1. Trang chủ
  2. » Tất cả

B2 cong tru so huu ti

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép cộng, phép trừ số hữu tỉ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 286,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn / / Ngày dạy / / BUỔI 2 ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố các lại quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế Thành thạ[.]

Trang 1

BUỔI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ SỐ HỮU TỈ

Thời gian thực hiện: 3 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Củng cố các lại quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

- Thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân chia trong tập số hữu tỉ

- Vận dụng tính chất của các phép cộng các số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế để giải toán tính, tính nhẩm, tính nhanh

-Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán cụ thể, bài toán thực tế

2 Về năng lực: Phát triển cho HS:

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp

+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

- Năng lực đặc thù:

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm

+ Năng lực giao tiếp toán học: thông qua các thao tác chuyển đổi ngôn ngữ từ đọc sang viết tập hợp, kí hiệu tập hợp;

3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Giáo viên:

- Thước thẳng, máy chiếu

- Phiếu bài tập cho HS

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 2

Tiết 1:

HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU a) Mục tiêu:

+ Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho HS

+ Hs làm được các bài tập về số hữu tỉ:

b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu.

c) Sản phẩm: Ghi nhớ khái niệm, ký hiệu, cách biểu diễn trên trục số và tìm được

một số hữu tỉ bằng số hữu tỉ đã cho

d) Tổ chức thực hiện:

Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời

Kiểm tra lí thuyết bằng cách trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ

Câu 1 Số

3 8

là kết quả của phép tính nào dưới đây?

A

1 1

2- 8 B

1 1

8 4

-

1 1

8- 4 D

1 1

2 8

-

-

Câu 2 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là

15 m

2 , chiều rộng là

7 m

2 Chiều dài hình chữ nhật đó là:

A

13m

3m

13m

Câu 3: Kết quả của phép tính:

20 15

- +- =

A

1

60

-B

17 60

-C

5 35

D

1 60

Câu 4: Tổng

4 4

-+ bằng

A

1

1

1 2

-.

Câu 5 Cho

2 3

x= +

- Giá trị của x là:

A

1

6

-B

1

1 5

D

1 6

Trang 3

Bước 1:GV giao nhiệm vụ:

NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm

đầu giờ

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm

(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả

của nhau)

NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời

và chốt lại kiến thức

- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào

vở

Kết quả trắc nghiệm

I Nhắc lại lý thuyết

* Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ

- Quy tắc: Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi

áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

- Chú ý: Nếu hai số hữu tỉ cùng viết ở dạng số thập phân ( với hữu hạn chữ số khác 0 ở phần thập phân) thì ta có thể cộng, trừ hai số đó theo quy tắc cộng, trừ số thập phân.

* Tính chất của phép cộng số hữu tỉ

Phép cộng số hữu tỉ cũng có các tính chất như phép cộng số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.

Ta có thể chuyển phép trừ cho một số hữu tỉ thành phép cộng với số đối của số hữu tỉ đó.

* Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển vế một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

x y+ = Þz x= -z y

x y- = Þz x= +z y

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Trang 4

Dạng toán : Các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ.

a) Mục tiêu: Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về cộng,

trừ số hữu tỉ

b) Nội dung: Bài tập dạng tính cộng, trừ số hữu tỉ

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài: bài 1.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên

bảng làm bài tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá

nhân

2 HS lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS trình bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn và chốt lại một lần nữa cách

làm bài:

GV: Lưu ý Ta có thể cộng, trừ hai số

hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng

phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ

phân số.

