1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

060 đề HSG toán 9 xuyên mộc 2016 2017

5 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 397,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là giao điểm của AM và OK.. 1 Chứng minh OE.OK không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn.. 2 Qua O kẻ đường vuông góc với AB cắt BK tại I và cắt đường thẳng BM tại N.. Gọi F là

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

HUYỆN XUYÊN MỘC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Khóa thi, ngày 10 tháng 01 năm 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1:(3,0 điểm)

1) Chứng minh rằng các số 2015

A 6 1 và 2016

B 6 1đều là bội của 7

2) So sánh

2016 2017

A

 và

2016 2017

B

Bài 2: (5,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: 2 x 9 2 x 1 x 3

P

2) T m giá tr lớn nh t của biểu thức:

2 2

Q

1

x

3) T m nghiệm nguyên dương của phương tr nh: 6x2 + 5y2 = 74

Bài 3: (3,5 điểm)

1) Trên mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) có phương tr nh  m 4 x     m 3 y 1    (m là tham số) T m m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nh t

2) Cho các số dương a, b, c Chứng minh rằng : 1 a b c 2

a b b c c a

  

Bài 4:(5,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R L y điểm M b t kỳ trên nửa đường tròn (M khác A và B); các tiếp tuyến tại A và M của nửa đường tròn (O) cắt nhau ở K Gọi E là giao điểm của AM và OK

1) Chứng minh OE.OK không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn

2) Qua O kẻ đường vuông góc với AB cắt BK tại I và cắt đường thẳng BM tại N

Chứng minh: IN = IO

3) Vẽ MH vuông góc với AB tại H Gọi F là giao điểm của BK và MH

Chứng minh: EF//AB

Bài 5:(2,5 điểm) Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O; R) Một điểm P chạy trên cung

nhỏ AB (P khác A và B) Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ P đến A và từ P đến B không lớn hơn đường kính của đường tròn (O)

- HẾT -

Họ và tên thí sinh: ……… Chữ ký giám th số 1: ………

Số báo danh: ………

Trang 2

UBND HUYỆN XUYÊN MỘC

PHÒNG GD&ĐT XUYÊN MỘC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN THI TOÁN LỚP 9

(Hướng dẫn chấm có ……… trang) Bài 1:(3,0 điểm)

1) Chứng minh rằng các số 2015

A 6 1 và 2016

B 6 1đều là bội của 7

2) So sánh

2016 2017

A

 và

2016 2017

B

1.1

(1,0đ)

Ta có: 2015

2016  2 1013 2

1.2

(2,0đ)

Ta có: 10

2016 2017

Và: 10

2016 2017

Ta th y 20171

10  11 2017

1

10  9 nên từ (*) và (**)  10A > 10BA > B

( Trong 2 ý đầu, ý nào chứng minh trước đúng cho 0,75; ý sau tương tự cho

0,5đ)

0,75

Bài 2: (5,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: 2 x 9 2 x 1 x 3

P

    với x  0;x  4;x  9 2) T m giá tr lớn nh t của biểu thức: Q 2016 2 22 2016

1

x

3) T m nghiệm nguyên dương của phương tr nh: 6x2

+ 5y2 = 74

2.1

(2,0đ)

2)

2 x 9 (2 x 1)( x ( x 3)( x 3)

P

x )( x

P

0,75

0,5x2 +0,25

2.2

(2,0đ)

a) Ta có:

Q

0,5 0,5

2 2

( 1)

1

x x

D u “=” xảy ra ( 2 1)2 0 1 0 1

1

x

x

0,5

Trang 3

Vậy max Q = 2017  x 1 0,25

2.3

(1,5đ)

Cách 1:

Ta có : 6x2 + 5y2 = 74  6x2 – 24 = 50 – 5y2

6(x2 – 4) = 5(10 – y2) (*)

Từ (*) suy ra: 6(x2 – 4) 5 Mà (6;5) = 1 nên (x2 – 4) 5

0,25 0,25 Đặt x2

– 4 = 5t ( t )  x2 = 5t + 4 Thay vào (*) y2 = 10 – 6t

4

3

t

t

t

  



0

t

  hoặc t = 1

0,25

0,25

 Khi t = 0 thì y2 = 10 (loại v y  )

 Khi t = 1 thì

2 2

2 4

y y

   

   

 (vì x > 0; y > 0)

0,5

Cách 2:

Ta có : 6x2 + 5y2 = 74 6x2 – 24 = 50 – 5y2 6(x2 – 4) = 5(10 – y2) (*)

Từ (*) suy ra: 6(x2 – 4) 5 Mà (6;5) = 1 nên (x2 – 4) 5

 [(x2 – 4) +5] 5(x2 +1) 5 (**)

