1. Trang chủ
  2. » Tất cả

B3 nhan chia so huu ti

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân chia số hữu tỉ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 471,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn / / Ngày dạy / / BUỔI 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố các kiến thức về nhân chia số hữu tỉ Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài[.]

Trang 1

BUỔI 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Thời gian thực hiện: 3 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về nhân chia số hữu tỉ.

- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải bài toán cụ thể

2 Về năng lực: Phát triển cho HS:

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp

+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

- Năng lực đặc thù:

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, vận dụng kiến thức vào giải các bài toán có nội dung thực tế

+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp

- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính để kiểm tra kết quả

3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Giáo viên:

- Thước thẳng, máy chiếu

- Phiếu bài tập cho HS

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 2

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1:GV giao nhiệm vụ:

NV1: Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số

hữu tỉ

NV2: Tính chất của phép nhân số hữu

tỉ

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

NV1: HS đứng tại chỗ phát biểu

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời

và chốt lại kiến thức

- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào

vở

I Nhắc lại lý thuyết.

* Nhân, chia hai số hữu tỉ:

Với

a x b

=

;

c y d

=

( , , ,a b c dÎ ¢; , ,b c d¹ 0)

ta có :

a c ac xy

b d bd

= × =

a c a d ad

x y

b d b c bc

* Tính chất

- Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

Chú ý: Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng 2

số thập phân thì ta áp ID2223 NHCH GV071dụng quy tắc nhân, chia như số thập phân.

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: HS biết thực hiện phép tính, áp dụng tính chất tính giá trị biểu thức

một cách hợp lí

b) Nội dung: Các bài toán về thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức.

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1.

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, GV yêu cầu học

Bài 1: Thực hiện phép tính

a)

9 17.

34 4

b)

1 1

17 24

c)

5 3:

2 4

-; d)

4 : 2

æ ö÷

ç- ÷

çè ø

Hướng dẫn

Trang 3

sinh nêu cách làm

GV chốt lại cách làm:

Để nhân chia hai số hữu tỉ ta

thực hiện các bước sau:

Bước 1: Viết hai số hữu tỉ dưới

dạng phân số hoặc dưới dạng

số thập phân

Bước 2: Áp dụng quy tắc nhân,

chia phân số hoặc nhân chia số

thập phân

Bước 3 Rút gọn kết quả ( nếu

có thể)

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng và các HS khác

quan sát, nhận xét, xem lại bài

trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

a - =- =- =- =

17 24 17 24 17.4 68 68

c - =- =- =

d æçççç- ö÷÷÷÷= æçççç- ö÷÷÷÷=

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 2.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán theo

nhóm lớn Mỗi nhóm 1 ý

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo

nhóm

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS đại diện nhóm báo cáo kết

quả của nhóm HS nhóm khác

quan sát bài làm và nhận xét

Bước 4: Đánh giá kết quả

- HS nhận xét bài làm của từng

nhóm học sinh

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 1,5 0,15 ;(- )

b) 1,31.0,78;

c) (- 12,02 :) (- 6,01 ;)

d) (- 2,14 : 8,06)

Hướng dẫn

a) 1,5 0,15(- ) = - 0,225;

b) 1,31.0,78 1,0218; =

c) (- 12,02 :) (- 6,01) = 2;

d) (- 2,14 : 8) = 0,2675

Trang 4

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 3.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải theo cá nhân

1 HS nêu PP làm bài:

+) Sử dụng đúng bốn phép tính

của số hữu tỉ, lưu ý thực hiện

đúng thứ tự phép tính đối với

biểu thức có ngoặc, đối với biểu

thức không có dấu ngoặc

+) Vận dụng linh hoạt các tính

chất của các phép tính để tính

giá trị của biểu thức hợp lí nhất

+) Chú ý dấu của kết quả và rút

gọn

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo

nhóm bàn và thảo luận tìm

phương pháp giải phù hợp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm bàn báo

cáo kết quả và cách giải

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn và phương pháp giải

của từng ý

GV chốt lại cách làm bài

Bài 3: Tính một cách hợp lí:

(2021.0,7 19,75) 2021.0,7 8 19,7

21,92.17,5 61,92.78 21,92 18,5.78,08 61,92.22

-Hướng dẫn

   A = - 2021.0,7 19,75 2021.0,7 8 19,75- + - +

( 2021.0,7 2 021 0,7) ( 19,75 19,75) 8

-( 2021 2021 0,7 0 8) 0.0,7 8 8.

   21,92 17,5 21,92 18,5 78,08 61,92 78 61,92.22

21,92 17,5 1 18,5.78,08 61,92 78 22

21,92.18,5 18,5.78,08 61,92.100

21,92 78,08 18,5 6192

100 18,5 6192

1850 6192 4342.

