PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAO LỘC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (5,0 điểm) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn b) Tìm để c) Tìm giá trị nh[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAO LỘC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 _ NĂM HỌC 2022-2023
Bài 1 (5,0 điểm)
Cho biểu thức
2 2
:
1
P
x x x x x
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn
b) Tìm xđể
1 2
P
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x 1
Bài 2 (3,0 điểm)
Cho avà blà hai số tự nhiên Biết rằng achia 5 dư 3 nên avà b chia 5 dư 2 Hỏi tích abchia 5 dư bao nhiêu
Bài 3 (5,0 điểm) Giải phương trình :
2
a x x x
2
Bài 4 (7,0 điểm) Cho ABCvuông tại A (ACAB), đường cao AH H BC Trên tia HClấy điểm D sao cho HD HA Đường vuông góc với BCtại D cắt ACtại E a) Chứng minh rằng hai tam giác BEC&ADCđồng dạng Tính độ dài đoạn
BEtheo m AB
b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE.Chứng minh rằng hai tam giác BHM và
BEC
đồng dạng Tính số đo của góc AHM
c) Tia AMcắt BCtại G Chứng minh
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (5,0 điểm)
Cho biểu thức
2 2
:
1
P
x x x x x
d) Tìm điều kiện xác định và rút gọn
2
1 1
P
x x
x
Để P xác định
1 0
0
1
1
1 0
x
x
x
x x
Vậy với x0,x1thì P xác định
e) Tìm xđể
1 2
P
2
2
2
1( )
( ) 2
x
x
x ktm
x tm
Vậy với
1 2
x
thì
1 2
P
f) Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x 1
2
0, 1 1
x
x
Ta có :
2 0
0
1 0
x
P x
Trang 3Vậy không có giá trị nhỏ nhất của P khi x 1
Bài 2 (3,0 điểm)
Cho avà blà hai số tự nhiên Biết rằng achia 5 dư 3 nên avà b chia 5 dư
2 Hỏi tích abchia 5 dư bao nhiêu
Do achia 5 dư 3 nên acó dạng a5n3n
bchia 5 dư 2 nên b có dạng b5m2m
5 3 5 2 25 10 15 6 5 5 2 3 1 1
ab n m mn n m mn n m
ab
chia 5 dư 1
Bài 3 (5,0 điểm) Giải phương trình :
2
a x x x
2
3( 1)
x ktm x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
2
2
2
1
x
x
2
0( ) 1
8(
x ktm
x tm x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 8
Trang 4Bài 4 (7,0 điểm) Cho ABCvuông tại A (ACAB), đường cao AH H BC Trên tia HClấy điểm D sao cho HD HA .Đường vuông góc với BCtại D cắt AC tại E
G M
E
D
H B
d) Chứng minh rằng hai tam giác BEC& ADCđồng dạng Tính độ dài đoạn BEtheo m AB
Xét ABCvà DECcó : ACBchung, BACEDC90 ABC∽ DEC g g( )
Xét ADCvà BECcó : ( ),
( )
Ta có :
90
2
HD HA AHD vuong cantai H
Mà HDA ADC 180 (kề bù)
Trang 5
Mặt khác BEC AEB 180 AEB 45
Xét ABEvuông tại A có : BE2 AB2 AE2(Định lý Pytago)
e) Gọi M là trung điểm của đoạn BE.Chứng minh rằng hai tam giác BHM
và BECđồng dạng Tính số đo của góc AHM
Đặt AB m AC n m n , , 0
Áp dụng định lý Pytagotrong ABCvuông tại A ta có :
Xét ABCvà HBAcó : CBAchung, BHABAC90
2
2 2 2
BH
BC m n
Có BE m 2cmt BE2 2m2
2 1
Lại có
1 ( 2
là trung điểm BE)
2
2 2 2
1
4
BM
BE m BE
2 2
Từ (1) và (2) suy ra
Xét BHM và BECcó :EBCchung ,
cmt
Mặt khác BHM BHA AHM
135 90 45
AHM BHM BHA
Vậy AHM 45
f) Tia AM cắt BCtại G Chứng minh
Ta có ABEcân tại A (cmt) , AM là trung tuyến
AM
là phân giác của BAC AGlà phân giác BAC
Xét ABCcó AG là phân giác của BAC G BC,
Trang 6BG AB
(tính chất phân giác ) (3)
ED HC
ED AH
AH HC
Xét AHCcó / / , , :
(hệ quả định lý Talet)
5
Từ (3), (4) và (5) suy ra