1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Khao sat va ve do thi ham so bac ba 1wfkf

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo khoa học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 665,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA I Phương pháp giải Điểm uốn của đồ thị Cho  y f x có đạo hàm cấp 2 trên một khoảng (a;b) chứa điểm 0x Nếu  0 0f x  và  "f x đổi dấu khi x qua điếm 0x thì[.]

Trang 1

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA

I Phương pháp giải

Điểm uốn của đồ thị:

Cho yf x  có đạo hàm cấp 2 trên một khoảng (a;b) chứa điểm x0

Nếu f x0  0 và f" x đổi dấu khi x qua điếm x0 thì I x 0 ;f x 0  là điểm uốn của đường cong  C :yf x 

Điểm uốn I x 0 ;f x 0  của đường cong  C :yf x  thì một trong 2 khoảng a x, 0, x b0 ,  tiếp tuyến tại điểm I nằm phía trên đồ thị còn ở khoảng kia thì tiếp tuyến nằm phía dưới đồ thị

Nếu yp x y   r x  thì tung độ điểm uốn tại x0 là y0 r x 0

Sơ đồ chung về khảo sát và vẽ đồ thị: Gồm 3 bước:

Bước 1: Tập xác định

- Tập xác định D

- Xét tính chẵn, lẻ nếu có

Bước 2: Chiều biến thiên

- Tính các giới hạn

- Tính đạo hàm cấp một, xét dấu

- Lập bảng biến thiên rồi chỉ ra khoảng đồng biến, nghịch biến và cực đại, cực tiểu

Bước 3: Vẽ đồ thị

- Tính đạo hàm cấp hai, xét dấu để chỉ ra điểm uốn

- Cho vài giá trị đặc biệt, giao điểm với hai trục toạ độ

- Vẽ đúng đồ thị, hàm bậc 3 có tâm đối xứng là điểm uốn

Các dạng đồ thị hàm bậc 3: 3 2

yaxbxcxd a

Tâm đối xứng là điểm uốn

Chú ý:

1) Từ đồ thị  C :yf x  suy ra các đồ thị:

Trang 2

 

y f x bằng cách lấy đối xứng qua trục hoành

 

yfx bằng cách lấy đối xứng qua trục tung

 

y fx bằng cách lấy đối xứng qua gốc tọa độ

 

yf x bằng cách lấy phần đồ thị ở phía trên trục hoành, còn phần phía dưới trục hoành thì đối xứng qua trục hoành

 

yf x là hàm số chẵn, bằng cách lấy phần đồ thị ở phía bên phải trục tung, rồi lấy đối xứng phần đó qua trục tung

2) Bài toán về biện luận số nghiệm phương trình dạng g x m ,  0

Đưa phương trình về dạng f x h m  trong đó vế trái là hàm số đang xét, đã vẽ đồ thị

 C :yf x  số nghiệm là số giao điểm của đồ thị  C với đường thẳng yh m 

II Ví dụ minh họa

Bài toán 1 Cho hàm số 3 2  

yxmxmx (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C khi m  1 Chứng minh  C có tâm đối xứng b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A1; 9  

Giải

a) Khi m  1 thì 3 2

yxx  Tập xác định D

Sự biến thiên lim

   và lim

  

2

y  xx y   x hoặc x 2

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 0 và 2; , hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) Hàm số đạt CĐ (0; 1), CT(2; -3)

• Đồ thị: y  6x 6, y    0 x 1nên đồ thị có điểm uốn I1; 1  

Chox   0 y 1

Trang 3

Chuyển hệ trục bằng phép tịnh tiến : 1

1

x X OI

y Y

  

Thế vào (C) thành:  3  2 3

Ta có   3

6

YF XXX là hàm số lẻ  đpcm

b) Đồ thị hàm số 3 2  

yxmxmx đi qua điểm A1; 9   khi    9 1 3m m    1 1 4m     12 m 3

Bài toán 2 Cho hàm số 3

yxx a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m số nghiệm phân biệt của phương trình 3

2x  6x   1 m 0

Giải

a) Tập xác định D

Sự biến thiên lim

   và lim

  

Đạo hàm: 2

y  xy    x hoặc x 1

y       x y    x

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 1; , nghịch biến trên khoảng  1;1 Hàm số đạt cực đại tại x   1, y  5 và đạt cực tiểu tại x 1, y   3

