Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số + Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ:.. + Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và
Trang 1LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Các kiến thức cần nhớ
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu là x n, là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
+ Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ:
m n m n
x x x
(với x là số hữu tỉ).
+ Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ: x m n x m n.
Ví dụ: 23 4 23.4 212
4 Luỹ thừa của một tích
Luỹ thừa của một tích bằng tích của các luỹ thừa: x y n x y n n
Ví dụ: 2.32 2 32 2 4.9 36
5 Luỹ thừa của một thương
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa: 0
Trang 2II Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Tính tích các luỹ thừa, thương các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
+ Nếu a n b n thì a b nếu n lẻ, ab nếu n chẵn
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Phương pháp:
Thực hiện đúng thứ tự của phép tính: Luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ Nếu có dấu ngoặc ta cần làm theo thứ tự: ngoặc tròn – ngoặc vuông – ngoặc nhọn
Câu 1 [Mức độ 1] Chọn câu sai
A Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
B Muốn tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
C Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
D Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Câu 2 [Mức độ 1] Chọn câu sai Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có
A a a m n a m n
B a b m a b m m
C a m n a m n
D a m n a m n.
Câu 3 [Mức độ 1] Tính
413
181
Câu 4 [Mức độ 1] Tính
323
Trang 3Câu 6 [Mức độ 2] Kết quả của phép tính
2 2
1 77
127
4915
Trang 4
613
1011
1100
x
hoặc
25
x
45
x
hoặc
25
x
C
45
x
hoặc
25
x
45
x
hoặc
25
x
37
x
hoặc x1
Trang 5C
37
A A không phải là một số nguyên. B A là một số nguyên
C A là một số nguyên dương. D A là một số nguyên âm.
HẾT
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 5.
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 [Mức độ 1] Chọn câu sai
A Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
B Muốn tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
C Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
D Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Lời giải Chọn B
Phương pháp giải
Sử dụng lý thuyết về luỹ thừa của một số hữu tỉ
Lời giải
+ Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ nên A đúng
+ Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ nên B sai
+ Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa nên C đúng
+ Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa nên D đúng
Câu 2 [Mức độ 1] Chọn câu sai Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có
A a a m n a m n
B a b m a b m m
C a m n a m n
D a m n a m n.
Lời giải Chọn C
Trang 7181
Lời giải Chọn B
Trang 81 77
127
Lời giải Chọn D
Trang 9C 4 : 46 4 16 D 3 33 2 3 5
Lời giải Chọn B
Trang 11Phương pháp giải
Áp dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa x m n x m n.
đưa hai luỹ thừa về cùng cơ số và sosánh số mũ
Trang 12
4915
Lời giải Chọn B
613
Trang 13Lời giải Chọn B
1011
1100
Trang 14Lời giải Chọn C
x
Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là
1100
Câu 19 [Mức độ 3] Cho 48 : 6n n 64
thì
A n 0 B n 3 C n 2 D n 1.
Lời giải Chọn C
để biến đổi vế trái
+ Biến đổi về dạng a m a n và sử dụng tính chất: Với a 0; a 1, nếu a m a n thì m n
Trang 15Câu 20 [Mức độ 3] Cho 20 : 5n n 4
thì
A n 0 B n 3 C n 2 D n 1.
Lời giải Chọn D
Phương pháp giải
Ta áp dụng công thức sau để tính toán
TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 15.
Trang 16x
hoặc
25
x
45
x
hoặc
25
x
C
45
x
hoặc
25
x
45
x
hoặc
25
x
Lời giải Chọn C
Phương pháp giải
Áp dụng các công thức sau để tìm x
Trang 17x
.Trường hợp 2:
5x 1 3
5x 2
25
x
Vậy
45
x
hoặc
25
x
37
x
hoặc x1
C
37
x
Lời giải Chọn C
Trang 18.Trường hợp 2:
x
Vậy
37
Phương pháp giải
+ Sử dụng công thức x x m n x m n
để làm xuất hiện thừa số chung+ Tìm thừa số chưa biết của tích bằng cách lấy tích chia ccho thừa số đã biết
Trang 19+ Biến đổi về dạng a m a n và sử dụng “Với a 0; a 1, nếu a m a n thì m n ” Từ đótìm được n
7n 7
3
5n 5
2
Trang 20A 1155. B 5511 C 5151. D 1515.
Lời giải Chọn A
A A không phải là một số nguyên. B A là một số nguyên
C A là một số nguyên dương. D A là một số nguyên âm.
Lời giải Chọn A
Trang 21TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 21.