCT)

Ngày dạy: /09/2015

Văn bản: PHÒ GIÁ VỀ KINH (Tụng giá hoàn kinh sư)

Trần Quang Khải

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

- Những hiểu biết bước đầu về thời trung đại

- Đặc điểm thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật

- Sơ giản về tác giả Trần Quang Khải

- Khí phách hào hùng và khát vọng thái bình thịnh trị của dân tộc ta ở thời đại nhà Trần

2 Về kĩ năng

- Nhận biết thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật

- Đọc- hiểu và phân tích thơ ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật chữ Hán qua bản dịch tiếng Việt

3 Về thái độ

Tự hào với ý chí độc lập, khí phách hào hùng của dân tộc

II Chuẩn bị của GV và HS

- Giáo viên: Giáo án

- Học sinh: Soạn bài theo câu hỏi trong SGK

III Phương pháp: Đàm thoại, phân tích, giảng bình, thảo luận nhóm

IV.Tiến trình giờ dạy – Giáo dục

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài thơ Sông núi nước Nam (bản dịch

thơ) Phân tích nội dung và nghệ thuật chủ yếu của bài?

3 Giảng bài mới

Trang 4

3.1 Đặt vấn đề

Tiết trước các em đã được tìm hiểu bài thơ thất ngôn tứ tuyệt “Sông núi nước Nam” Hôm nay thầy giới thiệu với các em thêm một thể thơ mới, đó là thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt qua bài “Phò giá về kinh”.

3.2 Triển khai nội dung

Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động1: Hướng dẫn HS tìm hiểu chung

- GV: Dựa vào chú thích sgk, em hãy giới thiệu vài

nét chính về tác giả và hoàn cảnh ra đời của bài

thơ?

- HS: Nêu

- GV: Những trận chiến thắng nào được đề cập đến

trong bài Phò giá về kinh?

- HS: Dựa vào chú thích để trả lời

- GV: Em hãy nhận dạng thể thơ bài Tụng giá hoàn

kinh sư? Đặc điểm của thể thơ trên?

- HS: Ngũ ngôn tứ tuyệt Bài có 4 câu, mỗi câu 5

chữ

- GV hướng dẫn HS đọc bài thơ Đọc mẫu, gọi HS

đọc

- GV: Em hãy chỉ ra những chữ gieo vần trong bài?

- HS: Phát hiện và nêu

* Hoạt động 2: Tìm hiểu văn bản

- GV: Hai câu đầu thể hiện nội dung gì?

- HS: Chiến thắng với khí phách hào hùng

- GV: Hai câu sau có nội dung ra sao?

- HS: Bày tỏ khát vọng xây dựng đất nước vững

bền

- GV: Bài thơ biểu hiện cảm xúc gì?

- HS: Cảm xúc trữ tình

- GV: Cách biểu ý, biểu cảm của hai bài thơ Sông

núi nước Nam và Phò giá về kinh có điểm gì giống

nhau?

- HS: Hình thức biểu cảm: Hai bài khác thể thơ

nhưng đều diễn tả ý tưởng giống nhau -> Cách nói

chắc nịch, cô đúc Trong đó ý tưởng và cảm xúc

hoà làm một, cảm xúc nằm trong ý tưởng

* Hoạt động 3: Tổng kết

- GV: Nêu nội dung và nghệ thuật của bài thơ?

- HS thảo luận và nêu: Cách nói đơn sơ giản dị,

không hoa mĩ… -> Thể hiện mạnh mẽ hào khí

chiến thắng và khát vọng hòa bình… ở thời nhà

Trần

- GV k/luận ghi nhớ

- Gọi HS đọc ghi nhớ

* Hoạt động 4: Hướng dẫn luyện tập

- GV: Theo em cách nói giản dị, cô đúc của bài thơ

I TÌM HIỂU CHUNG

1 Tác giả, tác phẩm:

- Trần Quang Khải (1241-1294)

- Bài thơ được làm lúc ông đi đón vua Trần Nhân Tông về Thăng Long năm (1285)

- Bài thơ viết theo thể thơ Ngũ ngôn tứ tuyệt

2 Đọc và tìm hiểu chú thích

(xem sgk)

