1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC Tên bài dạy: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

110 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức phân số; hai phân số bằng nhau; tính chất cơ bản của phân số.. Hoạt động khởi động:  Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạ

Trang 1

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC Tên bài dạy: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ Ngày soạn: 07/9/2018

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Thời gian (tiết): 1

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC Bài 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Biết được số hữu tỷ là số viết được dưới dạng a

b với a,b là các số nguyên và b khác 0

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức phân số; hai phân số bằng

nhau; tính chất cơ bản của phân số (5’)

Phương pháp: vấn đáp.

Cho ví dụ phân số ? Cho ví dụ

về hai phân số bằng nhau ?

HS nêu một số ví dụ về phân số,

ví dụ về phân số bằng nhau, từ

đó phát biểu tính chất cơ bảncủa phân số

2 Hoạt động hình thành kiến thức: Giới thiệu Hoạt động hình thành kiến thức:

Gv giới thiệu tổng quát về Nội dung cần đạt chính của chương I

Giới thiệu Nội dung cần đạt của bài 1

Hoạt động 1: Số hữu tỷ

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách viết một số dưới dạng phân số và từ đó rút ra

khái niệm số hữu tỉ (9’)

Phương pháp: vấn đáp, đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề.

Viết các số sau dưới dạng phân

số: 2 ; -2 ; -0,5 ;

3

1

2 ?

Gv giới thiệu khái niệm số hữu

Hs viết các số đã cho dưới dạngphân số:

I Số hữu tỷ:

Số hữu tỷ là số viết là sốviết được dưới dạng phân

số

b

a

với a, b ∈ Z, b # 0.Tập hợp các số hữu tỷ

được ký hiệu là Q.

Trang 2

tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu.

12

286

143

73

12

6

34

22

15,0

3

62

41

22

3

62

41

22

Hoạt động 2 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết vẽ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số (12’)

Yêu cầu hs đọc sách giáo khoa

*Nhấn mạnh phải đưa phân số

Gv tổng kết ý kiến và nêu cách

biểu diễn

Lưu ý cho Hs cách giải quyết

trường hợp số có mẫu là số âm

Hs vẽ trục số vào giấy nháp.Biểu diễn các số vừa nêu trêntrục số

HS: Lên bảng biểu diễn

II Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số:

* VD: Biểu diễn

4

5 trêntrục số

VD2:Biểu diễn

3

2

− trêntrục số

Ta có:

3

23

2 =−

0 -2/3

-1

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỷ:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách so sánh các số hữu tỉ (10’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và

31

Trang 3

Qua ví dụ c, em có nhận xét

gì về các số đã cho với số 0?

GV nêu khái niệm số hữu tỷ

dương, số hữu tỷ âm

15

615

56

515

531

15

65

24,0

2

02

10

12

00

4 Hoạt động luyện tập: (8’)

Làm bài tập áp dụng 1; 2; 3/ 7

Bài 1: HS trả lời tại chỗ

Bài 2: thực hiện theo nhóm

Bài 3: thực hiện ở bảng

Bài 1: HS trả lời tại chỗBài 2: thực hiện theo nhómBài 3: thực hiện ở bảng

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng: (1’)

Học thuộc bài và giải các bài tập 4; 5 / 8 và 3; 4; 8 SBT

HD: Bài tập 8 SBT: dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để giải

Tiết sau: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 4

Tên bài dạy: CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ Ngày soạn: 6/9/2018

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Thời gian (tiết): 3

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

Bài 2 CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ I/ Mục tiêu

- HS: thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Hoạt động khởi động:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức phân số; hai phân số bằng

nhau; tính chất cơ bản của phân số (5’)

Phương pháp: vấn đáp.

Nêu cách so sánh hai số hữu tỷ?

Ta thấy, mọi số hữu tỷ đều viết

được dưới dạng phân số do đó

60

485

48,0

;60

35127

1245

1015

49

2

=+

=+

3 Hoạt động hình thành kiến thức: Giới thiệu Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1:Cộng, trừ hai số hữu tỷ:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách cộng trừ các số hữu tỉ (12’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Qua ví dụ trên, hãy viết công

thức tổng quát phép cộng, trừ

hai số hữu tỷ x, y Với

Hs viết công thức dựa trêncông thức cộng trừ hai phân

x= ; =

Trang 5

Gv lưu ý cho Hs, mẫu của

phân số phải là số nguyên

dương

Ví dụ: tính ?

