PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 8 Bài 1 (4 điểm) 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử 2) Tìm đa thức biết rằng chia cho dư 7, chia cho dư 3[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẾN TRE
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022-2023 MÔN TOÁN LỚP 8
Bài 1 (4 điểm)
1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử 2 2 2
2) Tìm đa thức f x biết rằng f x chia cho x 3dư 7, f x chia cho x 3dư 3,
f x chia cho x 2 9được thương là 2xvà còn dư
Bài 2 (4 điểm)
1) Chứng minh rằng số A 20202 2020 20212 2 20212 là số chính phương
2) Chứng minh rằng số B 2 3n 1 2 3 1n 1
chia hết cho 7
Bài 3 (4 điểm) Giải phương trình
1) x x 1 4x x x 1 5x
2) 3x 2 x 1 3x 8 16
Bài 4 (4 điểm)
a b b c b c c a c a a b
a b b c b c c b c a a b
2) Tính tổng
P
Bài 5 (4 điểm) Cho hình vuông ABCDcó hai đường chéo ACvà BDcắt nhau tại O Trên cạnh ABlấy M MA MB và trên cạnh BClấy MON 90 Gọi E là giao điểm của ANvà DC, gọi Klà giao điểm của ONvà BE
a) Chứng minh MONvuông cân
b) Chứng minh MN/ /BEvà CK BE
Bài 6 (2 điểm) Đường phân giác của các góc tù ở một cạnh đáy của một hình
thang cắt nhau tại 1 điểm thuộc cạnh đáy kia Tính các cạnh của hình thang, biết chiều cao của hình thang bằng 12cm,các đường phân giác nói trên dài 15cmvà 13cm
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (4 điểm)
3) Phân tích đa thức sau thành nhân tử M x2 x 1 x2 3x 1x2
4) Tìm đa thức f x biết rằng f x chia cho x 3dư 7, f x chia cho x 3dư
3, f x chia cho x 2 9được thương là 2xvà còn dư
Đặt biểu thức dư của phép chia f x cho x 2 9là ax b Vì f x chia cho x 2 9được thương là 2xnên : f x x2 9 2 ax b 1
Vì f x chia cho x 3dư 7 nên f x x 3 A x 7(A x là một đa thức)
f
Vì f x chia cho x+3 dư 3 f x x3 B x 3(B(x) là một đa thức)
f
Thay 2 vào (1) ta có : 2
7 3 9 2.3 3 a b 3a b 7
Thay (3) vào (1) ta có :
2
3 3 9 2.3 3 a b 3a b 3
2 3
* 3
Thay * vào (1) 2 2 3 52
Bài 2 (4 điểm)
3) Chứng minh rằng số A 2020 2 2020 2021 2 2 2021 2 là số chính phương
Trang 3Đặt a 2020 a 1 2021
2 2
2
Vậy Alà một số chính phương
4) Chứng minh rằng số B 2 3n 1 2 3 1n 1
chia hết cho 7
3 1 2
3 1 3 1
2 n 2 n 1 2.8n 2 n 1
chia 7 dư 2 , chia 7 dư 4 2.8n 4.8n1 1
Ta có : 8chia 7 dư 1 8 ,8n n1chia 7 dư 1
2.8n
chia 7 dư 2, 4.8n
chia 7 dư 4 2.8n 4.8n1 1
chia hết cho 7 Nên B chia hết cho 7
Bài 3 (4 điểm) Giải phương trình
1) x x 1 4x x x 1 5x
Đặt x2 x 12 a x, 2 b a 0,b 0
5 0
a b
2
2 2
1
x
*)a 5b 0,Do a 0,b 0 a 5b 0 Dấu bằng xảy ra khi
0 0
a b
2 2
2
1 0( )
0 0
ktm
Ktm x
x
Vậy S 1
Trang 4
2
Đặt x12 a a 0 Ta có :
2 2
2
2
1
1
7 9
9 16
1
0
1 1
2
x x
a
x x
x
Vậy
1 7
; ;0; 2
3 3
S
Bài 4 (4 điểm)
a b b c b c c a c a a b
a b b c b c c b c a a b
a b b c b c c a c a a b
a b b c b c c b c a a b
1
a b b c c a
a b b c c a
a b b c c a
4) Tính tổng
P
Ta có :
Trang 5
( )( )
P
P
x y y z z x
cm cau a
x y y z z x
Vậy P 1
Trang 6Bài 5 (4 điểm) Cho hình vuông ABCDcó hai đường chéo ACvà BDcắt nhau tại
O Trên cạnh ABlấy M MA MB và trên cạnh BClấy MON 90 Gọi E là giao điểm của ANvà DC, gọi Klà giao điểm của ONvà BE
K
N O
C
B A
M
c) Chứng minh MONvuông cân
Xét hình vuông ABCDcó Acắt BD tại O
( / )
2
OA OB OC OD t c
Ta có 180 AOCCON MON AON
90 NOC AOM 180 NOC MOA 90
Mà 90 AOBAOM BOM NOCBOM
Xét ONCvà OBMcó:
( )
Mà MON 90 OMNvuông cân tại O (đpcm)
d) Chứng minh MN/ /BEvà CK BE
Trang 7Xét ADEcó
Từ (1) suy ra NC MB
Từ (2) và (3) suy ra
NE MB Xét AEBcó :
Từ (4) BKOMON(đồng vị) BKO 45 (vì MONvuông cân tại O)
1
45 2
Hay BKNOCN (với N là giao điểm của BC và OK)
Xét ONCvà BNKcó :
,
Xét ONBvà CNK có :
45
CKN
(do
1
45 ) 2
45 45 90 ( )
Trang 8Bài 6 (2 điểm) Đường phân giác của các góc tù ở một cạnh đáy của một hình thang cắt nhau tại 1 điểm thuộc cạnh đáy kia Tính các cạnh của hình thang, biết chiều cao của hình thang bằng 12cm,các đường phân giác nói trên dài
15cmvà 13cm
x
H
H'
Giả sử có hình thang ABCD với M là giao điểm của 2 đường phân giác, MH 12cm
là đường cao, AM 15 ,m BM 13cm AB CD / / AD BC, là hai cạnh bên
Có AB CD/ / nên
Xét AMH vuông tại H có AH2HM2 AM2 AH2 152122 AH 9(AH 0) Xét BMH vuông tại H có BH2HM2 BM2 BH2 132 122 BH 5
14
Xét AH D' vuông tại H’ ta có :
2
2 9
x
7
9 12,5 2
Trang 9Tương tự ta tính được BC MC 16,9cm CD MD MC 29, 4cm Vậy độ dài các cạnh của hình thang là
14 , 12,5 , 16,9 , 29, 4