Dạng 1: Thực hiện phép tính của hai hay

nhiều số hữu tỉ

Bài 1: Thực hiện phép tính

a)

12 12

-+

b)

7 5

8- 4

c)

14 0,6 20

Giải:

a)

( )

+

b)

7 5 7 10 7 10 3

c)

2 3

1 3

5 5

5

+

= + +

= + = + =

d)

- + =- + =- +

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 2.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cặp đôi.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi

Bài 2: Tính

a)

27 0,2 15

b)

3 0,16

2

c)

3 ( 0,2) 10

-

d)

æ ö÷

ç ÷

- -çç ÷

÷

çè ø

Trang 5

- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ

báo cáo kết quả

Bước 3: Báo cáo kết quả

-1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS

khác lắng nghe, xem lại bài trong

vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

HS và chốt lại một lần nữa cách

làm của dạng bài tập

GV: Cho hs chốt lại được nội dung

nếu sau khi đưa về dạng phân số

mà các phân số chưa cùng mẫu ta

tiến hành quy đồn hoặc rút gọn

đưa về cũng mẫu rồi tính

Giải:

Giải

a)

27 0,2 9 1 8

- + =- + =

b)

0,16

c)

( 0,2)

- - - = - + =

d)

æ ö÷

ç ÷

- -çç ÷÷= + =

çè ø

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 3.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cặp đôi

Viết hết các khả năng của bài toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm

bàn

- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ

báo cáo kết quả

Bước 3: Báo cáo kết quả

-1 HS đứng tại chỗ trả lờivà các HS

khác lắng nghe, xem lại bài trong

vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

HS và đánh giá kết quả của HS

Bài 3: Thực hiện phép tính

a)

5 4 17 41

12 37 12 37

;

b)

æ ö÷

ç ÷

- + -çç ÷÷

-çè ø

Giải:

a)

5 4 17 41

12 37 12 37

-( )

12 37

;

b)

æ ö÷

ç ÷

- + -çç ÷

çè ø = -16 16 101- 43 = - 10143

Tiết 2

Dạng toán : Các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ.

Trang 6

a) Mục tiêu:

Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về cộng, trừ số hữu tỉ

b) Nội dung: Bài tập dạng tính cộng, trừ số hữu tỉ, bài toán tìm x

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài: bài 4.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên bảng

làm bài tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá

nhân

2 HS lên bảng làm bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS trình bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

và chốt lại một lần nữa cách làm bài:

GV: Lưu ý các tính chất của phép

cộng phân số để tính nhanh

Bài 4: Thực hiện phép tính

a)

4 13 0,25 0,75

12 39

- - ç- - ÷÷+

b)

æ ö æ÷ ö÷

- çç + ÷- -çç - ÷+

c)

æ- ö æ÷ - ö÷

ç - ÷- ç - ÷

d)

14 0,65 7 0,35

- + - ç- - ÷÷

Giải:

a)

4 13

0,25 0,75

12 39

- çç - ÷÷+

1 1 0,25 0,75

3 3

1 1

0,25 0,75 1

3 3

æ- ö÷

=çç + ÷÷+ + =

b)

æ ö æ÷ ö÷

- çç + ÷- -çç - ÷+

2 4 4 1 0,4 11

=ççç - + ÷÷+ççç + - ÷÷=

c)

æ- ö æ÷ - ö÷

ç - ÷- ç - ÷

æ- ö æ÷ ö÷

=çç + ÷+çç - ÷=

Trang 7

d)

0,65 0,35

+ - çç - ÷÷

7 1 0,65 0,35 0

6 6

æ- ö÷

=çç + ÷+ + =

÷

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài: bài 5

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán cá nhân

- HS so sánh kết quả với bạn bên

cạnh

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và

thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu

hỏi 4 bạn trình bày bài trên bảng lớp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, nhận xét kết

quả bài làm của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của các

bạn và chốt lại một lần nữa cách làm

của dạng bài tập

Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc chuyển

vế thành thạo

Bài 5 Thực hiện phép tính một cách hợp lí

A = -æçççç ö æ÷÷÷÷+ -çççç ö÷÷÷÷+ + -æçççç ö÷÷÷÷

B = -æçççç ö æ÷÷÷÷+ -çççç ö÷÷÷÷+ + -æçççç ö÷÷÷÷

Giải:

11 11 13 13

A = -æçççç + ö æ÷÷÷÷+çççç- - ö÷÷÷÷

( )

19 20

A A

- +

= - + - =

13 13 17 17

B = -æççç ö æ÷÷÷+ -ççç ö÷÷÷+ + -æççç ö÷÷÷

= -ççç + ÷÷+ -ççç - ÷÷

( ) ( )