12

78

3

+

Gv nêu ví dụ, yêu cầu Hs thực

hiện cách giải dựa trên công

312

78

23

1)4,0(31

15

13

25

33

26,0

=+

=

−+

ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

VD :

9

259

79

189

72/

45

445

2445

2015

89

4/

=

−+

b a

Hoạt động 2:Quy tắc chuyển vế:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Nẵm vững quy tắc chuyển vế và áp dụng vào giải bài tập.

(13’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong tập Z ở lớp 6?

Trong tập Q các số hữu tỷ ta

cũng có quy tắc tương tự

Gv giới thiệu quy tắc

Yêu cầu Hs viết công thức

tuỳ ý như trong tập Z

Phát biểu quy tắc chuyển vếtrong tâp số Z

Viết công thức tổng quát

3724

37

2/

6

12

1323

22

1/

x b

x x

x a

HS nhắc lại kiến thức của bài

II/ Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vếnày sang vế kia của một đẳngthức, ta phải đổi dấu số hạngđó

Với mọi x,y,z ∈ Q:

x + y = z => x = z – y

VD: Tìm x biết:

3

15

3+x=−

Ta có:

3

15

3+ =−

x

=>

151415

91555

331

Chú ý : SGK.

4 Hoạt động luyện tập : (7’)

- Giáo viên cho học sinh nêu lại

các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết

số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng

trừ phân số cùng mẫu dương)

1

− ; b) -1 ; c)

31

Trang 7

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 10/9/2018

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Thời gian (tiết): 3

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu

- HS: , thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III/ Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức:

2/ Hoạt động khởi động:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức khái niệm số hữu tỉ và

cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ (7’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành

HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Nêu

60

485

48,0

;60

35127

1245

1015

49

2

=+

=+

3 Hoạt động hình thành kiến thức:

Giới thiệu Hoạt động hình thành kiến thức:Ta thấy, mọi số hữu tỷ đều viết được dưới dạngphân số do đó phép cộng, trừ hai số hữu tỷ được thực hiện như phép cộng trừ hai phân số Tiếtnày chúng ta luyện giải một số bài tập

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỷ:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập phép tính cộng trừ các số hữu tỉ

(18’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Hoạt động của HS Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

Bài 6: Yêu cầu hs nhắc

Trang 8

Gọi Hs nhắc lại

Gv gọi hs lên bảng giải

4hs lên bảng giảiGọi HS NX

Hoạt động 2: Thực hành quy tắc chuyển vế

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập quy tắc chuyển vế, HS biết vận

dụng thành thạo quy tắc này (12’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Hoạt động của HS Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

Bài 9:Yêu cầu hs nhắc

lại quy tắc chuyển vế

HS học thuộc quy tắc cộng, trừ phân số và nắm được quy tắc chuyển vế

GV cùng HS giải các bài tập 3, 4,5,6,9,10 sách VIOLIMPIC TOÁN 7 TẬP 1 TRANG 8

5 Hướng dẫn học ở nhà: 2’

Làm bài 10 sgk

Xem trước Hoạt động hình thành kiến thức:” Nhân chia số hữu tỷ”

Trang 9

Tiết theo PPCT: 4 Ngày dạy: 11/9/2018

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Thời gian (tiết): 4

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

Bài 4 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ I/ Mục tiêu:

- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, biết nhân hai phân số.

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

Viết công thức tổng quát phép

cộng, trừ hai số hữu tỷ? Tính:

?5

15,2

?12

56

210

255

15,2

12

2112

512

2612

56

12

12

1112

312

84

132

=

−+

=

−+

=

−+

3 Hoạt động hình thành kiến thức: Giới thiệu Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1 Nhân hai số hữu tỷ:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức nhân phân số, từ đó biết

cách nhân hai số hữu tỉ (12’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành tính toán.

Phép nhân hai số hữu tỷ tương

tự như phép nhân hai phân số

Nhắc lại quy tắc nhân hai phân

số?

Viết công thức tổng quát quy

tắc nhân hai số hữu tỷ ?

Áp dụng tính .( 1,2)?

9

5

?9

4.5

c a d

c b

a

=

Hs thực hiện phép tính Gv kiểmtra kết qủa

I/ Nhân hai số hữu tỷ:

Với:

d

c y b

a

x= ; = , ta có:

d b

c a d

c b

a y x

VD :

45

89

4.5

2 = −

Hoạt động 2 Chia hai số hữu tỷ:

Trang 10

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức phân số nghịch đảo, phép

chia phân số, từ đó biết cách chia hai số hữu tỉ, làm quen với khái niệm tỉ số của hai số.(18’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành tính toán.