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 4.

Yêu cầu:

- HS thực hiện nhóm đôi giải

toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động

nhóm giải toán

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức (hợp lí nếu có

thể)

a)

2 4. 3 4.

5 15 10 15

æ ö- ÷ æ ö- ÷

2 3. 16 3.

æ ö- ÷ æ- ö÷

è ø è ø

c)

4: 1 6 :5 1

æ ö÷ æ ö÷

ç- ÷+ ç- ÷

Trang 5

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 đại diện lên bảng trình bày

kết quả

- HS nêu nhận xét về bài làm

của nhóm bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV đánh giá bài làm của HS

5 2 3: 4 11 3:

Hướng dẫn

a)

2 4. 3 4.

5 15 10 15

æ ö- ÷ æ ö- ÷

æ- - ÷ö

= çç + ÷÷

4.( 1) 5

15

-=

b)

æ ö- ÷ æ- ö÷

æ- - ö÷

=çç + ÷÷

çè ø =- 9 1122 3. =-32

c)

æ ö÷ æ ö÷

ç- ÷+ ç- ÷

6 :

æ ö æ ö÷ ÷

=ççç + ÷÷ççç- ÷÷

1

7 : 7

æ ö÷

= çç- ÷÷

çè ø= - 49

d)

:

=çç + + - ÷÷

25 12 24 11 3:

30 30 30 30 8

=çç + + - ÷÷

Tiết 2:

Dạng toán : Tìm số chưa biết

a) Mục tiêu:

Vận dụng các kiến thức về phép tính của số hữu tỉ xác định được thành phần phép tính để tìm số chưa biết

b) Nội dung: Bài tập dạng toán tìm số chưa biết.

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 6

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 5.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động giải

cá nhân và thảo luận về kết quả

theo cặp đôi

4 HS lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS trình bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn và chốt lại một lần nữa

cách làm bài:

Bài 5: Tìm x biết

a)

7 21

xæ öççç- ÷÷÷÷=

çè ø ; b) 1 59x =0 ;

c)

xæ öççç- ÷÷÷=

çè ø ; d) -74:x= - 25;

Hướng dẫn

a)

7 21

xæ öççç- ÷÷÷=

÷

:

x= æ öççç- ÷÷÷÷

çè ø 35 63

x=

-b)

5

9x = ; Nhận xét: Vì tích hai thừa số bằng 0, nên có ít nhất 1 thừa số bằng 0

0

x =

c)

:

x æ öççç- ÷÷÷÷=

-çè ø ;

15. 2

16 5

x= - æ öççç- ÷÷÷

÷

çè ø 3

8

x =

d)

-4: 2

x=-

-10 7

x =

-3 1 7

x =

Trang 7

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 6.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cặp đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo

cặp đôi

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 đại diện xong đầu tiên trình

bày bảng

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Bài 6: Tìm x biết

a)

3+2 x= - 5 b)

-c)

1 1 2

x+- =

d)

2

6 12

x

Hướng dẫn

a)

3+2 x= - 5

2 x = - 5- 3

2 x = - 15 15 16

x =

-b)

-16 29

x =

c)

1 1 2

x+- = 3

8

x =

d)

2

6 12

x

17 24

x=

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 7.

Yêu cầu:

- HS thực hiện theo nhóm bàn.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động

nhóm bàn

Bài 7: Tìm x biết

a)

10 5x 20 10

b)

2x+ 2= 2x- 4

c)

3x- 5=2x- 3 d) 1 2( 1) 0

3x+5 x+ =

Hướng dẫn

Trang 8

- 4 HS đại diện nhóm đứng tại

chỗ báo cáo kết quả

Bước 3: Báo cáo kết quả

-4 HS trình bày lời giải của

nhóm, các HS khác lắng nghe,

xem lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và đánh giá kết quả của

HS

a)

10 5x 20 10

5x =10 20- +10

5x = - 20 3 8

x =

-b)

2x+ 2= 2x- 4

ç - ÷ = -

3x 2

- = -2 3

x =

c)

3x- 5=2x- 3

æ ö÷

ç - ÷ = - +

çè ø

6x =15 2 5

x =

d) 1 2( 1) 0

3x+5 x+ =

æ ö÷

ç + ÷ =

çè ø

15x = - 5

6 11

x =

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài 8

Yêu cầu:

- HS nếu cách giải quyết bài

toán

- Mỗi bàn thành 1 nhóm

Bài 8: Tìm x QÎ , biết (x+3 2)( x- 4) <0

Hướng dẫn

Ta có: (x+3 2)( x- 4) <0 TH1:

3 0

x x

ìï + >

ïí

ï - <

ïî

3 2

x x

ìï > -ï

Û íï <

ïî Û - < <2 x 3

Trang 9

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

GV mời một số bạn trình bày

bài trước cả lớp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, nhận

xét kết quả bài làm của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của các bạn và chốt lại một lần

nữa cách làm của dạng bài tập

) A B 0 A B,

+ < Û

trái dấu

) A B 0 A B,

+ > Û

cùng dấu Chú ý: GV có thể hướng dẫn

học sinh trình bày lời giải theo

cách lập bảng xét dấu

TH2:

3 0

x x

ìï + <

ïí

ï - >

ïî

3 2

x x

ìï < -ï

Û íï >

ïî Û 2< < -x 3 (Vô lý) Vậy - 2< <x 3

* Chú ý:

) A B 0 A B, + < Û

trái dấu

0 1:

0 0 2:

0

A TH

B A TH

B

ìï >

ïí

ï <

ïî

ìï <

ïí

ï >

ïî ) A B 0 A B, + > Û

cùng dấu 0

1:

0 0 2:

0

A TH

B A TH

B

ìï >

ïí

ï >

ïî

ìï <

ïí

ï <

ïî

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 9.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- 1 HS lên bảng làm bài

HS làm việc cá nhân dưới lớp

GV quan sát, hướng dẫn HS

yếu

Bước 3: Báo cáo kết quả

HS quan sát, nhận xét bài trên

bảng, xem lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và đánh giá kết quả của

HS

Bài 9:

Tìm x QÎ , biết

xæççç + - - ö÷÷÷= +

Hướng dẫn

xæççç + - - ö÷÷÷= +

xæççç + - - ö÷÷÷÷=

Nên x =0

Tiết 3: Toán thực tế

a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phép tính của số hữu tỉ để giải quyết các bài toán thực tế

Trang 10

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 10.

- HS giải toán theo nhóm lớn

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện giải bài tập nhóm

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS đại diện nhóm báo cáo KQ

của nhóm

HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài

làm Nêu cách làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

GV mở rộng kiến thức thực tế cho

học sinh

Bài 10: Chim ruồi khồng lồ Nam Mỹ (Giant

hummingbird of South American) là loại chim ruồi to nhất trên thế giới Nó dài gấp

1 4

8 lần chim ruồi ong (bee hummingbỉrd). Nếu độ dài của chim ruồi ong là 5,5cm thì

độ dài của chim ruồi khổng lồ Nam Mỹ là bao nhiêu?

Hình 1: Chim ruồi ong Hình 2: Chim ruồi khổng lồ Nam Mỹ

Hướng dẫn

Độ dài của chim ruồi khổng lồ Nam Mỹ là:

4 5,5 22

8 = 16(cm)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 11.

- HS giải toán theo nhóm 4 HS

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện giải bài tập trao đổi

kết quả theo nhóm 4 HS

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS đại diện cho các nhóm đứng

tại chỗ báo cáo kết quả

Bài 11: Ngô bắp tươi là một thực phẩm giàu

năng lượng, phổ biến ở các nước Châu Á Theo Viện dinh dưỡng quốc gia, trong

100 gngô bắp tươi, chứa 52 gnước; 4,1 g

protein, 2,3 glipid; 1,2 gcelluloza; 0,8 gtro;

còn lại là glucid Hỏi khối lượng glucid trong 500 gngô bắp tươi là bao nhiêu?

Trang 11

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

Y Học 2007)

Giải:

Khối lượng glucid chứa trong 100 gngô

bắp tươi là:

( )

100 52 4,1 2,3 1,2 0,8 - - - = 39,6 g . Vậy, khối lượng glucid trong 500 gngô bắp

tươi là:

( )

39,6 5 = 198 g

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- HS suy nghĩ và làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện hoạt động nhóm

Bước 3: Báo cáo kết quả

- Đại diện cặp đôi trình bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

Bài 12 Đèo Hải Vân là một cung đường

hiểm trở trên tuyến giao thông xuyên suốt Việt Nam Để thuận lợi cho việc đi lại, người ta đã xây dựng hầm đường bộ xuyên đèo Hải Vân Hầm Hải Vân có chiều

dài là 6,28km và bằng

157

500độ dài của đèo Hải Vân

Độ dài của đèo Hải Vân là bao nhiêu ki-lô-mét ?

Hướng dẫn

Độ dài của đèo Hải Vân là:

157

500= ( km)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 13.

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu cách

làm

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS hoạt động nhóm giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS lên bảng trình bày bảng

Bài 13:

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B Trong 1 giờ

đầu, ô tô đã đi được

2

5quãng đường Hỏi với vận tốc đó, ô tô phải mất bao lâu để đi hết quãng đường AB?

