GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈI.. Cộng, trừ nhân chia số thập phân Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi làm theo quy tắc các phép tính đ
Trang 1GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Các kiến thức cần nhớ
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x , kí hiệu là x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số:
khi 0 khi 0
x
Ví dụ: 2 2; 3 3 3
Nhận xét: Với mọi x ta luôn có: x 0; x x và x x
2 Cộng, trừ nhân chia số thập phân
Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số
Ví dụ:
0,5 0,75
II Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Tính giá trị tuyệt đối của một số
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
khi 0 khi 0
x
Dạng 2: Thực hiện phép tính liên quan đến số thập phân
Phương pháp:
+ Áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
+ Chú ý vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối… để việc tính toán đươc nhanh chóng và chính xác
Dạng 3: So sánh các số hữu tỉ
Phương pháp:
Khi so sánh các số hữu tỉ, ta cần lưu ý:
+ Số hữu tỉ dương lớn hơn 0
+ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn 0
+ Trong hai số hữu tỉ âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì số đó lớn hơn
Trang 2+ Có thể sử dụng tính chất bắc cầu để so sánh.
Dạng 4: Tìm x
Phương pháp:
Sử dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân để tính toán và tìm x
Câu 1. Chọn câu đúng Nếu x 0thì:
A x x B x x C x 0 D x 0
Câu 2. Giá trị tuyệt đối của
6 10
là
A
3
5 B
6 10
C
5 3
D
2
5.
Câu 3. Giá trị tuyệt đối của 1,5 là
A 1,5 B 1,5 C 2 D 2
Câu 4. Ta tìm được bao nhiêu số x 0 thỏa mãn x 2?
A 1số B 2 số C 0số D. 3 số.
Câu 5 Chọn khẳng định sai
A 1,5 1,5 B 0 0 C 1,8 1,8 D 0, 2 0
Câu 6. Chọn khẳng định đúng
A 0, 4 0, 4 B 0, 4 0, 4 C 0, 4 0, 4 D 0, 4 0
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị x thỏa mãn
9 5
x
A x 0 B
9 5
x
9 5
x
D
9 5
x
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị x thỏa mãn
1 2
x
A x 0 B
1 2
x
C.
1 2
x
D
1 2
x
Câu 9. Tính M 4,8 :1,6
A M 3 B M 3 C M 0,3 D M 0,3
Câu 10. Tính M 2,8 : 0,7
A M 4 B M 4 C M 0, 4 D M 0, 4.
Câu 11. Tổng các giá trị của x thỏa mãn
x
là
A.
2 3
B
5
3 C
1
3 D 1.
Trang 3Câu 12. Tổng các giá trị của x thỏa mãn
2
x
là
A.
14 5
B
4
4 5
D
14
5 .
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 7,5 3 5 2 x 4,5?
A.0 B 1 C 3 D 2.
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 4 : 5 2 x 2, 21, 2?
A.0 B 1 C 3 D 2.
Câu 15. Tính nhanh 5,5 4,5 5,5 21, 25 7,75 0,5 ta được kết quả
A 34 B 33 C 45 D. 25
Câu 16. Tính nhanh 21,6 34,7 78, 4 65,3 ta được kết quả
A 100 B 200 C 300 D. 400
Câu 17. Với mọi x khẳng định nào sai?
A x x B x x C x 0 D. x x
Câu 18. Cho biểu thức A x 2,3 1,5 Khi x 1 thì giá trị của A là:
A 1, 7 B 0, 2 C.0, 2 D. 2,8
Câu 19. Cho biểu thức
3
4
A x
Khi x 2 thì giá trị của A là:
A
33 4
B
27
4 C.
33
59
4
Câu 20. Thực hiện phép tính 4, 2 2,9 3, 7 4, 2 2,9 ta được kết quả
A 3,7 B 3,7 C 17,9 D. 12,1
Câu 21. Thực hiện phép tính 4,1 13,731 5,9 6,3
ta được kết quả
A.1 B 1 C 0 D. 2
Câu 22. Kết quả của phép tính 0,5 5 50 0, 02 0, 2 2
là
A.1 B 0, 2 C 1 D. 0,5
Câu 23. Kết quả của phép tính 125 0, 08 100.0,01 5
là
A 5 B 50 C 50 D. 5
Câu 24. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
12
2 0, 4
5
A x
là
A
7 5
B
12 5
C
14 5
D.
