Chủ đề 2: CÁC PHÉP CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TRÊN TẬPSỐ HỮU TỈ Tham gia Nhóm: Chuyên đề Toán THCS để cập nhật nhiều hơn Tại: https://www.facebook.com/groups/chuyen.de.toan.thcs/ Dạng 2: N
Trang 1Chủ đề 2: CÁC PHÉP CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ TRÊN TẬP
SỐ HỮU TỈ
Tham gia Nhóm: Chuyên đề Toán THCS để cập nhật nhiều hơn Tại: https://www.facebook.com/groups/chuyen.de.toan.thcs/
Dạng 2: Nhân, chia các số hữu tỉ
A Phương pháp:
+ Để nhân hai số hữu tỉ ta nhân tử với tử và nhân mẫu với mẫu, sau đó rút gọn
số hữu tỉ về dạng phân số tối giản
+ Để chia hai số hữu tỉ ta lấy số hữu tỉ bị chia nhân cho nghịch đảo của số hữu tỉ chia, sau đó rút gọn số hữu tỉ về dạng phân số tối giản
Công thức cần nhớ: Cho hai số hữu tỉ: xa b;yd c (trong đó: a, b, m , m 0)
Khi đó ta có công thức: +x y. a c b d b d a c.. + x y: a c b d: a d b c a d b c..
* Lưu ý: + Khi chia một phân số cho một số hay một phân số cho một số Để áp dụng công thức trên ta chỉ việc xem số đó như là một số hữu tỉ với mẫu số bằng
1 Rồi áp dụng công thức để tính
+ Ngoài ra: Khi thực hiện phép tính có hỗn hợp giữa các phép cộng, trừ, nhân, chia và có dấu ngoặc Ta cũng phải áp dụng quy tắc và thứ tự giữa các phép tính để tính toán
Trang 2B BÀI TẬP MẪU TỰ LUẬN CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 7 82 21. 7.82.211.41.343
b Ta có biến đổi: 0, 24.154 100 424 .1525 46 .156.( 15)25.4 3.( 3)5.2 109
c Ta có biến đổi: 2 7 ( 2). 7 ( 2).( 7) 2.7 7
d Ta có biến đổi: 253 : 625 63 1. ( 3).1 ( 1).125.6 25.2 501
e Ta có biến đổi: 3,5.1235 7. 7.7 7.( 7) 49
Bài tập mẫu 1: Thực hiện các phép tính sau:
a c e b d f .
Trang 3f Ta có biến đổi: 5: 2 5 1. 5
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 3 124. 5. 256 43.125 . 625
3 ( 12) ( 25)
( 3).( 12).( 25) 4.5.6
b Ta có biến đổi: 2 38. 7. 3 2. 38. 7. 3
2 38 7 . 3
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3)
21.4.8 2.38.7.3 21.4.8 1.19.1.1 19
c Ta có biến đổi: 15 :15 75 2 15 57
= 3:75
- 115.57
= 521 7725 = 25105 7725=2528
Hướng dẫn giải:
Bài tập mẫu 2: Thực hiện các phép tính sau:
a b c
Bài tập mẫu 3: Tính giá trị biểu thức sau:
Trang 4Ta có biến đổi : M 2133,5 : 41 65 5 1,57 73 5 : 521 651,5
: 3 1,5
56 3 112 135 23
45 2 90 90 90
VậyM 9023
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 2 3 2 6 1
b Ta có biến đổi: 7 2 7 7 7 5 5
c Ta có biến đổi: 3 3 1 3 1
: 6
d Ta có biến đổi:
Bài tập mẫu 4: Tính giá trị các biểu thức sau :
a b c d
Bài tập mẫu 5: Tính giá trị các biểu thức sau :
a b
c d
Trang 5Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 3 12 14 3 12 14 3.12.14 24
b Ta có biến đổi: 3 28 15 5 3 28 15 5 3.28.15.5 3
c Ta có biến đổi: 15 45 3 15 56 3 15.56.3 3.4.3 36