II TÌM HIỂU VĂN BẢN

1 Hai câu đầu

Sự chiến thắng hào hùng của dân tộc trong cuộc chống quân xâm lược Mông – Nguyên

2 Hai câu sau

Là lời động viên xây dựng, phát triển đất nước trong hoà bình và niềm tin sắt đá vào sự bền vững muôn đời của đất nước

III TỔNG KẾT

* Ghi nhớ (sgk, tr 68)

IV LUYỆN TẬP

Cách nói đơn sơ, súc tích cô

Trang 5

thắng và khát vọng hòa bình của dân tộc ta ở thời

đại nhà Trần? có tác dụng thể hiện mạnh mẽlòng tự hào về những chiến thắng

vẻ vang của dân tộc cũng như tư thế lớn mạnh, ngang tầm của dân tộc ta ở thời nhà Trần

4 Củng cố: Thể thơ, nội dung và nghệ thuật của bài thơ.

5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau:

Học thuộc bài thơ, thuộc nội dung ghi nhớ Soạn bài: Từ Hán Việt.

V Rút kinh nghiệm

Tuần 5 Ngày soạn: 09 /09/2015 Tiết thứ: 18 (theo PPCT) Ngày dạy: /09/2015 TỪ HÁN VIỆT I Mục tiêu 1 Về kiến thức - Khái niệm từ Hán Việt, yếu tố Hán Việt - Các loại từ ghép Hán Việt 2 Về kĩ năng - Nhận biết từ Hán Việt, các loại từ ghép Hán Việt - Mở rộng vốn từ Hán Việt 3 Về thái độ Mở rộng, làm phong phú, làm giàu ngôn ngữ và vốn từ Hán Việt II Chuẩn bị của GV và HS - Giáo viên: Giáo án - Học sinh: Soạn bài theo câu hỏi trong SGK III Phương pháp: Phân tích, thực hành,

IV Tiến trình giờ dạy – Giáo dục

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra 15 phút

Đề bài:

Câu 1: Thế nào là đại từ ? Đặt một câu có sử dụng đại từ và gạch dưới đại từ

em cho?

Câu 2: Viết một đoạn văn miêu tả ngắn (khoảng 3 câu), chủ đề tự chọn có sử dụng ít nhất một đại từ và gạch dưới đại từ em cho?

Đáp án:

Câu 1 (6.0 điểm)

- Nêu nội dung ghi nhớ sgk/55 (5.0 điểm)

- Đặt một câu có sử dụng đại từ và gạch dưới đại từ (1.0 điểm)

Câu 2 (4.0 điểm) Viết được đoạn văn theo yêu cầu, nội dung trong đoạn phải liên kết chặt chẽ; từ ngữ phải phù hợp, đúng chính tả

3 Giảng bài mới

Trang 6

3.1 Đặt vấn đề: Tiết trước các em đã được tìm hiểu bài Đại từ, hôm nay chúng

ta tìm hiểu bài tiếp theo Từ Hán Việt.

3.2 Triển khai nội dung

Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động1: Tìm hiểu đơn vị cấu tạo từ Hán

Việt

- Gọi học sinh đọc bài thơ Nam quốc sơn hà.

- HS: Đọc bài thơ Nam quốc sơn hà.

- GV: Các tiếng Nam, quốc, sơn, hà nghĩa là gì?

Tiếng nào dùng độc lập, tiếng nào không dùng đôc

lập?

- HS: Giải nghĩa

+ Nam: phương Nam, nước Nam -> dùng độc lập

+ quốc: nước

+ sơn: núi

+ hà: sông

-> Không dùng độc lập

- GV nhấn mạnh:

+ Nam -> dùng độc lập được.

+ quốc, sơn, hà -> chỉ để tạo từ ghép.

- GV: Như vậy tiếng để tạo từ Hán Việt gọi là yếu

tố Hán Việt

- Gọi HS đọc nội dung 1, 2 ghi nhớ/ 69sgk

- Gọi HS đọc I.2/ 69 sgk

- HS: Đọc

- GV: Tiếng thiên trong thiên thư có nghĩa là trời.

Tiếng thiên trong thiên niên kỷ, thiên lý mã, thiên

đô về Thăng Long có nghĩa là gì ?

- HS:

+ Thiên niên kỷ, thiên lý mã

-> nghìn

+ Thiên đô -> dời

- GV k/luận đây là yếu tố Hán Việt đồng âm.