9 25

25 12

13 34

13 17

3

+

+

= +

=

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 6.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cặp đôi.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi

- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ

báo cáo kết quả

Bước 3: Báo cáo kết quả

Bài 6: Tính nhanh

a)

10 100 1000 10000 100000

-b)

1 3 5 7 9 11 13

3- 5+ -7 9+11 13- +15+

11 9 7 5 3

13 11 9 7 5

Giải

a)= - (0,1 0,01 0,001 0,0001 0,00001 + + + + )

0,11111

=

Trang 8

-Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

-1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS khác

lắng nghe, xem lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và chốt lại một lần nữa cách làm của

dạng bài tập

b) (Nhóm các cặp số hữu tỉ đối nhau và rút gọn)

1 13 18

3 15 15

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 7.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cặp đôi

Viết hết các khả năng của bài toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm bàn

- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ

báo cáo kết quả

Bước 3: Báo cáo kết quả

-1 HS đứng tại chỗ trả lờivà các HS

khác lắng nghe, xem lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và đánh giá kết quả của HS

Bài 7:

a) Viết số hữu tỉ

7

12thành tổng hai số hữu

tỉ dương

b) Viết số hữu tỉ

4 17

- dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ âm

Giải:

a)

12=12+12=12+12=12+12

6 12 4 3

æ ö æ÷ ö÷

=ççç + ÷÷=ççç + ÷÷

b)

17 17

-=

-Ta có - 4 = - + - 1 ( )3 = - + - 2 ( )2 nên

4

- + - +

17 17 17 17 17

- =- +- =- +

-Vậy

17 17 17

- =- +

hoặc

17 17 17

- =- +

-Tiết 3: Dạng toán: Tìm x và bài toán thực tế

Trang 9

toán tìm x

b) Nội dung: Các dạng toán thực hiện phép tính, bài toán tìm x, bài toán thực tế c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài: bài 8

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán cá

nhân

- HS so sánh kết quả với bạn

bên cạnh

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá

nhân và thảo luận cặp đôi theo

bàn trả lời câu hỏi 4 bạn trình

bày bài trên bảng lớp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, nhận

xét kết quả bài làm của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của các bạn và chốt lại một lần

nữa cách làm của dạng bài tập

Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc

chuyển vế thành thạo

Bài 8: Tìm x biết

a)

15 10

x - =

b)

15 x 10

- - =

-c)

x+ = - ç ÷æ öç ÷ç ÷- ÷

çè ø d)

7- x= -4 5

Kết quả

a)

10 15 6

x = + =

b)

15 10 6

x=- + =

c)

x= - æ öç ÷ç ÷ç ÷çè ø- ÷- =

d)

3 1 3 109

7 4 5 140

x = - + =

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 9.

Yêu cầu:

- HS thực hiện theo nhóm

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động

nhóm bàn

-2 HS đại diện nhóm trình bày

cách giải

Bài 9: Tìm x biết

a)

x- éêê - æççç- + ö÷÷÷÷ùúú=

b)

é æç ö÷ù

- ê - çç + ÷÷ú=

çè ø

KQ:

a)

x æç ö -÷÷

- çç + - ÷÷=

Trang 10

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 3: Báo cáo kết quả

HS khác lắng nghe, xem lại bài

trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của HS và đánh giá kết quả của

HS

357 18 60 1

42 42 42 3

x- æç + - ö -÷÷=

43 6

x =

b)

æ ö÷

- çç + ÷= +

÷

çè ø

æ ö÷

- çç + ÷=

÷

çè ø

7 2 23

x + =

-26 4

x=

-Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 10.

