PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CẨM XUYÊN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2022 2023 ĐỀ THI MÔN TOÁN 8 I PHẦN ĐIỀN KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi) Câu 1 Tìm các giá trị t[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CẨM XUYÊN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ THI MÔN TOÁN 8 I.PHẦN ĐIỀN KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
Câu 1.Tìm các giá trị a b, thỏa mãn đẳng thức 5a2b2 2ab 4a 1 0
Câu 2.Tìm ađể khi chia đa thức f x 2x2 x acho đa thức g x x 2có dư là 1
Câu 3.Tìm số tự nhiên nđể n3 n2 n 1là số nguyên tố
Câu 4.Cho hình thang ABCD AB CD / / có ACBD Biết AC6cm BD, 8cm Tính chiều cao của hình thang
Câu 5.Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn phương trình x2 y23y2
Câu 6.Rút gọn biểu thức
x xy y A
x xy y
Câu 7.Cho tứ giác lồi ABCD.Hãy vẽ đường thẳng đi qua Achia tứ giác thành hai phần có diện tích bằng nhau
Câu 8.Cho hình thang ABCDcó đáy nhỏ AB5cm,đáy lớn CD 8cm
Câu 9 Cho các số thực a b, thỏa mãn
2 4
2 4
1 1
4.
a b
a b
Tính giá trị biểu thức
2
P a b
Câu 10.Tìm các số nguyên nđể n 2018và n 2021đều là số chính phương
II.PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)
x x x x x x
Câu 12.Cho x y z, , thỏa mãn
1 1 1
0.
x y z Tính giá trị của biểu thức :
P
x yz y zx z zy
Câu 13.Cho hình thang ABCD AB CD / / Gọi E là trung điểm của AB AC, cắt EDtại
M, BDcắt EC tại N Đường thẳng MNcắt AD EC, lần lượt tại P và Q Chứng minh
1
AP CQ
ADBC
Câu 14 Cho lục giác lồi ABCDEF trong đó các cạnh và các đường chéo của lục giác
được tô bởi một trong hai mà Xanh (X) hoặc Đỏ (Đ) Chứng mnh rằng luôn tồn tại
ba đỉnh của lục giác là ba đỉnh của một tam giác có các cạnh cùng màu
Trang 2ĐÁP ÁN I.PHẦN ĐIỀN KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
Câu 1.Tìm các giá trị a b, thỏa mãn đẳng thức 5a2b2 2ab 4a 1 0
Ta có :
a
a b
Câu 2.Tìm ađể khi chia đa thức f x 2x2 x acho đa thức g x x 2có dư là
1
f x x x acho đa thức g x x 2có dư là 1
Vậy a 7thì đa thức f x 2x2 x achia cho đa thức g x x 2có dư là 1
Câu 3.Tìm số tự nhiên nđể n3 n2 n 1là số nguyên tố
Ta có n3 n2 n 1 n n2 1 n 1 n 1 n2 1
Để n3 n2 n 1là số nguyên tố thì 2
1 1
1 1
n n
Với n1 1 n2,suy ra n 2 1 5là số nguyên tố (thỏa mãn)
Với n2 1 1 n 0 n11(ktm)
Vậy với n 2thì n3 n2 n 1là số nguyên tố
Câu 4.Cho hình thang ABCD AB CD / / có ACBD Biết AC6cm BD, 8cm Tính chiều cao của hình thang
C
H B
D
O
A
Kẻ DH AB H AB Ta có AB CD/ / (ABCD là hình thang)
Gọi O là giao điểm của ACvà BD
Trang 3OA OB
OC OD
(định lý Talet)
OA OC OA OC
OB OD OB OD
(tính chất tỷ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau)
6 3
8 4
OA OC AC
OB OD BD
Xét BHDvà DOCcó : BHDDOC 90
HBD ODC
(hai góc so le trong, AB CD/ / )
Do đó BHD∽ DOC g g( )
BH
Xét DBHvuông tại H có BD2 DH2 BH2(định lý Pytago) Suy ra
2
DH
Câu 5.Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn phương trình x2 y23y2
Ta có : x2 y23y 2 x2 y2 3y 2 x2 y1 y 2
Vì x y , nên x2là số chính phương mà y1 y 2là tích hai số nguyên liên tiếp
Do đó để
Vậy các cặp số nguyên x y, thỏa mãn phương trình x2 y2 3y2là 0;1 , 0; 2
Câu 6.Rút gọn biểu thức
x xy y A
x xy y
A
x x y y x y x y x y x y
x x y y x y x y x y x y
Câu 7.Cho tứ giác lồi ABCD.Hãy vẽ đường thẳng đi qua Achia tứ giác thành hai phần có diện tích bằng nhau.