- Gọi HS đọc nội dung 3 ghi nhớ/ 69 sgk

- Nhấn mạnh: … -> có lúc đứng độc lập, có khi

dùng để tạo từ ghép

* Tích hợp với GDBVMT:

- GV: Tìm những từ ghép nói về môi trường?

- GV: Em hiểu thế nào là ô nhiễm?

- GV: Làm thế nào để tránh ô nhiễm?

* Hoạt động 2: Tìm hiểu Từ ghép Hán Việt

- GV: Các từ: Sơn hà, xâm phạm, giang sơn thuộc

loại từ ghép nào?

- HS: Từ ghép đẳng lập

- GV: Các từ: ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc

từ ghép gì?

- HS: Từ ghép chính phụ

I ĐƠN VỊ CẤU TẠO TỪ HÁN VIỆT

1 Ví dụ 1

- Nam: phương nam, nước Nam, người Nam

-> được dùng độc lập

- quốc: nước

- sơn: núi

- hà: sông

-> Không dùng độc lập (để tạo từ ghép)

2 Ví dụ 2

- Thiên thư: trời

- Thiên niên kỷ, thiên lý mã: nghìn

- Thiên đô: dời.

-> Yếu tố Hán Việt đồng âm

* Ghi nhớ (sgk tr 69)

II TỪ GHÉP HÁN VIỆT

1 Ví dụ

- sơn hà, xâm phạm, giang sơn -> Từ ghép đẳng lập

- ái quốc, thủ môn, chiến thắng

-> Từ ghép chính phụ Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ

Trang 7

- HS: Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau.

- GV: Các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm thuộc

loại từ ghép nào?

- HS: Từ ghép chính phụ

- GV: Vị trí các yếu tố (tiếng ) trong từ ghép này có

gì khác?

- HS: Tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau

- GV: Qua VD trên, theo em vị trí các tiếng trong từ

ghép chính phụ Hán Việt có gì giống và khác từ

ghép chính phụ tiếng Việt?

- HS:

+ Giống nhau: Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ

đứng sau

+ Khác: Tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng

sau, so với từ ghép tiếng Việt

- Gọi HS đọc ghi nhớ/ 70 sgk

* Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập

- Hướng dẫn bài tập 1

- HS làm theo hướng dẫn

- Hướng dẫn bài tập 2

- HS thực hành

- thiên thư, thạch mã, tái phạm

-> Từ ghép chính phụ Tiếng chính đứng sau, tiếng phụ đứng trước

2 Ghi nhớ (sgk, tr 70) III LUYỆN TẬP

Bài tập 1:

- hoa 1: bông hoa, cơ quan sinh

sản của thực vật

- hoa 2: đẹp tốt

- phi 1: bay

- phi 2: trái với lẽ phải.

- phi 3: vợ lẽ của vua

- tham 1: ham muốn nhiều - tham 2: dự vào - gia 1: nhà - gia 2: thêm Bài tập 2: - quốc: quốc kỳ, quốc gia, quốc huy, quốc doanh, quốc tế, quốc ngữ, quốc tịch -> chính phụ + ái quốc, cường quốc -> đẳng lập 4 Củng cố: - Thế nào là yếu tố Hán Việt ? - Có mấy loại từ ghép Hán Việt? 5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: - Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập. - Tìm hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt trong các văn bản đã học - Soạn bài: Tìm hiểu chung về văn biểu cảm. V Rút kinh nghiệm

Trang 8

Tuần 5

Ngày soạn: 09 /09/2015

Tiết thứ: 19 (theo PPCT) Ngày dạy: /09/2015

TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN BIỂU CẢM

I Mục tiêu

1 Về kiến thức

- Khái niệm văn biểu cảm

- Vai trò đặc điểm của văn biểu cảm

- Hai cách biểu cảm trực tiếp và gián tiếp trong văn bản biểu cảm

2 Về kĩ năng

- Nhận biết đặc điểm chung của văn bản biểu cảm và hai cách biểu cảm trực tiếp và gián tiếp trong các văn bản biểu cảm cụ thể

- Tạo lập văn bản có sử dụng các yếu tố biểu cảm

3 Về thái độ

II Chuẩn bị của GV và HS

- Giáo viên: Giáo án

- Học sinh: Soạn bài theo câu hỏi trong SGK

III Phương pháp: Nêu vấn đề, qui nạp, phân tích, thực hành,

IV.Tiến trình giờ dạy – Giáo dục

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (không tiến hành)

3 Giảng bài mới

3.1 Đặt vấn đề:

GV dẫn dắt HS vào bài mới bằng cách khơi gợi các em những câu hỏi gần gũi như: hằng ngày em có thường biểu lộ cảm xúc với bạn không? Đó là cảm xúc gì?

