Ngày soạn / / Ngày dạy / / BUỔI 18 ĐA THỨC MỘT BIẾN Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố các kiến thức về đơn thức, đa thức (một biến), bậc của một đa thức, hệ số cao nhất, hệ[.]
Trang 1Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy:…./… / …
BUỔI 18: ĐA THỨC MỘT BIẾN
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về đơn thức, đa thức (một biến), bậc của một đa thức, hệ số
cao nhất, hệ số tự do và nghiệm của đa thức
- Thành thạo các phép tính cộng, trừ đa thức, đơn thức
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài toán cụ thể
2 Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính để kiểm tra kết quả
3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, máy chiếu
- Phiếu bài tập cho HS
2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
NV1: Đơn thức một biến là gì? Đa thức
một biến là gì?
I Nhắc lại lý thuyết.
Đơn thức một biến (đơn thức) là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một
Trang 2Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
NV2: Để cộng hay trừ hai đơn thức có
cùng số mũ của biến ta làm như nào?
NV3: Để nhân hai đơn thức ta làm như
nào?
NV4: Cách sắp xếp đa thức một biến
theo luỹ thừa giảm dần (hoặc tăng dần)
của biến?
NV5: Bậc của đa thức một biến là gì?
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời (từng HS
trả lời tại chỗ)
Bước 3: Báo cáo kết quả
HS đứng tại chỗ phát biểu
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV đánh giá phần trả lời của HS
- HS ghi lại những kiến thức lý thuyết
cần nhớ
tích của một số với luỹ thừa có số mũ nguyên dương của biến đó
Đa thức một biến là tổng của những đơn thức có cùng một biến Mỗi một đơn thức trong tổng gọi là hạng tử của
đa thức đó
Để cộng (hay trừ) hai đơn thức có cùng số mũ của biến, ta cộng (hay trừ) hai hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Để nhân hai đơn thức tuỳ ý ta nhân hai hệ số với nhau và nhân hai luỹ thừa của biến với nhau
Số 0 được coi là một đơn thức
Số 0 được gọi là đa thức không
Sắp xếp đa thức (một biến) theo luỹ thừa giảm dần (hoặc tăng dần) của biến
là sắp xếp các đơn thức trong dạng thu gọn của đa thức đó theo số mũ giảm dần (hoặc tăng dần) của biến
Bậc của đa thức một biến
- Bậc của hạng tử có bậc cao nhất gọi
là bậc của đa thức đó
- Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất gọi là hệ số cao nhất của đa thức đó
- Hệ số của hạng tử bậc 0 gọi là hệ số
tự do của đa thức đó
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức một biến?
A (1+x x) 3 B x+2y C (xy z t+ ) D 3x
Câu 2 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức một biến?
2
3
x æççç- xö÷÷÷
÷
Câu 3 Bậc của đơn thức
2 3
3x là:
Trang 3Câu 4 Tích của hai đơn thức
1
2x và x có phần hệ số là:
A
1
Câu 5 Tích của hai đơn thức (- 2y3)
và
2
2
5 y
æ- ö÷
çè ø là đơn thức có bậc bằng:
Câu 6 Tính tổng
2
x + x + -æ öççç ÷÷÷÷x
çè ø
A
3
15
3
7
Câu 7 Tính tổng
ĐÁP ÁN
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức, xác định bậc, hệ số của đa thức.
a) Mục tiêu: HS thành thạo giải bài toán về thu gọn, xác định bậc, hệ số của đa
thức
b) Nội dung: Các bài toán về thu gọn, xác định bậc, hệ số của đa thức.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng quy
tắc đã học để giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS lên bảng và các HS khác
quan sát, nhận xét, xem lại bài
trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
Bài 1: Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa
thức theo luỹ thừa giảm dần của biến:
a) A x( ) =x2- x3+2x4- 5x+2x3+3x x- 4+1
b)
B x = x - x + x - x + x x- - x +x +
c) C x( ) =x3+3x2- 2x+2x2- 2019- x
d) D x( ) =x5- x3- 2x3- 4 3- x4+2x2- x4+1
KQ:
a) A x( ) =x4+x3+x2- 2x+1
Trang 4Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
b) B x( ) = -x5+4x4+2x x- 2+1
c) C x( ) =x3+5x2- 3x- 2019
d) D x( ) =x5+x3- 3 4- x4+2x2
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên
cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
và thảo luận cặp đôi theo bàn để
trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện
4 hs lên bảng trình bày, mỗi HS
làm 1 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn và chốt lại một
lần nữa cách làm của dạng bài
tập
Bài 2: Xác định bậc và hệ số tự do, hệ số cao
nhất của mỗi đa thức sau:
1) A x( ) =3x4+5x3- 2x2+ +x 1
2) B x( ) =x3- 2x4+ -x 2x+8
3) C x( ) =4x4- x3+2x2- 5x+11
4) D x( ) =x3+2x4- x+3x2+2019
Giải
1)
- Bậc của đa thức là 4
- Hệ số tự do là 1
- Hệ số cao nhất là 3 2)
- Bậc của đa thức là 4
- Hệ số tự do là 8
- Hệ số cao nhất là – 2 3)
- Bậc của đa thức là 4
- Hệ số tự do là 11
- Hệ số cao nhất là 4 4)
- Bậc của đa thức là 4
- Hệ số tự do là 2019
- Hệ số cao nhất là 2
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo dãy bàn,
nêu phương pháp giải của từng
bài toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
Bài 3: Cho đa thức:
P x =x - x + x+ - x x- + x
-a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(0); P(1); P(- 3)
Trang 5Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm bàn báo cáo
kết quả và cách giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn và phương pháp giải
của từng ý
KQ
P x = - x - x+
( )0 4; ( )1 1; ( )3 43
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 4.