Nhắc lại khái niệm số nghịch

đảo? Tìm nghịch đảo của

Công thức chia hai số hữu tỷ

được thực hiện tương tự như

chia hai phân số

Gv nêu ví dụ, yêu cầu Hs tính

kiểm tra kết quảt qua

Chú ý:

Gv giới thiệu khái niệm tỷ số

của hai số thông qua một số ví

Hai số gọi là nghịch đảo củanhau nếu tích của chúng bằng 1

Nghịch đảo của

3

2

la 2

3, của

Hs viết công thức chia hai phânsố

Hs tính

15

14:12

7

bàng cách ápdụng công thức x: y

Hs áp dụng quy tắc viết các tỉ sốdưới dạng phân số

II/ Chia hai số hữu tỷ:

Với: ; (y 0)

d

c y b

a d

c b

a y

x: = : =

8

514

15.12

715

14:12

32,14

Trang 11

a/ Cả hai nhóm số đều chia cho

5

4, do đó có thể áp dụng công thức a:c + b : c = (a+b) : c b/ Cảhai nhóm số đều có

9

5 chia cho một tổng, do đó áp dụng công thức:

a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích

Tiết sau: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân

Rút kinh nghiệm:

Tên bài dạy: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU Ngày soạn: 17/9/2018

Trang 12

TỈ - CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

- HS: SGK, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Hoạt động khởi động:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức tỉ số của hai số hữu tỉ;

cộng trừ nhân chia số hữu tỉ (7’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

HS1: Thế nào là tỷ số của hai

?15

4.5

2 − −

HS1: Hs nêu định nghĩa tỷ sốcủa hai số

Tìm được: tỷ số của 0, 75 và8

9.10

189

2:8,1

75

815

4.52

3.Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách tính giá trị tuyệt đối của một số hữ tỉ, hiểu cách

giải thích giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ trên trục số(15’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Tìm giá trị tuyệt đối của:2 ;

-3; 0 ? của ?

5

4

?2

1 −

Từ bài tập trên, Gv giới thiệu

Nội dung cần đạt Hoạt động

Tìm được:2= 2 ; -3= 3;

Trang 13

Nêu định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số nguyên?

Tương tự cho định nghĩa giá

trị tuyệt đối của một số hữu

tỷ

Giải thích dựa trên trục số?

Làm bài tập?1

Qua bài tập?1 , hãy rút ra kết

luận chung và viết thành công

thức tổng quát?

Làm bài tập?2

Giá trị tuyệt đối của một sốnguyên a là khoảng cách từđiểm a đến điểm 0 trên trục số

Hs nêu thành định nghĩa giátrị tuyệt đối của một số hữutỷ

a/ Nếu x = 3, 5 thì x= 3,5 Nếu

7

47

Hs nêu kết luận và viết côngthức

Hs tìm x, Gv kiểm tra kếtquả

Ta có:

x nếu x≥ 0

x =   -x nếu x < 0

VD :

3

13

13

25

Nhận xét : Với mọi x ∈ Q, tacó:

x≥ 0, x = -xvà x≥ x

Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân (13’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ, thảo luận nhóm.

Để cộng, trừ , nhân, chia số

thập phân, ta viết chúng dưới

dạng phân số thập phân rồi

tính

Nhắc lại quy tắc về dấu trong

các phép tính cộng, trừ, nhân,

chia số nguyên?

Gv nêu bài tâp áp dụng

Gv kiểm tra bài tập của mỗi

II/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

= -1,25 + (-3,5) = -4,75

c/ 2,05.(-3,4) = -6,9d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Với x, y ∈ Q, ta có:

(x : y) ≥ 0 nếu x, y cùngdấu

( x : y ) < 0 nếu x, y khácdấu

VD 2 :

a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34

Trang 14

? Vì sao câu b) sai?

Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỷ

HS: -2,5 = -2,5 sai vì GTTĐ của một số không bao giờ là 1 số âm

Bài 18- Tìm x biết:

a) x =

5

1 ; x = -

51

c) x = 0Hai hs lên bảng tính a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)

Trang 15

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 17/9/2018

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Hoạt động khởi động và chữa bài tập:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức về số hữu tỉ và giá trị tuyệt

7

?12

58

Hs3: Thế nào là giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỷ? Tìm:

a d

c b

a y x d b

c a d

c b

a y x

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

.:

:

;

=+

Hs2: Tính được:

18

514

5.97

24

112

583

=

=+

HS3: Tìm được: -1,3 = 1,3;

4

34

3

=

3.Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết vận dụng thực hiện cộng trừ nhân chia số thập phân

Trang 16

Yêu cầu Hs thực hiện các bài

tính theo nhóm

Gv kiểm tra kết quả của mỗi

nhóm, yêu cầu mỗi nhóm giải

để giải

Trình bày bài giải của nhóm Các nhóm nhận xét và cho ýkiến

Trong bài tập tính nhanh, tathường dùng các tính chất cơbản của các phép tính

Ta thấy: 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp vàgiao hoán

ta thấy cả hai nhóm số đều cóchứa thừa số

5

2, do đó dùngtình chất phân phối

50

11)5

44,0).(

2,04

3/(

6

12

55)2,2.(

12

11.11

32/5

3

13

13

2)9

4.(

4

33

2/4

1,25

18.12

718

5:12

7/3

7

107

18.9

518

7:9

5/2

55

755

152211

35

2/1

=

−+

85

3.43

5

8.4

38

58

1.53

5

8.4

38

5.5

35

3.8

1/4

12

718

718

11.127

18

7.12

712

7.18

11/3

5

29

29

7.52

9

2.5

29

7.5

2/2

77,2)15,3(38,0

]15,3).8.(

125,0[)38,0.4,0.5,2(

)]8.(15,3.125,0[)4,0.38,0.5,2/(

−+

Tương tự cho bài tập 3

Ta thấy: ở hai nhóm số đầuđều có thừa số

5

3

−, nên tadùng tính phân phối sau đólại xuất hiện thừa số

4

3chung

=> lại dùng tính phân phối

;03

21

;06

Trang 17

so sánh tử

Hs thực hiện bài tập theonhóm

Các nhóm trình bày cáchgiải

Các nhóm nêu câu hỏi để làm

rỏ vấn đề Nhận xét cách giải của cácnhóm

Hs thao tác trên máy các phéptính

Do đó:

13

43,006

5875.03

4 < 1 và 1 < 1, 1 nên :1

,115

4< <

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0, 001nên :

- 500 < 0, 001c/ Vì

38

1339

133

136

1237

Nhắc lại cách giải các dạng toán trên

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng: (3’) Làm bài tập 25/ 16 va 17/ 6 SBT

HD: bài 25: Xem  x 1,7 =  X , ta có X = 2,3 => X = 2, 3 hoặc X = -2,3

Tiết sau Lũy thừa của một số hữu tỉ

**************************

Rút kinh nghiệm:

Tên bài dạy: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Ngày soạn: 24/9/2018

Trang 18

Tiết theo PPCT: 7 Ngày dạy: 25/9/2018

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/ Mục tiêu:

- HS : SGK, biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

1 ổn định tổ chức: 1’

2 Hoạt động khởi động:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Rèn luyện kỹ năng tính nhanh và Hoạt động luyện tập

kiến thức định nghĩa lũy thừa của số mũ tự nhiên (7’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ, nhóm.

HS 1: Tính nhanh:

?112

7

HS2: Nêu định nghĩa luỹ thừa

của một số tự nhiên? Công

94

112

712

5.94

12

7.9

49

4.125

=+

3 Giới thiệu Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách tính lũy thừa với số mũ tự nhiên, biết kí hiệu,

phân biệt cơ số và số mũ (7’)

với số mũ tự nhiên đã học ở

lớp 6?

8

12

12

I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa:

Luỹ thừa bậc n của một sốhữu tỷ x, ký hiệu xn , là tíchcủa n thừa số x (n là một số tự

Trang 19

Qua bài tính trên, em hãy phát

biểu định nghĩa luỹ thừa của

b

a b

a b

a b

a b a

b

a b

a b

a b

a b a

a b

Hoạt động 2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số: (10’)

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết suy luận rút ra công thức tính tích và thương hai lũy

thừa cùng cơ số (10’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ, nhóm.

Nhắc lại tích của hai luỹ thừa

Viết công thức với x ∈ Q ?