Hướng dẫn

Trang 12

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt kiến

thức

Thời gian để ô tô đi hết 5quãng đường là: 1: 2 = 0,5( giờ)

Thời gian để ô tô đi hết quãng đường AB là:

0,5 5 = 2,5 ( giờ)

Trả lời các thắc mắc của HS trong tiết học

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.

- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học Làm các bài tập sau:

BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ

Bài 1 Tính hợp lí:

a)

2 14. 16 1.

æ ö- ÷ æ- ö÷

è ø è ø b)

3 5. 5 5.

7 11 14 11

æ ö- ÷ æ ö- ÷

c)

19: 11 5 : 11

ç- ÷+ ç- ÷

1 13 5: 2 1 5:

ç - ÷ - -ç + ÷

Bài 2 Làm tính nhân

a)

2

6 .0,25

3

æ ö÷

- çç- ÷

÷

çè ø b)

15. 7 22

æ ö æ- ÷ ö÷

- çç ÷çç- ÷

è ø è ø

c)

æ ö æ ö æ÷ - ÷ ö÷

ç- ÷ç ÷ç- ÷

æ ö æ ö÷- ÷ æ ö÷

ç- ÷ç ÷- ç- ÷

è ø è ø è ø

e)

æ ö æ ö÷ - ÷ æ ö÷

ç ÷ç ÷- + ç- ÷

8 ( 0,125).( 16) .( 0,25)

9

æ ö÷

- - çç- ÷÷

-çè ø

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:

a)

( 0,25) 3 ;

æ öæ ö÷ - ÷

- ççç- ÷÷ççç ÷÷

è øè ø b)

4

æ ö÷

- çç + ÷÷

çè ø

Trang 13

c)

4 8 6÷

- çç - ÷÷

çè ø d) çççè3 +6÷÷÷ø.11 7

-Bài 4 Tính

a)

1.2+2.3+3.4+ +1999.2000

b)

1.4+4.7+7.10+ +100.103

c)

9- 72 56- - 42- - 6 2

-Bài 5 Mật độ dân số là số người trên đơn vị diện tích Monaco là một đất nước ở

khu vực Tây Âu, nằm ở một eo biển nhỏ phía nam nước Pháp, bên bờ biển Côte d’Azur Đây là đất nước có mật độ dân số cao nhất thế giới Monaco có diện tích khoảng2,1 km2. Năm 2020, ước tính dân số của Monaco là 38900người Hỏi mật độ dân số trên 1 km2

của Monaco khoảng bao nhiêu?

(Theo www.britannica.com)

Bài 6 Bác Ba gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 4,3%/ năm

Hết kì hạn 1 năm, bác rút

1

2số tiền (kể cả gốc lẫn lãi) Tính số tiền bác Ba còn lại trong ngân hàng

Bài 7 Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B Trong 1 giờ đầu, ô tô đã đi được

1

4quãng đường Hỏi với vận tốc đó, ô tô phải mất bao lâu để đi hết quãng đường AB?

Trang 14

Bài 1 Tính hợp lí:

a)

2 14. 16 1.

æ ö- ÷ æ- ö÷

è ø è ø b)

3 5. 5 5.

7 11 14 11

æ ö- ÷ æ ö- ÷

c)

19: 11 5 : 11

ç- ÷+ ç- ÷

è ø è ø d)

1 13 5: 2 1 5:

ç - ÷ - -ç + ÷

Hướng dẫn:

a)

æ ö- ÷ æ- ö÷

ç ÷ +ç ÷ =

7 11 14 11

æ ö- ÷ æ ö- ÷

æ- - ÷ö

= çç + ÷÷

5. 11 5

-a)

æ ö÷ æ ö -÷

ç- ÷+ ç- ÷=

3 2 3: 3 1 3:

æ- ö÷ æ - ö÷

=çç + + + ÷ =

÷

Bài 2 Làm tính nhân

a)

2

6 .0,25

3

æ ö÷

- çç- ÷÷

çè ø b)

æ ö æ- ÷ ö÷

- ççç ÷÷ççç- ÷÷

è ø è ø c)

æ ö æ öæ÷ - ÷ ö÷

ç- ÷ç ÷ç- ÷

d)

æ ö æ ö÷- ÷ æ ö÷

ç- ÷ç ÷- ç- ÷

è ø è ø è ø e)

æ ö æ ö÷ - ÷ æ ö÷

ç ÷ç ÷- + ç- ÷

è ø è ø è ø

f)

8 ( 0,125).( 16) .( 0,25)

9

æ ö÷

- - çç- ÷

çè ø

Hướng dẫn:

a)

2

6 .0,25

3

æ ö÷

- çç- ÷÷

æ ö æ- ÷ ö÷

- ççç ÷÷ççç- ÷÷

7 12

æ ö÷

= çç- ÷÷

çè ø= - 215

Ngày đăng: 22/02/2023, 21:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w