Trang 4K
C D
Qua Bkẻ đường thẳng song song với ACcắt đường thẳng DCtại E Gọi F là trung điểm của DE.Kẻ BH AC EK, AC
Xét tứ giác BEKHcó : BE HK BE/ / / /AC BH, / /EKAC
Do đó tứ giác BEKHlà hình bình hành nên BH EK
ABC ACE ABC ACE
S AC BH S AC EK S S
Ta có :
ABCF ABC ACF ACE ACF AEF
S S S S S S
Xét AEDcó AF là đường trung tuyến suy ra S ADF S AEF
1 2
ABCF ADF ABCD
Vậy AF là đường thẳng cần vẽ
Câu 8.Cho hình thang ABCDcó đáy nhỏ AB5cm,đáy lớn CD8cm
6cm
8cm
I
M
Xét hình thang ABCDcó MNlà đường trung bình
Trang 56 8
AB CD
MN AB MN cm
Xét ABDcó MA MD MK , / /AB K là trung điểm của BD
MK
là đường trung bình của
.6 3( )
Chứng minh tương tự ta tìm được
.6 3
IN AB cm
Ta có MN MK KI IN
7 3 3 1( )
Câu 9 Cho các số thực a b, thỏa mãn
2 4
2 4
1 1
4.
a b
a b
Tính giá trị biểu thức
2
P a b
Ta có :
2
2
2 2
1
0
0
1
a a
3 3 3
3
Vậy P 2;0;2
Câu 10.Tìm các số nguyên nđể n 2018và n 2021đều là số chính phương
Vì n 2018và n 2021đều là số chính phương nên ta đặt
2 2
2021
2018
a b a b
Suy ra :
2 2
a b a b a b a b U
Mà a b N a b, ; a b a b 0
2017
n
Vậy n 2017thì n 2018và n 2021đều là số chính phương
II.PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)
Trang 6Câu 11 Giải phương trình 2 2 2
x x x x x x
ĐKXĐ: x 4; 5; 6; 7
2
13
x
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 2; 13
Câu 12.Cho x y z, , thỏa mãn
1 1 1
0.
x y z Tính giá trị của biểu thức :
P
x yz y zx z zy
Ta có :
1 1 1
yz xy xz
yz xy xz
yz xy xz xy yz xz
xz yz xy
Ta có :
2
2
2
x yz x yz yz x xy xz yz x x y z x y x y x z
y zx y zx xz y yz xy zx y y z x y z y z y x
z xy z xy xy z yz zx xy z z y x z y z y z x
Do đó
0
P
x yz y zx z zy x y x z y x y z z x z y
y z x z x y
x y x z y z
Trang 7Câu 13.Cho hình thang ABCD AB CD / / Gọi E là trung điểm của AB AC, cắt ED
tại M, BDcắt EC tại N Đường thẳng MNcắt AD EC, lần lượt tại P và Q Chứng
AP CQ
ADBC
Q
P
N M
E
Ta có AB CD gt/ / ( ) AE/ /DC BE DC, / /
AM EM AE
MC MD DC
(định lý Talet) và
BN EN EB
ND NC DC (định lý Talet)
Mà AEEB E( là trung điểm của AB)
/ /
MN DC
(định lý Talet đảo)
Ta có
DC DC MC ND AM MC BN ND AC BD
AM AP
MN DC PM DC
AC AD
CQ ND
MN DC NQ DC
BC BD
AP CQ AM ND BN ND BD
ADBC AC BD BDBD BD
Câu 14 Cho lục giác lồi ABCDEFtrong đó các cạnh và các đường chéo của lục giác được tô bởi một trong hai mà Xanh (X) hoặc Đỏ (Đ) Chứng mnh rằng luôn tồn tại ba đỉnh của lục giác là ba đỉnh của một tam giác có các cạnh cùng màu
Trang 8A F
E
D
C B
Xét các đoạn thẳng AB AC AD AE AF, , , ,
Theo nguyên lý Dirichlet thì trong 5 đoạn thẳng khi được tô màu sẽ có ít nhất 3 đoạn cùng màu Giả sử AC AD AE, , cùng xanh Khi đó xét ba đoạn EC CD DE, , trong ba đoạn
có 1 đoạn tô màu xan thì ta có được tam giác thỏa mãn đề bài
Nếu cả ba đoạn EC CD DE, , đều đỏ, suy ra ECDthỏa mãn đề bài
Vậy luôn tồn tại ba đỉnh của lục giác là ba đỉnh của một tam giác có các cạnh cùng màu