1
5
Câu 25. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 5 5
A x
là
Trang 4A
5
26 B 5 C.
1
5 D.
26 5
Câu 26. Biểu thức
2 2
3
F x
đạt giá trị lớn nhất khi x bằng
A
2 3
x
B.
2 3
x
C. x 2 D. x 3
Câu 27. Với giá trị nào của x y,
thì biểu thức
C x y
đạt giá trị lớn nhất?
A
;
x y
B.
;
x y
C.
;
x y
D.
;
x y
Câu 28. Với giá trị nào của x y, thì biểu thức C 4 5x 5 3 y12
đạt giá trị lớn nhất?
A x1; y 4 B. x4; y 1
C. x1; y 4 D. x1; y 4
Câu 29. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x 5 5,7 x 0
A 1 B. 2 C. 3 D. 0.
Câu 30. Cho biểu thức
P
Chọn câu đúng
A.P 0 B. P 1 C. P 2 D. P 0.
Câu 31. Cho biểu thức
P
Chọn câu đúng?
A P 0 B. P 1 C. P 1 D. P 0.
Câu 32. Rút gọn biểu thức A x 0,8 x 2,5 1,9 khi x 0,8
A 1, 4 B. 3,6 C. 0, 2 D. 5, 2
HẾT
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Chọn câu đúng Nếu x 0thì:
A x x B x x C x 0 D x 0
Lời giải Chọn A
Từ định nghĩa suy ra với x 0 ta có x x
Câu 2. Giá trị tuyệt đối của
6 10
là
A
3
5 B
6 10
C
5 3
D
2
5.
Lời giải Chọn A
Vì
6 0 10
nên
Câu 3. Giá trị tuyệt đối của 1,5 là
A 1,5 B 1,5 C 2 D 2
Lời giải Chọn A
Vì 1,5 0 nên 1,5 1,5 1,5
Câu 4. Ta tìm được bao nhiêu số x 0 thỏa mãn x 2?
A 1số B 2 số C 0số D. 3 số.
Lời giải Chọn A
Ta có x 2nên x 2 hoặc x 2 Mà x 0 nên x 2
Có một số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 5 Chọn khẳng định sai
Trang 6A 1,5 1,5 B 0 0 C 1,8 1,8 D 0, 2 0.
Lời giải Chọn C
Vì 1,5 0 nên 1,5 1,5 1,5
Vậy A đúng
Vì 0 nên B đúng.0
Vì 1,8 0 nên 1,8 1,8 Vậy C sai
Vì 0, 2 0 nên 0, 2 0, 2 0, 2 0 Vậy D đúng
Câu 6. Chọn khẳng định đúng
A 0, 4 0, 4 B 0, 4 0, 4 C 0, 4 0, 4 D 0, 4 0
Lời giải Chọn A
Vì 0, 4 0 nên 0, 4 0, 4 0, 4 Vậy A đúng và B, C, D sai
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị x thỏa mãn
9 5
x
A x 0 B
9 5
x
C.
9 5
x
D
9 5
x
Lời giải Chọn B
Ta có
9 5
x
nên
9 5
x
Khi đó
9 5
x
hoặc
9 5
x
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị x thỏa mãn
1 2
x
A x 0 B
1 2
x
C.
1 2
x
D
1 2
x
Lời giải Chọn B
Ta có
1 2
x
nên
1 2
x
hoặc
1 2
x
Câu 9. Tính M 4,8 :1,6
A M 3 B M 3 C M 0,3 D M 0,3
Lời giải Chọn B
Vì 1,5 0 nên 4,8 4,84,8
Trang 7
Ta có M 4,8 :1,64,8 :1,6 3
Câu 10. Tính M 2,8 : 0,7
A M 4 B M 4 C M 0, 4 D M 0, 4.
Lời giải Chọn B
Vì 2,8 0 nên 2,8 2,82,8
Ta có M 2,8 : 0,7 2,8 : 0,7 4
Câu 11. Tổng các giá trị của x thỏa mãn
x
là
A.
