1. Trang chủ
  2. » Tất cả

132 đề hsg toán 9 phú xuyên 22 23

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 132 đề HSG Toán 9 Phú Xuyên 22-23
Trường học Huyện Phú Xuyên - Trường Trung học phổ thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 188,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚ XUYÊN ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (5,0 điểm) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm tất cả[.]

Trang 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022-2023

Bài 1 (5,0 điểm) Cho biểu thức

3

4

4 1 4

x x x

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho Acó giá trị nguyên

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên nthì B n 23n4không chia hết cho 49

b) Tìm số nguyên dương nđể n 4 4là số nguyên tố

Bài 3 (3,5 điểm) Giải các phương trình sau :

) 2 4 5 6 0

a xxxx 

2 8 20 2 12 42 2 4 6 2 16 72

)

b

Bài 4 (4,5 điểm) Gọi O là trung điểm của cạnh đáy BCcủa tam giác đều ABC.Mà

60

xOy

  quay quanh O có các cạnh Ox Oy, lần lượt cắt các cạnh BA CA, của tam giác ở Mvà N

a) Chứng minh OB2 BM CN.

b) Xác định tính chất của các tia MONOđối với BMNvà CMN

c) Chu vi AMN không đổi

Bài 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC.Hãy xác định vị trí của điểm M trên cạnh BC sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến AM lớn nhất

Bài 6 (1,0 điểm) Chứng minh rằng nếu a b c, , là độ dài các cạnh của một tam giác thì

2

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1 (5,0 điểm) Cho biểu thức

3

4

4 1 4

x x x

d) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

Để biểu thức A xác định thì :

2

6

7 2

2

2

2

1 0

1 6 0

1; 6

3 26 0

29 78

0

3 12 36

x

  

   

  

 

  

e) Rút gọn biểu thức A

3

4

2 6

4 1 4

3 26

x x x

 

26

f) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho Acó giá trị nguyên

Với x Z thỏa mãn ĐKXĐ để A nguyên thì :

3 6 2 6 2 3 6 2 6 6 12 2 6

3 2 6 30 2 6 30 2 6 15 3

3 (15) 1; 3; 5; 15 18; 8; 6; 4; 2;0; 2;12;15

              

Đối chiếu điều kiện ta được x   18; 8; 4; 2;0;12   

Bài 2 (4,0 điểm)

c) Chứng minh rằng với mọi số nguyên nthì B n 23n4không chia hết cho 49

Trang 3

Ta có

Nếu n5 7  n 2 7  n5 n 2 49

Mà 14 49 nên B 49

Nếu n5 7  n 2 7  n5 n 2 7

Mà 14 7 nên B7 B49

Vậy B n 23n4không chia hết cho 49 với mọi số nguyên n

d) Tìm số nguyên dương nđể n 4 4là số nguyên tố

4 4 4 4 2 4 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

n   nn   nn   nn   n n   n

2

2 2 1, *

       

    

Suy ra để n 4 4là số nguyên tố thì  

2

n   n  nn   n   ntmdkxd

Khi đó n  4 4 5là số nguyên tố (thỏa mãn)

Vậy n 4 4là số nguyên tố khi n 1

Bài 3 (3,5 điểm) Giải các phương trình sau :

2

) 2 4 5 6 0

3 0

3

2

1 0( )

x

x

x

    

         

  



            

   

 Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   3; 2

Trang 4

       

)

4 2 8 6 ( 4)( 2) ( 8)( 6)

6 8 14 48

b

x

         

    

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm

0; 5

S 

Bài 4 (4,5 điểm) Gọi O là trung điểm của cạnh đáy BCcủa tam giác đều ABC.

60

xOy

  quay quanh O có các cạnh Ox Oy, lần lượt cắt các cạnh BA CA, của tam giác ở

2

1

1 2

Q I

A

O

M

N

Trang 5

Ta có BONlà góc ngoài của NOCnên

          

Mà MONC60 nên BOM ONC

Xét BOM và CNOcó :  B C( 60 ), 0 BOM ONC

BO CO (do O là trung điểm BC) nên OB2 BM CN dfcm.  

e) Xác định tính chất của các tia MONOđối với BMNCMN

Xét ONM và CNOcó :

CNCO và MON C60   ONM∽ CNO c g c( ) ONCONM

NO

 là tia phân giác của MNC

Chứng minh tương tự ta có MOlà phân giác của góc BMN

Vậy NOlà tia phân giác của MNC MO, là tia phân giác của BMN

f) Chu vi AMNkhông đổi

Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với AB AC, và MNlần lượt tại I Q P, ,

Xét IMOvuông tại I và MPOvuông tại P có :

Cạnh MOchung, IMOPMO(vì MO là phân giác của BMN)

      Chứng minh tương tự có PNNQ

Chu vi AMN bằng

Do O cố định, AB AC, không đổi nên điểm I và Q cố định  AI AQ, không đổi

Vậy chu vi AMN không đổi (đpcm)

Bài 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC.Hãy xác định vị trí của điểm M trên cạnh BC sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến AM lớn nhất

Trang 6

K I A

B

C M

Dấu bằng xảy ra khi

Vậy M là hình chiếu của A trên BC thì tổng khoảng cách từ B và C đến AM lớn nhất

Bài 6 (1,0 điểm) Chứng minh rằng nếu a b c, , là độ dài các cạnh của một tam giác thì

2

Vì a,b,c là độ dài các cạnh của một tam giác nên theo bất đẳng thức tam giác ta được :

2

0

0

a b c

b c c a b c a b c

b a c

c a b

  

2

a b c

A

a b c

 

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:37

w