1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

YOPOVN COM CHỦ đề 1 tập hợp số hữu tỉ

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 1: Tập hợp số hữu tỉ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Các tập hợp số đã học.. * Mọi số hữu tỉ đều có thể biểu diễn được trên trục số.. * Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x... * Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ.

I/ Các tập hợp số đã học.

1/ Tập hợp các số tự nhiên (Kí hiệu là N)

N = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,…)

* Chú ý: Tập hợp các số tự nhiên không chứa phần tử 0 kí hiệu là N*

N* = {1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7,…}

2/ Tập hợp các số nguyên (Kí hiệu là Z)

Z = {…, - 4, - 3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, …}

* Chú ý:

- Tập hợp các số tự nhiên (N) là tập hợp con của tập hợp các số nguyên (Z)

- Tập hợp các số nguyên không chứa phần tử 0, kiếu hiệu là Z*

- Tập hợp các số nguyên âm, kí hiệu là Z

- Tập hợp các số nguyên dương, kí hiệu là Z + (hay Z + = N * )

II/ Tập hợp các số hữu tỉ (Kí hiệu là Q)

* Các số tự nhiên, các số nguyên, các số thập phân, các phân số đều là phần tử của tập hợp các

sô hữu tỉ Q

* Tập hợp các số tự nhiên N và tập hợp các số nguyên Z là các tập con của tập hợp các số hữu tỉ:

N Z Q

1/ Số hữu tỉ.

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

a

b với a, b ∈ Z và b ≠ 0

2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

* Mọi số hữu tỉ đều có thể biểu diễn được trên trục số

* Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x

3/ So sánh hai số hữu tỉ.

* Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: x = y hoặc x > y hoặc x < y.

* Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y

* Nếu số hữu tỉ x > 0 ta gọi x là số hữu tỉ dương

* Nếu số hữu tỉ x < 0 ta gọi x là số hữu tỉ âm

Trang 2

* Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm.

CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 Sử dụng các kí hiệu , , , N, Z, Q.

Bài 1 Điền ký hiêụ (, , ) thích hợp vào ô vuông:

6

7

Z

6 7

Bài 2 Điền các kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể):

2

11

3 5

Dạng 2 Biểu diễn số hữu tỉ.

* Nếu phân số

a

b sau khi tối giản được phân số

m

n ta nói phân số

a

b biểu diễn số hữu tỉ

m n

* Biểu diễn số hữu tỉ

m

n trên trục số:

+ Nếu số hữa tỉ là số dương thì biểu diễn ở phần dương của trục số, Nếu là số âm thì biểu diễn phần âm của trục số

+ Nếu m < n thì trên trục số, chia đoạn đơn vị đầu tiên thành n phần rồi lấy m phần.

+ Nếu m > n thì ta lấy m chia n được thương là k và dư a ta có:

k

n  n, Sau đó chia đoạn

đơn vị thứ k + 1 thành n phần và lấy a phần

Bài 3 Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

2 5

 ? 8;

20

12

25

15

Bài 4 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số.

2

5

1 2

3 4

17 3 12

5

6

Dạng 3 So sánh số hữu tỉ.

Trang 3

* Cách 1: đưa chúng về các phân số cùng mẫu số (hoặc cùng tử số) để so sánh.

* Cách 1: So sánh phần riêng của hai số hữu tỉ

k

k

  

 

=> So sánh

m p

;

n q rồi suy ra so sánh

a c

;

b d

* Cách 3: Dùng tính chất sau:

- Nếu

a 1

b  (với b > 0) thì

a a k

b b k

- Nếu

a 1

b  (với b > 0) thì

a a k

b b k

Bài 5 So sánh các số hữu tỉ sau:

a)

25 35

x

444 777

y

b)

1 2 5



x

110 50

y

c)

17 20

x

và y = 0,75

Bài 6 So sánh các số hữu tỉ sau:

a)

1

2010 và

7 19

b)

3737 4141

37 41

c)

497 499

 và

2345 2341

Bài 7 Cho hai số hữu tỉ

a

b,

c

d (b > 0, d > 0) Chứng minh

a

b <

c

d nếu ad < bc và ngược lại.

Bài 8 Chứng minh rằng nếu

a

b <

c

d (b > 0, d > 0) thì:

a

b<

a c

b d

 <

c

d .

Dạng 4 Tìm điều kiện để số hữu tỉ x =

a

b là số hữu tỉ dương, âm, 0.

* Số hữa tỉ x =

a

b là số hữu tỉ dương tử số a và mẫu số b cùng là số dương (hoặc cùng là số

âm).

- Nếu tử số là số âm thì mẫu số cũng phải là số âm

- Nếu tử số là số dương thì mẫu số cũng phải là số dương

* Số hữa tỉ x =

a

b là số hữu tỉ âm tử số a và mẫu số b là hai số trái dấu

- Nếu tử số là số âm thì mẫu số phải là số dương

- Nếu tử số là số dương thì mẫu số phải là số âm

Trang 4

* Số hữa tỉ x =

a

b là số 0 a = 0 và b ≠ 0

Bài 8 Cho số hữu tỉ

2011 2013

m x

Với giá trị nào của m thì : a) x là số dương

b) x là số âm

c) x không là số dương cũng không là số âm

Bài 9 Cho số hữu tỉ

20 11 2010

m x

Với giá trị nào của m thì:

a) x là số dương

b) x là số âm

Dạng 5 Tìm điều kiện để số hữu tỉ x =

a

b là một số nguyên.

* Nếu tử số a là số nguyên thì số hữu tỉ x =

a

b là số nguyên mẫu số b phải là ước của a

* Nếu tử số a không phải là số nguyên thì tách số hữu tỉ x =

k

b b b (với k và c là các

số nguyên

=> Số hữu tỉ x =

a

b là số nguyên

c

b là số nguyên b là ước của c

Bài 10 Tìm số nguyên a để số hữu tỉ x =

101 7

a là một số nguyên

Bài 11 Tìm các số nguyên x để số hữu tỉ t =

3 8 5

x

x là một số nguyên

Dạng 6 Chứng minh số hữu tỉ x =

a

b là một phân số tối giản.

* Để chứng minh số hữu tỉ x =

a

b là một phân số tối giản ta cần chứng minh a và b chỉ có ước chung là 1 hoặc – 1.

Bài 12 Chứng tỏ số hữu tỉ

2 9

14 62

m x

m là phân số tối giản, với mọi m N

Ngày đăng: 11/10/2022, 09:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w