3.2 Triển khai nội dung

Hoạt động của thầy - trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động1: Tìm hiểu nhu cầu biểu cảm và

văn biểu cảm

- Gọi HS đọc phần 1/71sgk

- HS: Đọc

- GV: Mỗi câu ca dao trên thổ lộ tình cảm, cảm xúc

gì ?

- HS:

+ Thương thân phận … khổ đau oan trái

+ Ca ngợi cảnh đẹp, nét đẹp mảnh mai của cô gái

- GV: Khi nào người ta có nhu cầu biểu cảm?

- HS: Khi có những tình cảm, cảm xúc muốn biểu

hiện cho người khác

- GV: Người ta biểu cảm bằng những phương tiện

nào?

- HS: Viết thư, làm thơ, viết văn…

- Lưu ý HS ndung 1 phần ghi nhớ

I NHU CẦU BIỂU CẢM VÀ VĂN BIỂU CẢM

1 Nhu cầu biểu cảm của con người

Khi muốn biểu lộ tình cảm, cảm xúc hay sự đánh giá của con người đối với thế giới xung quanh thì ta có nhu cầu biểu cảm

Trang 9

văn biểu cảm

- Gọi HS đọc hai đoạn văn/ 72 sgk

- GV: Hai đoạn văn trên biểu đạt những nội dung

gì? Nội dung ấy có đặc điểm gì khác so với nội

dung của văn tự sự và miêu tả?

- HS: Thảo luận và trình bày

+ Đoạn 1: Trực tiếp biểu hiện nỗi nhớ và nhắc lại

kỉ niệm xưa

+ Đoạn 2: Gián tiếp biểu đạt tình cảm gắn bó với

quê hương đất nước

- GV: Câu b/ 73 sgk.

- GV: Ở hai đoạn văn trên người viết đã sử dụng

phương thức biểu đạt nào?

- HS: Trình bày

- GV: Khi nào thì con người có nhu cầu biểu cảm?

Văn biểu cảm có đặc điểm gì?

- Nhận xét, kết luận nội dung ghi nhớ, sgk

- Gọi HS đọc ghi nhớ/ 73 sgk

* Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập

- Cho HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập 1

- Hướng dẫn HS làm bài tập 1

- HS: Làm theo hdẫn

- Cho HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập 2

- Hướng dẫn HS làm bài tập 2

- HS: Thực hành

biểu cảm

- Đoạn 1: Trực tiếp biểu hiện nỗi

nhớ và nhắc lại kỉ niệm xưa

- Đoạn 2: Gián tiếp biểu đạt tình

cảm gắn bó với quê hương đất nước

* Ghi nhớ (sgk, tr 73 sgk)

II LUYỆN TẬP Bài 1:

So sánh hai đoạn văn:

a Không phải là văn biểu cảm

Vì chỉ nêu đặc điểm, hình dáng, công dụng của cây hải đường

b Là văn biểu cảm Vì có đầy đủ đặc điểm của văn biểu cảm

Bài 2:

Hai bài thơ “Nam quốc sơn hà ”

và “Tụng giá giá hoàn kinh sư ”

đều biểu cảm trực tiếp Vì hai bài đều nêu trực tiếp tình cảm, tư tưởng không thông qua phương tiện trung gian như miêu tả, kể chuyện,…

4 Củng cố:

Nội dung ghi nhớ

5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau:

- Học thuộc phần ghi nhớ.

- Sưu tầm các bài văn, đoạn văn biểu cảm trên báo chí,

- Làm bài tập 3, 4/ 74 sgk Soạn bài: Đặc điểm văn biểu cảm. V Rút kinh nghiệm

Trang 10

Kí duyệt tuần 5

Ngày đăng: 31/03/2023, 12:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w