Tích của hai luỹ thừa cùng cơ

số là một luỹ thừa của cơ số

đó với số mũ bằng tổng củahai số mũ

am an = am+n

23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2

cơ số là một luỹ thừa của cơ

số đó với số mũ bằng tổngcủa hai số mũ

3

23

2.32

3

2.3

2.3

2:3

2.3

2.3

2.3

2.323

2:32

3

5 3

2

)2,1()2,1.(

)2,1(

32

12

12

1.21

9

43

23

2:32

2 3

2 3

Hoạt động 3 : Luỹ thừa của luỹ thừa:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết suy luận công thức tính lũy thừa của lũy thừa (10’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ, nhóm.

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

Yêu cầu học sinh làm ?3 vào

Hs viết công thức

HS :( )x m n = x m.n

HS phát biểu

Nhóm 1+2 làm ý a)Nhóm 3+4 làm ý b)

HS tính: (32)4= 38

[(0,2)3}2 = ( )6

2,0

III/ Luỹ thừa của luỹ thừa :

?3 ( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6

 

=   Công thức: Với x ∈ Q, ta có: (xm)n = xm.n

Trang 21

Tên bài dạy: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt) Ngày soạn: 24/9/2018

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt) I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

- Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2/ Kỹ năng:

- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập

- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác

3/ Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ có ghi công thức về luỹ thừa

- HS: Thuộc định nghĩa luỹ thừa, các công thức về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của

một thương, luỹ thừa của luỹ thừa

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Hoạt động khởi động:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập các công thức tính lũy thừa và kỹ

năng vận dụng các công thức vào giải bài tập (5’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ, nhóm.

Nêu định nghĩa và viết công

thức luỹ thừa bậc n của số

3:5

3:53

162

13

13

1.31

.125

85

252

4 5

5 2

3 3

3 3

3 Giới thiệu Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1:Luỹ thừa của một tích:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách suy luận công thức lũy thừa của một tích.(15’)

1

;4

3.2

Trang 22

Qua hai ví dụ trên, hãy nêu

3 3

3 3

4

3.2

14

3.21

512

2764

27.8

14

3.21

512

278

34

3.21

Giải các ví dụ Gv nêu, ghibài giải vào vở

VD :

1)8.125,0(8)125,0(

13.3

13.31

3 3

3

5 5

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thương:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách suy luận công thức tính lũy thừa cuat một

thương và phân biệt các công thức với nhau (15’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ, nhóm

Yêu cầu hs giải bài tập ?3

3

)2(

Qua hai ví dụ trên, em có

nhận xét gì về luỹ thừa của

một thương?

Viết công thức tổng quát

.Làm bài tập?4

5 5

5 5

5

5

3

3 3

3 3 3

2

102

1031255

210

312532

10000025

10

3

)2(3

227

83

)2(

27

83

4 4

3 3

3 3

5

34

5:4

34

5:43

27)

3(5,2

5,7)

5,2(

)5,7(

Nhắc lại quy tắc tìm luỹ thừa

của một thương? luỹ thừa của

một tích

? Hãy nêu sự khác nhau về

điều kiện của y trong 2 công

thức vừa học?

Làm bài tập ?5 ; 34 /22

HS: ( xy)n =xn.yn ( y bất kỳ ∈

Q )

n y

x

( y ≠0 )

HS làm bài tập ?5 ; 34 /22

?5 Tínha) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81

Bài 34:

5.Hoạt động tìm tòi, mở rộng: (2’)

Trang 23

- Làm bài tập 35; 36; 37 / T22

2

22

)2.(

)2(2

4.4

10

10 10

3 2 2 2 10

3 2

Trang 24

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 1/10/2018

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, bảng phụ có viết các quy tắc tính luỹ thừa

- HS: SGK, thuộc các quy tắc đã học

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Hoạt động khởi động :

Hoạt động1: Chữa bài tập:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Kiểm tra sự nắm bắt công thức lũy thừa các số hữu tỉ và

áp dụng các công thức vào giải bài tập (7’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành

Nêu quy tắc tính luỹ thừa của

Nêu và viết công thức tính luỹ

thừa của một thương?

17.7

12 9

4

)3()3(

)3()3(

)27(

17.7

12 9

4

)3()3(

)3()3(

)27(

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập các công thức tính lũy thừa các số

hữu tỉ và áp dụng các công thức vào giải bài tập (35’)

Trang 25

Dùng công thức nào cho phù

hợp với yêu cầu đề bài?

