Ngày soạn / / Ngày dạy / / BUỔI 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố các kiến thức về nhân chia số hữu tỉ Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài[.]
Trang 1BUỔI 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về nhân chia số hữu tỉ.
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài toán cụ thể
2 Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, vận dụng kiến thức vào giải các bài toán có nội dung thực tế
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính để kiểm tra kết quả
3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, máy chiếu
- Phiếu bài tập cho HS
2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
NV1: Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số
hữu tỉ
NV2: Tính chất của phép nhân số hữu
tỉ
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1: HS đứng tại chỗ phát biểu
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
và chốt lại kiến thức
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
I Nhắc lại lý thuyết.
* Nhân, chia hai số hữu tỉ:
Với
a x b
=
;
c y d
=
( , , ,a b c dÎ ¢; , ,b c d¹ 0)
ta có :
a c ac xy
b d bd
= × =
a c a d ad
x y
b d b c bc
* Tính chất
- Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
Chú ý: Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng 2
số thập phân thì ta áp ID2223 NHCH GV071dụng quy tắc nhân, chia như số thập phân.
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: HS biết thực hiện phép tính, áp dụng tính chất tính giá trị biểu thức
một cách hợp lí
b) Nội dung: Các bài toán về thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, GV yêu cầu học
Bài 1: Thực hiện phép tính
a)
9 17.
34 4
b)
1 1
17 24
c)
5 3:
2 4
-; d)
4 : 2
æ ö÷
ç- ÷
çè ø
Hướng dẫn
Trang 3sinh nêu cách làm
GV chốt lại cách làm:
Để nhân chia hai số hữu tỉ ta
thực hiện các bước sau:
Bước 1: Viết hai số hữu tỉ dưới
dạng phân số hoặc dưới dạng
số thập phân
Bước 2: Áp dụng quy tắc nhân,
chia phân số hoặc nhân chia số
thập phân
Bước 3 Rút gọn kết quả ( nếu
có thể)
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS lên bảng và các HS khác
quan sát, nhận xét, xem lại bài
trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
a - =- =- =- =
17 24 17 24 17.4 68 68
c - =- =- =
d æçççç- ö÷÷÷÷= æçççç- ö÷÷÷÷=
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán theo
nhóm lớn Mỗi nhóm 1 ý
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện nhóm báo cáo kết
quả của nhóm HS nhóm khác
quan sát bài làm và nhận xét
Bước 4: Đánh giá kết quả
- HS nhận xét bài làm của từng
nhóm học sinh
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 1,5 0,15 ;(- )
b) 1,31.0,78;
c) (- 12,02 :) (- 6,01 ;)
d) (- 2,14 : 8,06)
Hướng dẫn
a) 1,5 0,15(- ) = - 0,225;
b) 1,31.0,78 1,0218; =
c) (- 12,02 :) (- 6,01) = 2;
d) (- 2,14 : 8) = 0,2675
Trang 4Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo cá nhân
1 HS nêu PP làm bài:
+) Sử dụng đúng bốn phép tính
của số hữu tỉ, lưu ý thực hiện
đúng thứ tự phép tính đối với
biểu thức có ngoặc, đối với biểu
thức không có dấu ngoặc
+) Vận dụng linh hoạt các tính
chất của các phép tính để tính
giá trị của biểu thức hợp lí nhất
+) Chú ý dấu của kết quả và rút
gọn
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm bàn báo
cáo kết quả và cách giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn và phương pháp giải
của từng ý
GV chốt lại cách làm bài
Bài 3: Tính một cách hợp lí:
(2021.0,7 19,75) 2021.0,7 8 19,7
21,92.17,5 61,92.78 21,92 18,5.78,08 61,92.22
-Hướng dẫn
A = - 2021.0,7 19,75 2021.0,7 8 19,75- + - +
( 2021.0,7 2 021 0,7) ( 19,75 19,75) 8
-( 2021 2021 0,7 0 8) 0.0,7 8 8.
21,92 17,5 21,92 18,5 78,08 61,92 78 61,92.22
21,92 17,5 1 18,5.78,08 61,92 78 22
21,92.18,5 18,5.78,08 61,92.100
21,92 78,08 18,5 6192
100 18,5 6192
1850 6192 4342.
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 4.
Yêu cầu:
- HS thực hiện nhóm đôi giải
toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động
nhóm giải toán
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức (hợp lí nếu có
thể)
a)
2 4. 3 4.
5 15 10 15
æ ö- ÷ æ ö- ÷
2 3. 16 3.
