1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

YOPOVN COM CHỦ đề 5 GIÁ TRỊ TUYỆT đối số hữu tỉ

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN A/ LÝ THUYẾT.. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân ta viết ch

Trang 1

CHỦ ĐỀ 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A/ LÝ THUYẾT.

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là |x|

Được xác định như sau:

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số

B/ CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Dạng 1 Tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

I/ Kiến thức cần nhớ :

 x = 0  x = 0 ; x = x  x > 0 ; x = - x  x < 0

 Các tính chất rất hay sử dụng của giá trị tuyệt đối:

Với mọi x  Q, ta có: x ≥ 0 ; x = - x  ; x  ≥ x

II/ Bài tập vận dụng

Bài 1: Tính x , biết:

a) x =

3

17. b) x =

13 161

c) x = - 15,08

Bài 2 Tính:

a)

6 4 2

25 5 25

  

5 3 4 8

9  5  9  5

Dạng 2 Tìm một số khi biết giá trị tuyệt đối của số đó.

I/ Kiến thức cần nhớ :

Với x = a , xQ khi đó:

+) Nếu a = 0 thì x = 0;

+) Nếu a > 0 thì x = a hoặc x = - a ;

+) Nếu a < 0 thì x 

Trang 2

II/ Bài tập vận dụng.

Bài 3 Tính x, biết:

a) x  =

3

7; b) x = 0 ; c) x = - 8,7.

Bài 4 Tính x, biết:

a)

2 1 x

5 4

 

; b) x + 0,5 - 3,9 = 0

Bài 5 Tìm x, biết:

a) 3,6 - x – 0,4 = 0;

b) x – 3,5  = 7,5 ;

c) x – 3,5  + 4,5 – x  = 0

Dạng 3 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối I/ Kiến thức cần nhớ.

* Nếu biểu thức A ≥ m => Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là m

* Nếu biểu thức A ≤ m => Giá trị lớn nhất của biểu thức A là m

* Chú ý:

+ Ta có: |k.x| ≥ 0 => |k.x| + a ≥ a ; - |k.x| + a ≤ a

+ Ta có: |k.x + b| ≥ 0 => |k.x + b| + a ≥ a ; - |k.x + b| + a ≤ a

Dấu “=” xảy ra  k.x = 0 hoặc k.x + b = 0

II/ Bài tập vạn dụng.

Bài 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A = x +

6 13

b) B = x +2,8 - 7,9

Bài 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) A = 10 + 

1

2 - x . b) B = x + 1,5 - 5,7

Bài 8 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

a) C = 1,5 - x + 2,1 ; b) D = - 5,7 - 2,7 - x 

c) A = -

8 141 x

139 272

 

Dạng 4 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 3

Bài 9 Tính bàng cách hợp lí:

a) (- 4,3) + [(- 7,5) + (+ 4,3)];

b) (+45,3) + [(+7,3) + (- 22)];

c) [(-11,7) + (+5,5)] + [(+11,7) + (-2,5)];

d) [(-6,8) + (-56,9)] + [(+2,8) + (+5,9)]

Bài 10 Bỏ dấu ngoặc rồi tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

A = (37,1 – 4,5) – (-4,5 + 37,1)

B = - (315.4 + 275) + 4.315 – (10 – 275)

C =

3 3 3 4

7 8 8 7

       

Ngày đăng: 11/10/2022, 09:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w