2 3
B
5
3 C
1
3 D 1.
Lời giải Chọn C
Ta có
x
x
x
2
x
2
x
Trường hợp 1:
1 5 2
3 3
x
1 5 2
3 3
x
2x 2
1
x
Trường hợp 2:
2
x
1 5 2
3 3
x
4 2
3
x
Trang 82 3
x
Tổng các giá trị của x là
1
Câu 12. Tổng các giá trị của x thỏa mãn
2
x
là
A.
14 5
B
4
5 C
4 5
D
14
5 .
Lời giải Chọn C
Ta có
2
x
2
x
x
x
Trường hợp 1:
x
7 2
4 5
x
35 8
20 20
x
27 20
x
Trường hợp 2:
x
7 2
4 5
x
35 8
20 20
x
43 20
x
Tổng các giá trị của x là
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 7,5 3 5 2 x 4,5?
Trang 9A.0 B 1 C 3 D 2.
Lời giải Chọn D
Ta có 7,5 3 5 2 x 4,5
3 5 2 x 7,5 4,5
3 5 2 x 12
5 2 x 4
Trường hợp 1: 5 2 x4
2x 5 4
2x 1
1 2
x
Trường hợp 2: 5 2 x4
2x 5 4
2x 9
9 2
x
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn là
1 2
x
;
9 2
x
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 4 : 5 2 x 2, 21, 2?
A.0 B 1 C 3 D 2.
Lời giải Chọn D
Ta có 4 : 5 2 x 2, 21, 2
4 : 5 2 x 2, 2 1, 2
4 : 5 2 x 1
5 2 x 4 :1
5 2 x 4
Trường hợp 1: 5 2 x4
2x 5 4
2x 1
Trang 101 2
x
Trường hợp 2: 5 2 x4
2x 5 4
2x 9
9 2
x
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn là
1 2
x
;
9 2
x
Câu 15. Tính nhanh 5,5 4,5 5,5 21, 25 7,75 0,5 ta được kết quả
A 34 B 33 C 45 D. 25
Lời giải Chọn B
Ta có 0,5 0 nên 0,5 0,5 0,5
Suy ra 5,5 4,5 5,5 21, 25 7,75 0,5 5,5 4,5 5,5 21, 25 7, 75 0,5
5,5 5,5 4,5 0,5 21, 25 7,75 0 4 29 33
Câu 16. Tính nhanh 21,6 34,7 78, 4 65,3 ta được kết quả
A 100 B 200 C 300 D. 400
Lời giải Chọn B
Ta có 21, 6 34,7 78, 4 65,3 21,6 78, 4 34,7 65,3 100 100 200
Câu 17. Với mọi x khẳng định nào sai?
A x x B x x C x 0 D. x x
Lời giải Chọn B
Với mọi x ta luôn có ; x x ; x 0; x nên B sai.x
Câu 18. Cho biểu thức A x 2,3 1,5 Khi x 1 thì giá trị của A là:
A 1, 7 B 0, 2 C.0, 2 D. 2,8
Lời giải Chọn B
Thay x 1 vào A ta được A 1 2,3 1,5 1,3 1,5 1,3 1,5 0, 2
Câu 19. Cho biểu thức
3
4
A x
Khi x 2 thì giá trị của A là:
Trang 11A
33 4
27
4 C.
33
59
4
Lời giải Chọn C
Thay x 2 vào A ta được 3 2 0,5 13 6 5 7
A
6
Câu 20. Thực hiện phép tính 4, 2 2,9 3, 7 4, 2 2,9 ta được kết quả
A 3,7 B 3,7 C 17,9 D. 12,1
Lời giải Chọn A
Ta có 4, 2 2,9 3,7 4, 2 2,9 4, 2 2,9 3,7 4, 2 2,9
4, 2 4, 2 2,9 2,9 3,7 3,7
Câu 21. Thực hiện phép tính 4,1 13, 731 5,9 6,3
ta được kết quả
A.1 B 1 C 0 D. 2
Lời giải Chọn A
Ta có 4,1 13, 731 5,9 6,3
4,1 5,9 13,7 6,3 31
10 20 31 30 31 1
Câu 22. Kết quả của phép tính 0,5 5 50 0, 02 0, 2 2
là
A.1 B 0, 2 C 1 D. 0,5
Lời giải Chọn C
Ta có 0,5 5 50 0, 02 0, 2 2
0,5 2 5 0, 2 50 0,02
1 1 1 1
Câu 23. Kết quả của phép tính 125 0, 08 100.0,01 5
là
A 5 B 50 C 50 D. 5
Lời giải Chọn C
Trang 12Ta có 125 0, 08 100.0, 01 5
125 0,08 100.0,01 5
10 1 5
50
Câu 24. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
12
2 0, 4
5
A x
là
A
7
5
B
12 5
C
14 5
D.