Yêu cầu:
- HS thực hiện nhóm giải toán
- Nêu phương pháp giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 đại diện lên bảng trình bày
kết quả
- HS nêu cách thực hiện
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn và chốt lại một
lần nữa cách làm của dạng bài
tập
Bài 4: Cho đa thức:
P x = x - x +
a) Tính
2
P Pæ öçç- ÷÷P
÷
çè ø
b) Chứng minh rằng: P a( ) =P( )-a
KQ:
a)
P = Pæ öçç- ÷÷= P =
÷
çè ø
b) Ta có:
( )
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 5.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân
- Nêu phương pháp giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS lên bảng trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn và chốt lại một
lần nữa cách làm của dạng bài
tập
Bài 5: Tính giá trị của đa thức:
P x = +x +x +x + +x
tại x =1
KQ:
( )1 1 12 14 16 1100
1 1 1 1 1 51
= + + + + + =
(Có 51 số 1)
2: Dạng toán : Các dạng toán cộng, trừ đa thức một biến
Trang 6a) Mục tiêu: Nắm vững cộng, trừ đa thức một biến.
b) Nội dung: Cộng, trừ đa thức một biến.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài: bài 6.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, thảo luận
cặp đôi theo phương pháp được
cung cấp để giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân và thảo luận về kết quả theo
cặp đôi
4 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách
làm bài:
GV: Lưu ý nhóm các đơn thức
đồng dạng với nhau
Bài 6: Cho hai đa thức
a) P x( ) =x5- 2x4+3x2- x+2
Q x =x - x + -x
b) P x( ) =x4+3x5- x2- 4
Q x =x - x - x +x
c) P x( ) =x3- 7x2+8x- 9
Q x =x - x+
d) P x( ) =x4- 2x3- x2+5x- 2
Q x =x +x - x +
Tính P x( ) +Q x P x( ) ( ); - Q x( )
KQ:
a) P x( ) +Q x( ) =x5- x4- 2x3+3x2- 3
P x - Q x =x - x + x + x - x+
b) P x( ) +Q x( ) =3x5+2x4- 3x3- 2x2+ -x 4
P x - Q x = x + x - x
-c) P x( ) +Q x( ) =x3- 6x2+6x- 4
P x - Q x =x - x + x
-d) P x( ) +Q x( ) =x5+x4- 4x3+5x
P x - Q x = - x +x - x + x
-Tìm đa thức chưa biết trong một đẳng thức.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 7.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân
- 2 HS lên bảng (K – TB)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bài 7: Tìm đa thức P x( )
biết:
a) P x( ) - 2x+ =3 x5- 2x4+x3+ -x 6
b) P x( ) + -x 4= - 5x4- 3x3+ -x 1
c) x2- 3x5- P x( ) = - 5x5+4x3+7x2- 3
KQ:
a) P x( ) =x5- 2x4+x3+3x- 9
Trang 7Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
-HS đứng tại chỗ trả lời nhận xét
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập
b) P x( ) = - 5x4- 3x3+3
c) P x( ) =2x5- 4x3- 6x2+3
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 8.
Yêu cầu:
- HS thực hiện theo nhóm bàn.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
bàn
- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
-1 HS đứng tại chỗ trả lờivà các HS
khác lắng nghe, xem lại bài trong
vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và đánh giá kết quả của HS
Bài 8: Cho hai đa thức
( ) 3 2 2 4; ( ) 4 3 2 5
A x =x - x + B x =x - x
-Tìm đa thức P x( )
biết
2A x +P x =3B x
Giải:
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài: Bài 9
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán nhóm 4
bàn
- Mỗi nhóm 1 ý
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
4 bạn trình bày bài trước cả lớp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, nhận xét
kết quả bài làm của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
các bạn và chốt lại một lần nữa cách
làm của dạng bài tập
Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc
chuyển vế thành thạo
Bài 9: Viết đa thức :
A x =x - x - x
dưới dạng:
a) Tổng của hai đa thức một biến
b) Hiệu của hai đa thức một biến
Kết quả
a) A x( ) =(x3- 3x2- 3x) +(x- 8)
b) A x( ) =(x3- 3 ) (2x2 - x+8)
Tiết 3: Nghiệm của đa thức một biến
a) Mục tiêu: Tìm nghiệm của đa thức một biến dạng đơn giản
Trang 8b) Nội dung: Các dạng toán về nghiệm của đa thức.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 10.