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4

hs

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- 2 HS đại diện nhóm lên bảng

giải 2 ý của bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng trình bày bảng

HS dưới lớp quan sát, nhận xét

bài làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt

kiến thức

Với HS yếu có thể thay thế HĐ

cá nhân bài toán (Không yêu

cầu HĐ nhóm)

Tính:

Bài 10: Tính (dạng toán có quy luật)

a)

1.4+4.7+7.10+ +100.103

b)

- +- +- +- + +

-Giải

a)

1.4+4.7+7.10+ +100.103

3 1.4 4.7 7.10 100.103

3 1 4 4 7 7 10 100 103

= çç - + - + - + + - ÷÷

1 1 1 34

3 103 103

æ ö÷

= çç - ÷=

÷

b)

- +- +- +- + +

1.3 3.5 5.7 7.9 99.101

2 1.3 3.5 5.7 7.9 99.101

= çç - + - + - + - + + - ÷÷

Trang 11

a)

1 1. 1 1 1.

7 3+7 2 7

-b)

1 7 27 1

2 23 46 5

1

2 101 101

- ç ÷÷

-= çç - ÷÷=

Dạng toán thực tế Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 11

- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS giải toán theo cặp đôi

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bảng

HS dưới lớp quan sát, nhận xét

bài làm

- 1 HS đứng tại chỗ nêu hướng

giải của cặp đôi mình

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt

kiến thức

Bài 11: Hai đoạn ống nước có chiều dài lần lượt

0,8 m

1,35 m

Người ta nối hai đầu ống

để tạo thành một ống nước mới Chiều dài của

phần nối chung là

2

25m Hỏi đoạn ống nước mới dài bao nhiêu mét?

Giải

Độ dài đoạn ống nước mới là:

2 0,8 1,35 2,13

25

(m) Đáp số: 2,13(m)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 12

- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS giải toán theo cặp đôi

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bảng

HS dưới lớp quan sát, nhận xét

bài làm

- 1 HS đứng tại chỗ nêu hướng

giải của cặp đôi mình

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn

Bài 12 Một cửa hàng bán 40 kg đường trong ba ngày Biết tổng số đường cửa hàng bán được của hai ngày đầu là 23,4kg Tổng số đường bán trong hai ngày sau là 36,2kg Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô– gam đường?

Giải Khối lượng đường cửa hàng bán trong ngày thứ hai là:(23,4 36,2) 40 19,6 + - = (kg)

Khối lượng đường cửa hàng bán trong ngày đầu là: 23,4 19,6 - = 3,8 (kg)

Khối lượng đường cửa hàng bán trong ngày thứ

ba là:36,2 19,6 16,6 - = (kg)

Trang 12

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- GV nhận xét kết quả và chốt

kiến thức

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.

- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học Làm các bài tập sau:

BÀI TẬP GIAO VỀ NHÀ Bài 1 Tính :

a)

13 13

-+

3 2

14 21

-+

1313 1011

1515 5055

-+

Bài 2 Tính:

a)

1

ç - + ÷- -ç + - ÷

- ç ÷÷ ç ÷÷ + -ççç ÷÷- ççç - ÷÷

c)

æ ö÷

ç ÷

- + -çç ÷

ç - + -÷ ç + - ÷+ç - - ÷

Bài 3 Viết số hữu tỉ sau dưới dạng tổng hoặc hiệu của hai số hữu tỉ khác:

a)

3

5

1

1 4

Bài 4 Tìm x, biết:

a)

x+ = - -æ öççç ÷÷÷÷

æ ö÷

ç ÷

- = - -çç ÷÷

çè ø.

Bài 5 Tìm x, biết:

a)

3x + =7 10; b)

4x - 2=7 c)

4- 6x= - 3

Bài 6 Tìm x, biết:

a)

2x 5x 25

b)

3x 9 2 7 x

æ öæ÷ - ÷ö

ç - ÷ç + ÷=

Trang 13

c) 3

2005 + 2004 + 2003 =

-Bài 7 Tính

1.4 4.7 7.10 94.97 97.100

Bài 8: Một nhà máy trong tuần thứ nhất đã thực hiện được

4

15 kế hoạch tháng,

trong tuần thứ hai thực hiện được

7

30 kế hoạch, trong tuần thứ ba thực hiện được

3

10 kế hoạch Để hoàn thành kế hoạch của tháng thì trong tuần cuối nhà máy phải thực hiện bao nhiêu phần kế hoạch?

Ngày đăng: 22/02/2023, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w