Hs viết thành tích theo yêucầu đề bài

Dùng công thức:

xm.xn = xm+n

và (xm)n = xm.n

Làm phép tính trong ngoặc,sau đó nâng kết quả lên luỹthừa

Các nhóm trình bày kết qủa

Hs nêu kết quả bài b Các thừa số ở mẫu, tử cócùng số mũ, do đó dùngcông thức tính luỹ thừa củamột tích

Tách

4 5

3

10.3

103

Hs giải theo nhóm Trình bày bài giải, cácnhóm nêu nhận xét kết quảcủa mỗi nhóm

Gv kiểm tra kết quả

a/ Tích của hai luỹ thừa, trong

1853

15

60.310

5

6.3

10.310

5

6.3

10/

100

1100

1004

.25

20.5/

144

112

16

54

3/

196

16914

132

17

3/

4 4

4 5

5

4 5

5

4 4

2 2

2 2

Bài 42: ( SGK ) Tìm số tự

nhiên n, biết:

14

4

4)2:8(42:8/

73

4)

3()3(

)3()3(

)3(2781

)3(/

31

4

2222

222

16/

3 4

3 4

4 4

n n

b

n n

a

n

n n

n n

n n

n n

Trang 26

Tên bài dạy: TỈ LỆ THỨC Ngày soạn: 1/10/2018

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Thời gian (tiết): 2, 4

Huyện: Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

TỈ LỆ THỨC I/ Mục tiêu :

1/ Kiến thức:

- Biết vận dụng các tính chất của tỷ lệ thức và của dãy tỷ số bằng nhau để giải các bài tập dạng:tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỷ số của chúng

2/ Kỹ năng:

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách diễn đạt định nghĩa của tỉ lệ thức và biết cách

và 21,,87 bằng nhau

Ta nói đẳng thức:

15

10 = 21,,87

b

a

=

d c

b

a

=

d c

Trang 27

2:4 = 5

4: 8

2: 75

1 = 3

-Làm ?2

- Từ a.d = b.c thì ta suy ra được 4 tỉ lệ thức :

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0

2.Tính chất :

Tính chất 1 :Nếu

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta

HS: Muốn tìm 1 ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

Trang 28

Tuần 6

Ngày soạn: 8/10/2018

Bài 6 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I/ Mục tiêu:

4/ Định hướng phát triển năng lực:

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II/ Chuẩn bị của GV và HS của GV và HS:

- GV: SGK, bảng phụ

- HS: SGK, thuộc định nghĩa và tính chất của tỷ lê thức

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Thuyết trình, đàm thoại, trực quan, làm mẫu, phương

pháp giải quyết vấn đề, phương pháp học tập theo tra cứu

IV/ Chuỗi hoạt động học:

Trang 29

Gọi HS NX - GV NX ghi

điểm

2 Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức tính chất của dãy tỷ số bằng nhau:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết rút ra tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và cùng hợp

Kiểm tra cách chứng minh

của Hs và cho ghi vào vở

c a d b

c a d

c b

a

=+

+

=

=

HS đọc chứng minh và thảoluận nhóm

Đại diện HS trình bày chứngminh

Gọi tỷ số của

d

c b

a

=

= (1), hay

k d c k d c

k b a k b a

c a

+

+,

k d b

d b k d b

dk bk d b

c a

=+

+

=+

+

=+

(2)Tương tự thay a và b vào tỷsố

c a d b

c a d

c b

a

=+

5,

2 = b/ Tìm hai số x và y biết:

53

102

8

165

62

8

163

x x

Vậy hai số cần tìm là:

x = 6 và y = 10

Trang 30

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết cách diễn đạt và áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng

nhau vào các bài tập chia theo tỷ lệ (10’)

c b

a = = , ta nói các sốa,c, e tỷ lệ với các số b,d,f

Ta viết a : c : e = b : d : f

3 Hoạt động luyện tập

Nhắc lại tính chất của dãy tỷ

HS đọc đề và nghe GV hướngdẫn giải

- Ôn lại tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Tiết sau Luyện tập

* Rút kinh nghiệm:

Trang 31

Tuần 6 Ngày soạn: 8/10/2018

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

4/ Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,

tính toán, năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II/Chuẩn bị của GV và HS của GV và HS:

- GV: SGK, bảng phụ.

- HS : Thuộc bài, bài tập sgk ….

III/ Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

Luyện tập, thực hành, thuyết trình, đàm thoại, trực quan,

IV/ Chuỗi hoạt động học:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức tính chất dãy tỉ số bằng

nhau và vận dụng thành thạo vào bài toán chia tỉ lệ

Viết công thức tổng quát tính

chất của dãy tỷ số bằng nhau?