æ ö- ÷ æ- ö÷
è ø è ø
c)
4: 1 6 :5 1
æ ö÷ æ ö÷
ç- ÷+ ç- ÷
Trang 5Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 đại diện lên bảng trình bày
kết quả
- HS nêu nhận xét về bài làm
của nhóm bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV đánh giá bài làm của HS
5 2 3: 4 11 3:
Hướng dẫn
a)
2 4. 3 4.
5 15 10 15
æ ö- ÷ æ ö- ÷
æ- - ÷ö
= çç + ÷÷
4.( 1) 5
15
-=
b)
æ ö- ÷ æ- ö÷
æ- - ö÷
=çç + ÷÷
çè ø =- 9 1122 3. =-32
c)
æ ö÷ æ ö÷
ç- ÷+ ç- ÷
6 :
æ ö æ ö÷ ÷
=ççç + ÷÷ççç- ÷÷
1
7 : 7
æ ö÷
= çç- ÷÷
çè ø= - 49
d)
:
=çç + + - ÷÷
25 12 24 11 3:
30 30 30 30 8
=çç + + - ÷÷
Tiết 2:
Dạng toán : Tìm số chưa biết
a) Mục tiêu:
Vận dụng các kiến thức về phép tính của số hữu tỉ xác định được thành phần phép tính để tìm số chưa biết
b) Nội dung: Bài tập dạng toán tìm số chưa biết.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 6Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 5.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải
cá nhân và thảo luận về kết quả
theo cặp đôi
4 HS lên bảng làm bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm bài:
Bài 5: Tìm x biết
a)
7 21
xæ öççç- ÷÷÷÷=
çè ø ; b) 1 59x =0 ;
c)
xæ öççç- ÷÷÷=
-÷
çè ø ; d) -74:x= - 25;
Hướng dẫn
a)
7 21
xæ öççç- ÷÷÷=
÷
:
x= æ öççç- ÷÷÷÷
çè ø 35 63
x=
-b)
5
9x = ; Nhận xét: Vì tích hai thừa số bằng 0, nên có ít nhất 1 thừa số bằng 0
0
x =
c)
:
x æ öççç- ÷÷÷÷=
-çè ø ;
15. 2
16 5
x= - æ öççç- ÷÷÷
÷
çè ø 3
8
x =
d)
-4: 2
x=-
-10 7
x =
-3 1 7
x =
Trang 7-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 6.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
cặp đôi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 đại diện xong đầu tiên trình
bày bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
Bài 6: Tìm x biết
a)
3+2 x= - 5 b)
-c)
1 1 2
x+- =
d)
2
6 12
x
Hướng dẫn
a)
3+2 x= - 5
2 x = - 5- 3
2 x = - 15 15 16
x =
-b)
-16 29
x =
c)
1 1 2
x+- = 3
8
x =
d)
2
6 12
x
17 24
x=
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 7.
Yêu cầu:
- HS thực hiện theo nhóm bàn.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động
nhóm bàn
Bài 7: Tìm x biết
a)
10 5x 20 10
b)
2x+ 2= 2x- 4
c)
3x- 5=2x- 3 d) 1 2( 1) 0
3x+5 x+ =
Hướng dẫn
Trang 8- 4 HS đại diện nhóm đứng tại
chỗ báo cáo kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
-4 HS trình bày lời giải của
nhóm, các HS khác lắng nghe,
xem lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và đánh giá kết quả của
HS
a)
10 5x 20 10
5x =10 20- +10
5x = - 20 3 8
x =
-b)
2x+ 2= 2x- 4
ç - ÷ = -
3x 2
- = -2 3
x =
c)
3x- 5=2x- 3
æ ö÷
ç - ÷ = - +
çè ø
6x =15 2 5
x =
d) 1 2( 1) 0
3x+5 x+ =
æ ö÷
ç + ÷ =
çè ø
15x = - 5
6 11
x =
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 8
Yêu cầu:
- HS nếu cách giải quyết bài
toán
- Mỗi bàn thành 1 nhóm
Bài 8: Tìm x QÎ , biết (x+3 2)( x- 4) <0
Hướng dẫn
Ta có: (x+3 2)( x- 4) <0 TH1:
3 0
x x
ìï + >
ïí
ï - <
ïî
3 2
x x
ìï > -ï
Û íï <
ïî Û - < <2 x 3
Trang 9Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
GV mời một số bạn trình bày
bài trước cả lớp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, nhận
xét kết quả bài làm của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của các bạn và chốt lại một lần
nữa cách làm của dạng bài tập
) A B 0 A B,
+ < Û
trái dấu
) A B 0 A B,
+ > Û
cùng dấu Chú ý: GV có thể hướng dẫn
học sinh trình bày lời giải theo
cách lập bảng xét dấu
TH2:
3 0
x x
ìï + <
ïí
ï - >
ïî
3 2
x x
ìï < -ï
Û íï >
ïî Û 2< < -x 3 (Vô lý) Vậy - 2< <x 3
* Chú ý:
) A B 0 A B, + < Û
trái dấu
0 1:
0 0 2:
0
A TH
B A TH
B
ìï >
ïí
ï <
ïî
ìï <
ïí
ï >
ïî ) A B 0 A B, + > Û
cùng dấu 0