d Ta có biến đổi: 1 3 1 3 4 9 3.4.9
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 3 6 3 5 2 2 3 6 3 3 2 5
b Ta có biến đổi: 2 2 2 2 11 5 2 2 11 5
B B
Bài tập mẫu 6: Tính giá trị các biểu thức sau(tính hợp lý) :
c d
Trang 6c Ta có biến đổi: 4 5 3 1 2 3 4 5 1 2 3
C C
d Ta có biến đổi: 4 1 2 4 1 5 4 1 10 4 2 5
9 15 3 9 11 22 9 15 15 9 22 22
D D
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 5 52 5.52 1.4 4
Bài tập mẫu 7: Tính giá trị các biểu thức sau:
Bài tập mẫu 8: Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 7Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 1 3 11 3 11 3 33
b Ta có biến đổi:
c Ta có biến đổi: 2 1 7 6 5 7 6 5 30 1 30 2
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 2 7 2
b Ta có biến đổi: 1 2 3 8 3 3 9
c Ta có biến đổi: 12 38,2 12.61,8 12 38,2 61,8
12 100
12
d Ta có biến đổi: 3 1 3 16 15
15
Bài tập mẫu 9: Tính giá trị các biểu thức sau:
a b c d
Trang 8Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi: 23 9 7 3 23 9 26 3
23 9 26 3 1.1.2.3 6
b Ta có biến đổi: 2 8 5 8 2 9 5 9
Hướng dẫn giải
a Ta có biến đổi:
6 1 6 1 6 1 1 1 1
7 13 29
9
A
.
(Vì 1 1 1
0
7 13 29 )
Bài tập mẫu 10: Tính giá trị các biểu thức sau:
Bài tập mẫu 11: Tính giá trị các biểu thức sau:
a b c
Trang 9Cách khác:
2 3 2 3 2 3 3 3 3
2
7 13 29
3
A
(Vì 3 3 3
0
7 13 29 )
b Ta có biến đổi:
0,25
B
(vì 1 1 1
0
5 7 13 )
c Ta có biến đổi:
C
4
4
5
7 49 343 2007
(vì 1 1 1 1
0
7 49 343 2007 )
C BÀI TẬP TƯƠNG TỰ CÓ ĐÁP ÁN
Bài tập 1: Tính giá trị của biểu thức:
a 3 1
1 8
30 3
Trang 10e. 4 5
21 28
Bài tập 2: Tính giá trị của biểu thức
a 1 1 1
2 4 13 8
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức:
a 4
0,25 15
b 3
2,5
7
c 1 2
9 15
27 30
Bài tập 4: Tính giá trị của biểu thức:
5 23 10 c
Bài tập 5: Tính giá trị của các biểu thức sau theo cách hợp lý
P
Q
Bài tập 6: Tính giá trị của các biểu thức sau theo cách hợp lý
125 18 7 9 14 .
3 5 7 9 11 13 11 9 5 3 .
Bài tập 7: Tính giá trị của các biểu thức sau theo cách hợp lý
Trang 11a 40 17 64
b 10 8 7 10
11 9 18 11
c 3 1 13 1 29 1
14 28 21 28 42 28 d 1 155 2 15 105 2 4 1
Trang 12D HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Bài tập 1: a 5
17 24
c 1 8
d. 1
31
1 4 6
Bài tập 2: a 7
24
b. 5
47 104
Bài tập 3: a 1
60
2
1 5
14 d.
5 6
Bài tập 4: a 6
29
b. 15 15
5 7
Bài tập 5: a 1
2
17 8 20
Bài tập 6: a 11
11 13
Bài tập 7:a 1
4
11
Trang 13TRỌN B SÁCH THAM KHẢO TOÁN 7 MỚI NHẤT- Ộ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 7 MỚI
NHẤT-2020
BÁN TOÀN QUỐC- THANH TOÁN VÀ NHẬN SÁCH TẠI NHÀ Bộ phận bán hàng: 0918.972.605 (Zalo)
Đặt mua tại: https://xuctu.com/
Email: sach.toan.online@gmail.com
Đặt trực tiếp tại:
https://forms.gle/X5pfLK92XYwVKFMJA