II/ Luyện tập:

Bài 1: Toán về chia tỷ lệ: Bài 1: Tìm hai số x và y biết:

a/

95

y

x = và x – y = 24Theo tính chất của tỷ lệthức:

546

9

306

5

64

249595

x x

y x y x

Trang 32

10

y x

5

2

= , thay x vào x y =10được:

5

;510

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức tính chất dãy tỉ số bằng

nhau và vận dụng thành thạo vào bài toán chia tỉ lệ (32’)

t z y

x = = =

Vì số Hs khối 9 ít hơn số Hskhối 7 là 70 Hs, nên ta có:

7035,

y t

t z

z x

khối 8: 245 hskhối 9: 210 hs

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Giải các bài tập đã thực hiện

- Tiết sau Số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

* Rút kinh nghiệm:

Trang 33

Tuần 7 Ngày soạn: 15/10/2018

Bài 9 SỐ PHẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I/ Mục tiêu :

1/ Kiến thức: HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu

diễn được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

2/ Kĩ năng: hiểu được rằng số hữu tỉ là số được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn

3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.

4/ Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,

*Đặt vấn đề: Nhắc lại kiến thức cũ: Thế nào là số hữu tỉ?

Vậy số 0,33232…có phải là số hữu tỉ không? Hôm nay ta cùng tìm hiểu qua bài 9: “Sốthập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”

2 Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Biết phân biệt số thập phân hữu hạn và số thập phân vô

hạn tuần hoàn

Phương pháp: gợi mở, vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Viết các phân số sau dưới

là số thập phân hữu hạn vì khi

chia tử cho mẫu của phân số

đại diện cho nó đến một lúc

nào đó ta có số dư bằng 0

Số 0,416 gọi là số thập phân

vô hạn tuần hoàn vì khi chia

5 cho 12 ta có chữ số 6 được

lập lại mãi mãi không ngừng

Số 6 đó gọi là chu kỳ của số

VD :

a/ 3 0,15;37 1, 48

20= 25=Các số thập phân 0,15 và 1,48gọi là số thập phân (còn gọi

là số thập phân hữu hạn )

Trang 34

Viết các phân số sau dưới

dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn và chỉ ra chu kỳ của nó:

kỳ là 6

Hoạt động 2: Nhận xét

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Nhận ra mối quan hệ giữa số hữu tỷ và số thập phân

Nắm được điều kiện để một phân số tối giản viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Gv gợi ý phân tích mẫu của

các phân số trên ra thừa số

nguyên tố?

Có nhận xét gì về các thừa số

nguyên tố có trong các số vừa

phân tích?

Xét mẫu của các phân số còn

lại trong các ví dụ trên?

Qua việc phân tích trên, em

xét mẫu của các phân số trên,

ta thấy ngoài các thừa số 2 và

5 chúng còn chứa các thừa sốnguyên tố khác

Hs nêu kết luận Trả lời

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Nắm được điều kiện để một phân số tối giản viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ, nhóm.

Trang 35

-Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.

-Xem các bài tập và ví dụ đã giải

-Làm bài tập còn lại

-Chuẩn bị các bài tập phần Luyện tập

*Rút kinh nghiệm:

Trang 36

Tuần 7 Ngày soạn: 15/10/2018

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: Củng cố điều kiện để 1 phân số dược viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn

2/ Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập

phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại

3/Thái độ: cẩn thận, nghiêm túc trong học tập.

4/ Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,

tính toán, năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

GV: SGK, bảng phụ, phấn, sgk

HS: Thuộc bài, làm bài tập về nhà

III/ Phương pháp, kĩ thuật dạy học: luyện tập thực hành, nêu và giải quyết vấn đề, nhóm IV/ Chuỗi hoạt động học

1 Hoạt động khởi động:

*Ốn định lớp.

Hoạt động 1: Bài cũ:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức cách số thập phân hữu

hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Xét xem các phân số sau có

viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn:

?8

11

;20

9

;25

12

có mẫu chứa các

số nguyên tố 2 và 5 nên viếtđược dưới dạng số thập phânhữu hạn

15

4

;27

9

;25

12

có mẫu chứa các

số nguyên tố 2 và 5 nên viếtđược dưới dạng số thập phânhữu hạn

15

4

;27

2 Hoạt động hình thành kiến thức:

3 Hoạt động luyện tập, vận dụng

Hoạt động 2: Luyện tập:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Luyện giải các bài toán về số thập phân hữu hạn và số

thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 37

dưới dạng số thập phân hữu

hạn? Giải thích?