1:
0 0 2:
0
A TH
B A TH
B
ìï >
ïí
ï >
ïî
ìï <
ïí
ï <
ïî
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 9.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- 1 HS lên bảng làm bài
HS làm việc cá nhân dưới lớp
GV quan sát, hướng dẫn HS
yếu
Bước 3: Báo cáo kết quả
HS quan sát, nhận xét bài trên
bảng, xem lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và đánh giá kết quả của
HS
Bài 9:
Tìm x QÎ , biết
xæççç + - - ö÷÷÷= +
-÷
Hướng dẫn
xæççç + - - ö÷÷÷= +
-÷
xæççç + - - ö÷÷÷÷=
Mà
Nên x =0
Tiết 3: Toán thực tế
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phép tính của số hữu tỉ để giải quyết các bài toán thực tế
Trang 10c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 10.
- HS giải toán theo nhóm lớn
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS đại diện nhóm báo cáo KQ
của nhóm
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài
làm Nêu cách làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
GV mở rộng kiến thức thực tế cho
học sinh
Bài 10: Chim ruồi khồng lồ Nam Mỹ (Giant
hummingbird of South American) là loại chim ruồi to nhất trên thế giới Nó dài gấp
1 4
8 lần chim ruồi ong (bee hummingbỉrd). Nếu độ dài của chim ruồi ong là 5,5cm thì
độ dài của chim ruồi khổng lồ Nam Mỹ là bao nhiêu?
Hình 1: Chim ruồi ong Hình 2: Chim ruồi khổng lồ Nam Mỹ
Hướng dẫn
Độ dài của chim ruồi khổng lồ Nam Mỹ là:
4 5,5 22
8 = 16(cm)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 11.
- HS giải toán theo nhóm 4 HS
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập trao đổi
kết quả theo nhóm 4 HS
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện cho các nhóm đứng
tại chỗ báo cáo kết quả
Bài 11: Ngô bắp tươi là một thực phẩm giàu
năng lượng, phổ biến ở các nước Châu Á Theo Viện dinh dưỡng quốc gia, trong
100 gngô bắp tươi, chứa 52 gnước; 4,1 g
protein, 2,3 glipid; 1,2 gcelluloza; 0,8 gtro;
còn lại là glucid Hỏi khối lượng glucid trong 500 gngô bắp tươi là bao nhiêu?
Trang 11Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Y Học 2007)
Giải:
Khối lượng glucid chứa trong 100 gngô
bắp tươi là:
( )
100 52 4,1 2,3 1,2 0,8 - - - = 39,6 g . Vậy, khối lượng glucid trong 500 gngô bắp
tươi là:
( )
39,6 5 = 198 g
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- HS suy nghĩ và làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện hoạt động nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện cặp đôi trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Bài 12 Đèo Hải Vân là một cung đường
hiểm trở trên tuyến giao thông xuyên suốt Việt Nam Để thuận lợi cho việc đi lại, người ta đã xây dựng hầm đường bộ xuyên đèo Hải Vân Hầm Hải Vân có chiều
dài là 6,28km và bằng
157
500độ dài của đèo Hải Vân
Độ dài của đèo Hải Vân là bao nhiêu ki-lô-mét ?
Hướng dẫn
Độ dài của đèo Hải Vân là:
157
500= ( km)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 13.
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu cách
làm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS hoạt động nhóm giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS lên bảng trình bày bảng
Bài 13:
Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B Trong 1 giờ
đầu, ô tô đã đi được
2
5quãng đường Hỏi với vận tốc đó, ô tô phải mất bao lâu để đi hết quãng đường AB?
Hướng dẫn
Trang 12Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Thời gian để ô tô đi hết 5quãng đường là: 1: 2 = 0,5( giờ)
Thời gian để ô tô đi hết quãng đường AB là:
0,5 5 = 2,5 ( giờ)
Trả lời các thắc mắc của HS trong tiết học
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.
- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học Làm các bài tập sau:
BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ
Bài 1 Tính hợp lí:
a)
2 14. 16 1.
æ ö- ÷ æ- ö÷
è ø è ø b)
3 5. 5 5.
7 11 14 11
æ ö- ÷ æ ö- ÷
c)
19: 11 5 : 11
ç- ÷+ ç- ÷
1 13 5: 2 1 5:
ç - ÷ - -ç + ÷
Bài 2 Làm tính nhân
a)
2
6 .0,25
3
æ ö÷
- çç- ÷
÷
çè ø b)
15. 7 22
æ ö æ- ÷ ö÷
- çç ÷çç- ÷
è ø è ø
c)
æ ö æ ö æ÷ - ÷ ö÷
ç- ÷ç ÷ç- ÷
æ ö æ ö÷- ÷ æ ö÷
ç- ÷ç ÷- ç- ÷
è ø è ø è ø
e)
æ ö æ ö÷ - ÷ æ ö÷
ç ÷ç ÷- + ç- ÷
8 ( 0,125).( 16) .( 0,25)
9
æ ö÷
- - çç- ÷÷
-çè ø
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:
a)
( 0,25) 3 ;
æ öæ ö÷ - ÷
- ççç- ÷÷ççç ÷÷
è øè ø b)
4
æ ö÷
- çç + ÷÷
çè ø
Trang 13c)
4 8 6÷
- çç - ÷÷
çè ø d) çççè3 +6÷÷÷ø.11 7
-Bài 4 Tính
a)
1.2+2.3+3.4+ +1999.2000
b)
1.4+4.7+7.10+ +100.103
c)
9- 72 56- - 42- - 6 2
-Bài 5 Mật độ dân số là số người trên đơn vị diện tích Monaco là một đất nước ở
khu vực Tây Âu, nằm ở một eo biển nhỏ phía nam nước Pháp, bên bờ biển Côte d’Azur Đây là đất nước có mật độ dân số cao nhất thế giới Monaco có diện tích khoảng2,1 km2. Năm 2020, ước tính dân số của Monaco là 38900người Hỏi mật độ dân số trên 1 km2
của Monaco khoảng bao nhiêu?
(Theo www.britannica.com)
Bài 6 Bác Ba gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 4,3%/ năm
Hết kì hạn 1 năm, bác rút
1
2số tiền (kể cả gốc lẫn lãi) Tính số tiền bác Ba còn lại trong ngân hàng
Bài 7 Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B Trong 1 giờ đầu, ô tô đã đi được
1
4quãng đường Hỏi với vận tốc đó, ô tô phải mất bao lâu để đi hết quãng đường AB?
Trang 14Bài 1 Tính hợp lí:
a)
2 14. 16 1.
æ ö- ÷ æ- ö÷
è ø è ø b)
3 5. 5 5.
7 11 14 11
æ ö- ÷ æ ö- ÷
c)
19: 11 5 : 11
ç- ÷+ ç- ÷
è ø è ø d)
1 13 5: 2 1 5:
ç - ÷ - -ç + ÷
Hướng dẫn:
a)
æ ö- ÷ æ- ö÷
ç ÷ +ç ÷ =
7 11 14 11
æ ö- ÷ æ ö- ÷
æ- - ÷ö
= çç + ÷÷
5. 11 5
-a)
æ ö÷ æ ö -÷
ç- ÷+ ç- ÷=
3 2 3: 3 1 3:
æ- ö÷ æ - ö÷
=çç + + + ÷ =
÷
Bài 2 Làm tính nhân
a)
2
6 .0,25
3
æ ö÷
- çç- ÷÷
çè ø b)
æ ö æ- ÷ ö÷
- ççç ÷÷ççç- ÷÷
è ø è ø c)
æ ö æ öæ÷ - ÷ ö÷
ç- ÷ç ÷ç- ÷
d)
æ ö æ ö÷- ÷ æ ö÷
ç- ÷ç ÷- ç- ÷
è ø è ø è ø e)
æ ö æ ö÷ - ÷ æ ö÷
ç ÷ç ÷- + ç- ÷
è ø è ø è ø
f)
8 ( 0,125).( 16) .( 0,25)
9
æ ö÷
- - çç- ÷
-÷
çè ø
Hướng dẫn:
a)
2
6 .0,25
3
æ ö÷
- çç- ÷÷
æ ö æ- ÷ ö÷
- ççç ÷÷ççç- ÷÷
7 12
æ ö÷
= çç- ÷÷
çè ø= - 215