UBND HUYỆN PHÚ XUYÊN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 8 Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức 1) Rút gọn biểu thức P 2) Tìm a để P < 1 3) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá t[.]
Trang 1UBND HUYỆN PHÚ XUYÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2022-2023_MÔN TOÁN 8
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
1) Rút gọn biểu thức P
2) Tìm a để P < 1
3) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Bài 2 (5,0 diểm) Giải phương trình và bất phương trình sau :
1)x 5 2 x 2x x1 15
2
2)x 2x3x1 3
3)
Bài 3 (3,0 điểm)
1) Cho x là số nguyên , chứng minh rằng :
A x x x x là số chính phương
2) Chứng minh rằng nếu x N x , 1thì Bx2 x 1 x2 x 2 12
là hợp số
Bài 4 (7,0 điểm)
1) (4 điểm) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD của hình thang
và N
a) Chứng minh OM=ON
b) Chứng minh
c) Tính diện tích tứ giác ABCD, biết diện tích AOB=10102(cm2) , S COD 10112cm2
2) (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AC > AB), đường cao AH Trên tia HC lấy D
sao cho HD=HA; dường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E, M là trung điểm của BE
a) Chứng minh BEC∽ADC
b) Tính số đo góc AHM
Trang 2Bài 5 (1,0 điểm) Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn x y z 6.Chứng minh rằng
4 9
x y xy
ĐÁP ÁN
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
4) Rút gọn biểu thức P
Với điều kiện a1 0, a0,a 1 0 a1,a0ta có :
2
5) Tìm a để P < 1
1 0
1 0
P
a
a
Kết hợp điều kiện, vậy 1 a1, a0thì P < 1
6) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Với
1 (2) 1; 2
3( ); 1( )
a tm a ktm
a tm a ktm
Vậy a=2, a=3 thì P nguyên
Bài 2 (5,0 diểm) Giải phương trình và bất phương trình sau :
2 2
2
2)x 2x3x1 3
Trang 3
2
2
x x
3)
Đặt x2 2x 2 y 0 Ta có :
2 2
Vậy phương trình có nghiệm x=1
Bài 3 (3,0 điểm)
3) Cho x là số nguyên , chứng minh rằng :
1 3 4 6 9
A x x x x
là số chính phương
Ta có :
Vậy A là số chính phương khi x nguyên
4) Chứng minh rằng nếu x N x , 1thì Bx2 x 1 x2 x 212
là hợp số
2
Vậy B là hợp số
Trang 5Bài 4 (7,0 điểm)
3) (4 điểm) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD của hình thang
M và N
N M
O A
D
B
C
d) Chứng minh OM=ON
Ta có MN//DC (Vì MN và CD cùng song song với AB)
Talet
OM OA ADC co OM DC gt talet
DC AC
ON OB
DC BD
OM ON
OM ON dfcm
DC DC
e) Chứng minh
Chứng minh tương tự: 1 5
Từ (4) và (5) suy ra :
dfcm
f) Tính diện tích tứ giác ABCD, biết diện tích AOB=1010 2 (cm 2 ) , S COD 1011 2cm2
Trang 6Hai tam giác có cùng đường cao thì tỉ số diện tích bằng tỉ số giữa hai cạnh đáy tương ứng
Do vậy :
;
2
OB OA
2
1010 2.1010.1011 1011 1010 1011 2021
ABCD
4) (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AC > AB), đường cao AH Trên tia HC lấy D sao cho HD=HA; dường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E, M là trung điểm của BE
M
E
D H
A
B
C
c) Chứng minh BEC∽ ADC
90
EDC BAC
C chung
C chung BEC ADC c g c
∽
∽
d) Tính số đo góc AHM
Ta có : BEC∽ ADC EBCDAC AHD, vuông cân tại H nên HADHDA45
M là trung điểm của BE nên AM MB ME BMAvuông cân tại M AB2 2BM2
Trang 72
AB BH
BC AB
BH BM
BM BH BC BM BM BH BC BE BM BH BC
BE BC
∽
Bài 5 (1,0 điểm) Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn x y z 6.Chứng minh rằng
4 9
x y xy
x y
xyz