- HS giải toán theo cá nhân và trao
đổi kết quả cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập cá nhân,
trao đổi kết quả theo cặp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS lên bảng trình bày bảng:
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài
làm Nêu cách làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Bài 10:
1) Kiểm tra xem x=1;x= - 2 có phải là
nghiệm của đa thức A x( ) =x2- 3x+2
không?
2) Kiểm tra xem x=1;x=2 có phải là nghiệm
của đa thức B x( ) =3x3- 12x
không?
KQ:
1) A( )1 =12- 3.1 2+ = Þ0 x=1
là nghiệm của đa thức
-không là nghiệm của đa thức
2) B( )1 =3.13- 12.1= - 9¹ 0Þ x=1
không là nghiệm của đa thức
( )2 3.23 12.2 0 2
là nghiệm của
đa thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 11.
- HS giải toán theo nhóm 4 HS
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập trao đổi
kết quả theo nhóm 4 HS
Nêu quy tắc cộng trừ phân số
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện cho các nhóm đứng tại
chỗ báo cáo kết quả
Các nhóm nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Bài 11: Tìm nghiệm của các đa thức sau:
1) A x( ) =3x- 9
2) B x( ) =3x+8
3) C x( ) =2x- 9
4) D x( ) (= x- 3 2)( x+5)
5) E x( ) (= 3x- 1 2)( x+2)
6) F x( ) =x2+2x
KQ:
1) A x( ) =3x- 9= Þ0 3x= Þ9 x=3
3
2
C x = x- = Þ x= Þ x=
4) D x( ) (= x- 3 2)( x+5) =0
3 0
x
Þ - = hoặc 2x + =5 0
Trang 9Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
3
x
Þ = hoặc
5 2
x=
-5) E x( ) (= 3x- 1 2)( x+2) =0
3x 1 0
Þ - = hoặc 2x + =2 0
1 3
x
hoặc x = - 1
6) F x( ) =x2+2x=x x( +2) =0
0
x
Þ = hoặc x + =2 0
0
x
Þ = hoặc x = - 2
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 12.
- HS giải toán theo nhóm 4 HS
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập trao đổi
kết quả theo nhóm 4 HS
Nêu quy tắc cộng trừ phân số
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện cho các nhóm đứng tại
chỗ báo cáo kết quả
Các nhóm nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Bài 12: Biết
( ) ; ( )0 0; ( )1 2
F x =ax b F+ = F - =
Tìm F x( )
KQ:
Thay x =0vào F x( )
ta có:
( )0 0
F =a + =b b
Do F( )0 =0
nên b = 0
F - =a - + = -b b a=
2
a
Þ =
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 13.
- HS giải toán theo nhóm 4 HS
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập trao đổi
kết quả theo nhóm 4 HS
Nêu quy tắc cộng trừ phân số
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện cho các nhóm đứng tại
chỗ báo cáo kết quả
Các nhóm nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Bài 13: Biết
( ) ; ( )2 1; ( )1 2
F x =ax b F+ - = F =
Tìm F x( )
KQ:
Thay x = - 2vào F x( )
ta có:
(1) Thay x =1vào F x( )
ta có:
F =a + = + =b a b
(2) Thay (1) vào (2) ta có
1
3
Khi đó
1 2
Trang 10Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.
- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học Làm các bài tập sau:
BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ
Bài 1 Cho f x( ) =6x7- 5x3+1
; g x( ) = - +3 2x- 4x7
và h x( ) = - 2x7+2x+7x2
a) Tính f x( ) +g x( )+h x( )
b) Tính f x( ) +g x( )- h x( )
Bài 2 Cho M x( ) =2x3- x2+x
và N x( ) =2x2- 2x3+2x- 1
Tìm bậc của đa thức tổng M x( ) +N x( )
Bài 3 Tìm đa thức f x( )
, biết:
a) f x( ) +(3x2- 5x) =2x2- 4x
b) (2x2- 3x- 4)- f x( ) =3x2+4x- 5
Bài 4 Cho P x( ) +Q x( ) =5x2- 4x+1
và P x( )- Q x( ) =x2+2x- 5
Tìm đa thức P x( )
và Q x( )
Bài 5 Kiểm tra xem x=1;x= - 1;x=5;x= - 5 có phải là nghiệm của đa thức
C x =x + x - x - x+
không?
Bài 6 Xác định các đa thức:
a) Đa thức bậc nhất P x( ) =ax b+
biết rằng P -( )1 =5
và P -( )2 =7
; b) Đa thức bậc hai Q x( ) =ax2+bx c+
biết rằng Q -( )1 =6
; Q( )2 =3
và tổng các hệ số của đa thức bằng 0.