Từ bài ra 0 < 6x2 < 740 < x2  12 Kết hợp (**)x2 = 4 hoặc x2 = 9

 Khi x2 = 4 thì y2 = 10 (loại v y  )

 Khi x2 = 9 thì y2 = 4  (x = 3 y = 2) (vì x > 0; y > 0)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 3: (3,5 điểm)

1) Trên mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) có phương tr nh  m 4 x     m 3 y 1    (m là tham số) T m m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nh t

2) Cho các số dương a, b, c Chứng minh rằng : 1 a b c 2

a b b c c a

  

3.1

(2,0đ)

Xét pt:  m  4   xm  3  y  1

Ta th y:  m  4 .0  m  3 .00 1 nên (d) không thể đi qua O(0;0)

0,25 + m = 4 ta được y = 1 nên K/c từ (d) đến O bằng y 1

+ m = 3 ta được x = - 1 nên K/c từ (d) đến O bằng x   1 1 0,25x2 +m  3; m  4 th (d) cắt Ox tại A 1

, 0

m 4

   và cắt Oy tại B 0,

1

m 3

Kẻ OH vuông góc với (d) tại H; ta có K/c từ O đến (d) là OH

Dựa vào ΔOAB vuông tại O chỉ ra được

2

2

OH

        Suy ra được: OH 2

0,5 0,25

Suy được khoảng cách từ O đến (d) lớn nh t OH = 2 khi m = 7

V a, b, c là các số dương (gt) nên ta có:

(1)

0,5

Trang 4

3.2

(1,5đ) a b c b b c b b c b aa (2)

    

0,25

(3)

a b c c a c a b

0,25

Cộng từng vế (1), (2) và (3), ta có: 1 a b c 2

Lưu ý: HS chứng minh đúng một vế cho 0,75đ

0,5

Bài 4:(5,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R L y điểm M b t kỳ trên nửa đường tròn (M khác A và B); các tiếp tuyến tại A và M của nửa đường tròn (O) cắt nhau ở K Gọi E là giao điểm của AM và OK

1) Chứng minh OE.OK không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn

2) Qua O kẻ đường vuông góc với AB cắt BK tại I và cắt đường thẳng BM tại N

Chứng minh: IN = IO

3) Vẽ MH vuông góc với AB tại H Gọi F là giao điểm của BK và MH Chứng minh: EF//AB

M

I E

H O F

4.1

(1,75đ)

Chứng minh được OK AM tại E

Dựa vào OAK vuông tại A chỉ ra được OE.OK = OA2

= R2 không đổi

0,75 0,75

4.2

(1,75đ)

Chứng minh được: OK // BN (AM)

Chứng minh được:AOK = OBN (g.c.g)  OK = BN

0,25x2 0,5 + 0,25 Suy được OBNK là h nh b nh hành từ đó suy được: IN = IO 0,5

4.3

(2,0đ)

Chứng minh được AOK đồng dạng HBM

HB MB HB22 MB22

AOOKAOOK (1) Chỉ ra được MB2 = HB.AB và OA2 = OE.OK (cma) (2)

0,5 0,25

Từ (1) và (2) suy được

2

2

OK OEOKOEOKABOK (3) 0,5

Trang 5

Chứng minh được FB

BK

HB

AB  (4)

Từ (3) và (4) suy ra FB OE

KBOK  EF // OB //AB (đl Ta let)

0,25 0,5

Bài 5:(2,5 điểm) Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O; R) Một điểm P chạy trên cung

nhỏ AB (P khác A và B) Chứng minh rằng tổng các khoảng cách từ P đến A và từ P đến B không lớn hơn đường kính của đường tròn (O)

A

P

Q

1

O 1

3

5

(2,5đ)

Vì  ABCđều, PAB nên AP < PC L y điểm Q trên PC sao cho PQ = PA 0,25 APQ

1 APQ P 60 (chắn cung 1200

) nên  APQ đều

AP = AQ = PQ

0,75

- Chứng minh được  APB = AQC (c.g.c)   PB = QC

Từ đó  PA + PB = PQ + QC = PC Mà PC là 1 dây của (O)

nên PC  2R (đường kính)

1,0

Chứng tỏ tổng các khoảng cách từ P đến A và từ P đến B không lớn hơn

đường kính của đường tròn (O). (đpcm)

0,5

Chú ý: 1 Nếu thí sinh làm bài bằng cách khác đúng thì GK vẫn cho điểm tương đương

2 Điểm toàn bài không được làm tròn

Ngày đăng: 12/01/2020, 05:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w