1
5
Lời giải Chọn B
Với mọi x , ta có 2x 0, 4 nên 0
2 0, 4
A x
Dấu bằng xảy ra khi 2x 0, 4 0 2x 0, 4 0 2x0, 4 x0, 2
Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
12
2 0, 4
5
A x
là
12 5
khi x 0, 2
Câu 25. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 5 5
A x
là
A
5
26 B 5 C.
1
5 D.
26 5
Lời giải Chọn B
Với mọi x , ta có
1
0
5 x nên
1
5 x
Dấu bằng xảy ra khi
5 x 5 x x5.
Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 5 5
A x
là 5 khi
1 5
x
Câu 26. Biểu thức
2 2
3
F x
đạt giá trị lớn nhất khi x bằng
A
2
3
x
B.
2 3
x
C. x 2 D. x 3 Lời giải
Chọn B
Với mọi x ta có
2 0 3
x
nên
2
3
x
Trang 13
Dấu bằng xảy ra khi
x x x
Do đó giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2
3
F x
là 2 khi
2 3
x
Câu 27. Với giá trị nào của x y, thì biểu thức
C x y
đạt giá trị lớn nhất?
A
;
x y
;
x y
C.
;
x y
D.
;
x y
Lời giải Chọn D
Ta có
5 x y5 với mọi x y,
với mọi x y,
với mọi x y,
Dấu “=” xảy ra khi
1
5 x và
1 0 5
5 x
và
1 0 5
y
11 5
x
và
1 5
y
Vậy giá trị lớn nhất của C là 0,9 khi
;
x y
Câu 28. Với giá trị nào của x y,
thì biểu thức C 4 5x 5 3 y12
đạt giá trị lớn nhất?
A x1; y 4 B. x4; y 1
C. x1; y 4 D. x1; y 4
Lời giải Chọn D
Ta có 5x 5 0; 3 y12 0
với mọi x y,
với mọi x y,
với mọi x y,
Dấu “=” xảy ra khi 5x 5 0
và 3y 12 0 5x 5 0 và 3y 12 0
Trang 14x
và y 4
Vậy giá trị lớn nhất của C là 4 khi x1; y 4
Vậy giá trị lớn nhất của C là 0,9 khi
;
x y
Câu 29. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2x 5 5,7 x 0
A 1 B. 2 C. 3 D. 0.
Lời giải Chọn D
Ta có 2x 5 0; 5,7 x 0 2x 5 5,7 x 0
với mọi x
Suy ra 2x 5 5,7 x khi 2 5 5,70 x x Khi đó 0 2x 5 0 và 5,7 x0
5 2
x
và x 5, 7
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn.
Câu 30. Cho biểu thức
P
Chọn câu đúng
A.P 0 B. P 1 C. P 2 D. P 0.
Lời giải Chọn B
Ta có
P
1 1 2
Vậy P 2 1
Câu 31. Cho biểu thức
P
Chọn câu đúng?
A P 0 B. P 1 C. P 1 D. P 0.
Lời giải Chọn B
Ta có
P
Trang 1570 8 25 50 103
Suy ra
103 20
1
Câu 32. Rút gọn biểu thức A x 0,8 x 2,5 1,9 khi x 0,8
A 1, 4 B. 3,6 C. 0, 2 D. 5, 2
Lời giải Chọn A
Ta có x 0,8 nên x0,8 0; x 2,5 0
3,3 1,9 1, 4