Những phân số nào viết được

dưới dạng số thập phận vô hạn

tuần hoàn? giải thích?

Viết thành số thập phân hữu

hạn, hoặc vô hạn tuần hoàn?

Gv kiểm tra kết quả và nhận xét

dạng số thập phân hữu hạn Các phân số

12

7

;22

15

;11

viếtđược dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn và giải thích

Viết ra số thập phân hữu hạn,

vô hạn tuần hoàn bằng cáchchia tử cho mẫu

Trước tiên, ta phải tìm thươngtrong các phép tính vừa nêu

14

;20

3

;8

5 − = , vì mẫu chỉchứa các thừa số nguyên tố2;5

Các phân số sau viếtđược dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn:

12

7

;22

15

;11

, vì mẫu cònchứa các thừa số nguyên tốkhác 2 và 5

b/

)81(6,022

15);

36(,0114

4,05

2

;15,020

3

;625,085

Đề bài yêu cầu ntn?

Yêu cầu HS thực hiện

Gv kiểm tra kết quả

25

78100

31212

,3/

25

32100

12828,1/

250

311000

124124

,0/

25

8100

3232,0/

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 / SBT

- Hướng dẫn: Theo hướng sẫn trong sách

- Tiết sau Làm tròn số

Rút kinh nghiệm:

Trang 38

Tuần 8 Ngày soạn: 22/10/2018

Bài 10 LÀM TRÒN SỐ I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: - Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong

thực tế

- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số

2/ Kỹ năng: Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.

4/ Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,

tính toán, năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II/ Chuẩn bị của GV và HS:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Hoạt động luyện tập kiến thức về mối quan hệ giữa số

thập phân và số hữu tỉ và cách viết số thập phân vô hạn tuần hoàn (10’)

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ, nhóm.

Nêu kết luận về quan hệ giữa

số thập phân và số hữu tỷ?

Viết phân số sau dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn:

5);

3(5,015

*Đặt vấn đề: Khi nói số tiền xây dựng là gần 60.000.000đ, số tiền nêu trên có thật chính

xác không ? Vậy nên để dễ nhớ, dễ ước lượng, dễ tính toán với các số có nhiều chữ số, người tathường làm tròn Làm tròn số như thế nào ? Ta tìm hiểu qua bài học hôm nay

2 Hoạt động hình thành kiến thức:

Sau khi làm tròn đến hàng

I/ Ví dụ:

a/ Làm tròn các số sau đếnhàng đơn vị: 13,8 ; 5,23

Ta có: 13,8 ≈ 14

5,23 ≈ 5

Trang 39

Chữ số hàng nghìn của số

28800 là 8

Chữ số liền sau của nó là 8

Vì 8 > 5 nên kết quả làm trònđến hàng nghìn là 29000

Thực hiện

Nhận xét

b/ Làm tròn số sau đến hàngnghìn: 28.800; 341390

Ta có: 28.800 ≈ 29.000

341390 ≈ 341.000

c/ Làm tròn các số sau đếnhàng phần nghìn: 1,2346 ;0,6789

Ta có: 1,2346 ≈ 1,235 0,6789 ≈ 0,679

Hoạt động 2: Quy ước làm tròn số:

Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Nắm được quy ước làm tròn số và biết cách làm tròn

số

Phương pháp: vấn đáp, thực hành, nêu và GQVĐ.

Từ các ví dụ vừa làm, hãy nêu

thành quy ước làm tròn sỏ?

Gv tổng kết các quy ước được

Hs phát biểu, nêu thành hai

Số 24,567 làm tròn đến chữ

số thập phân thứ hai là 24,57

1,243 được làm tròn đến sốthập phân thứ nhất là 1,2

II/ Quy ước làm tròn số:

a/ Nếu chữ số đầu tiên trongcác chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyênthì ta thay các chữ số bỏ đibằng các chữ số 0

b/ Nếu chữ số đầu tiên trongcác chữ số bị bỏ đi lớn hơnhoặc bằng 5 thì ta cộng thêm

1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trườnghợp số nguyên thì ta thay cácchữ số bị bỏ đi bằng các chữ

4.Hoạt động vận dụng:

Trang 40

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w