PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TRUNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Thời gian làm bài 150 phút Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm giá trị của biểu thức b[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TRUNG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC 2022-2023 Thời gian làm bài 150 phút
Bài 1 (4,0 điểm)
Cho biểu thức
:
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị của biểu thức Pbiết x 2 3 0
c) Tìm giá trị của xđể biểu thức P đạt giá trị lớn nhất
Bài 2 (4,0 điểm)
1) Phân tích các đa thức thành nhân tử :
3
a x x
b a b c abc
2) Xác định đa thức f x biết f x chia cho x 1dư 4 và chia cho x2 x 2được thương là 5x2
Bài 3 (5,0 điểm)
1) Tìm số tự nhiên kđể 2k 24 27
là số chính phương 2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình y2 1 x x2x3x4
3) Giải phương trình
2
x
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác đều ABC Gọi O là trung điểm của BC.Trên cạnh
ABvà AClần lượt lấy các điểm di động Mvà N sao cho MON60 Chứng minh rằng :
1) OBM∽ ONCtừ đó suy ra tích BM CN không đổi
2) Các tia MO NO, lần lượt là tia phân giác của BMN,CNM
3) Chu vi tam giác AMNkhông đổi
Bài 5 (1,0 điểm)
1) Cho a b, là các số không âm Chứng minh rằng a b 2 ab
2) Cho các số x y, thỏa mãn xy0 Chứng minh rằng :
4
3 1
x
x y y
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (4,0 điểm)
Cho biểu thức
:
P
d) Rút gọn biểu thức P
3
e) Tìm giá trị của biểu thức Pbiết x 2 3 0
2 2
5( )
2 3
4
5
x tm A x
x
f) Tìm giá trị của xđể biểu thức P đạt giá trị lớn nhất
4
x
P
Vậy maxP 1 x1(ktm)
Vậy P không có giá trị lớn nhất
Bài 2 (4,0 điểm)
3) Phân tích các đa thức thành nhân tử :
3
3
b a b c abc a b c ab a b abc
a b c a b a b c c ab a b c
a b c a b ab ac bc c ab
a b c a b c ac bc ab
4) Xác định đa thức f x biết f x chia cho x 1dư 4 và chia cho x2 x 2được thương là 5x2
Trang 3Gọi A x B x , là các đa thức sao cho f x x1 A x 4, f x x2 B x 1
Khi đó
3
x f x x x A x B x x
f x x x A x B x x
A x B x
Theo bài ra khi chia f x cho x2 x 2x1 x2 ta được thương là 5x2nên
5
3
A x B x
x
Khi đó * trở thành : f x x1 x2 5 x2 x 3 Vậy f x 5x x2 1 x2 x 3
Bài 3 (5,0 điểm)
4) Tìm số tự nhiên kđể 2k 24 27
là số chính phương
Gọi a sao cho 2k2427 a2 2k16 128 a2
Đặt a12 2 , m a12 2 nm n và m n k
n m
Do đó k n m 5 3 8
Vậy với k 8thì 2k 24 27
là một số chính phương.
5) Tìm nghiệm nguyên của phương trình y2 1 x x2 x3x4
2
x x x x x
Do 2x2x2
và 2x2 x 22
là số chính phương
Nên
2 2
y x x
y x x
Trang 4Với 2y2x2 x 1thay vào (*) ta được :
2
2
Với 2y2x2 x 2, thay vào (*) ta được :
2
Vậy x y ; 0;1 ; 1;1 ; 3;11 thỏa mãn yêu cầu bài toán
6) Giải phương trình
2
x
2
2
0
x
x
x
2
2 2
10
0
0
x
x x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 0
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác đều ABC Gọi O là trung điểm của BC.Trên cạnh ABvà AClần lượt lấy các điểm di động Mvà N sao cho MON 60 Chứng minh rằng :
Trang 5K H
A
B
M
N
4) OBM∽ ONCtừ đó suy ra tích BM CN không đổi
ABC
đều ABCBACACB60
Lại có MON MOB NOC180 MON NOC120
Xét OBM và ONCcó : NOCOMB60 , OMBNOC cmt( )
OBM ONC g g
OC NC
2
BC
BM CN OB OC BC BC
(không đổi)
5) Các tia MO NO, lần lượt là tia phân giác của BMN,CNM
OBM ONC cmt
(O là trung điểm BC) Xét MBOvà MONcó:
OM ON
Do đó MBO∽ MON c g c .
BMC OMC
(hai góc tương ứng)
Hay MOlà đường phân giác của BMN
Trang 6*Chứng minh ONlà phân giác của CMNtương tự
6) Chu vi tam giác AMNkhông đổi
Kẻ OH AB H AB OK, AC K AC OI, MN I MN
Do O nằm trên tia phân giác của BMN,MNC
OH OI OK MH MI MHO MIO NK NI NKO NIO
Có :
AMN
C AM AN MN AM AN MI IN
AM AN MH NK Do AH AK
Chu vi AMNkhông đổi do AH không đổi
Bài 5 (1,0 điểm)
3) Cho a b, là các số không âm Chứng minh rằng a b 2 ab
2
a b ab a b ab a b
2
(luôn đúng)
Vậy a b 2 abnếu a b , 0
4) Cho các số x y, thỏa mãn x y0 Chứng minh rằng :
4
3 1
x
x y y
Do
0 0
1 0
x y
x y
y
1 1
2
4
1
x y y
Dấu bằng xảy ra
2
0 1
do x y y
y
Vậy
2
4
3 1
x
x y y
với mọi x y0
Dấu bằng xảy ra tại x2,y1