Trang 4

Đồ thị: y  12 ,x y    0 x 0 nên điểm uốn I 1; 0 là tâm đối xứng Đồ thị cắt trục Oy tại điểm  0;1

b) Phương trình đã cho tương đương 3

2x  6x  1 m Do đó,

số nghiệm của phương trình đã cho bằng số điểm chung của

đồ thị (C) và đường thẳng ym

Dựa vào đồ thị (C), ta được:

- Nếu m 5 hoặc m  3 thì phương trình có 1 nghiệm

- Nếu m 5 hoặc m  3 thì phương trình có 2 nghiệm

- Nếu    3 m 5 thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Bài toán 3 Cho hàm số 1 3   2  

3

yxmxmx a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 0 b) Xác định m để hàm số đồng biến trên khoảng  0;3

Giải

a) Khi m 0 thì 1 3 2

3

y  x  x x Tập xác định D

Sự biến thiên lim

   và lim

  

2

y  x xy  x hoặc x 3

Bảng biến thiên

Trang 5

Hàm số đồng biến trên  3;1, nghịch biến trên mỗi khoảng   ; 3 và 1;  Hàm số đạt cực đại tại:   7

3

Hàm số đạt cực tiểu tại: x 3, y CTy    3 13

Đồ thị: y    2x 2, y     0 x 1 nên điểm uốn 1; 23

3

I  

  là tâm đối xứng

Đồ thị cắt trục Oy tại điểm 0; 4  

y   x mxm ;

2

4 0,

      nên y luôn có hai nghiệm phân biệt

a   1 0 nên điều kiện đồng biến trên (0; 3):

 

0, 0;3

y   x

 

 

3

12

7

7

m

m m

 

Vậy 12

7

m

Bài toán 4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

1

Trang 6

a) 3 2

yxxx

Giải

a) Tập xác định D

Sự biến thiên lim

   và lim

  

Ta có: 2

3 6 4 0,

y   xx  x nên hàm số nghịch biến trên

Hàm số không có cực trị Bảng biến thiên:

y 

y 



Đồ thị: y    6x 6, y    0 x 1 nên đồ thị có điểm uốn I 1; 0

Cho x   0 y 2 Cho y 0

   2 

b) Tập xác định D

Sự biến thiên lim

   và lim

  

y  xx  x  x nên hàm số đồng biến trên , hàm số không có cực trị

Bảng biến thiên:

x  1 

y  0 

y





Trang 7

Đồ thị: y  6x 6, y    0 x 1 nên đồ thị có điểm uốn I 1; 2

Cho x    0 y 1

Bài toán 5 Cho hàm số: 3

1

yxmx m , với m là tham số thực

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m  3

2) Tìm điểm cố định của các đồ thị hàm số

Giải

1) Khi m  3, hàm số trở thành 3

3 2

yxx Tập xác định D

Sự biến thiên: 2

y  x

Ta có 0 1

1

x y

x

     

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 1; , hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1

Đồ thị: Đồ thị cắt Ox tại  2; 0 , cắt Oy tại điểm0; 2  ,

y  x y   x nên đồ thị nhận điểm uốn I0; 2   làm tâm đối xứng

2) Gọi M x y 0 ; 0 là điểm cố định của các đồ thị:

3

0

0 0

0 1

y

Vậy các đồ thị đi qua điểm cố định M 1; 0

Bài toán 6 Cho hàm số: 1 3

3 4

yxx

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Chứng minh bất đẳng thức 1 3

4xx  với mọi x  2

Trang 8

Giải

1) Tập xác định D Hàm số lẻ

Sự biến thiên: 3 2

4

BBT

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 2 và 2; , nghịch

biến  2; 2

Hàm số đạt cực đại tại  2; 4, cực tiểu tại 2; 4  

Đồ thị: 3 , 0 0

2

uốn

Cho y   0 x 0 hoặc x  2 3

b) Dựa vào BBT thì ta có y  4 với mọi x  2

3

1

    với mọi x  2

Vậy 1 3

4xx  , với mọi x  2

Bài toán 7 Cho hàm số: 3   2  2 

yxmxmmx , m là tham số

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 1

2) Tìm m để đồ thị của hàm số đã cho đạt cực đại, cực tiểu tại x x1, 2 thỏa mãn x1 x2 x x1 2  7

Giải

1) Với m 1 hàm số trở thành 3 2

yxxx Tập xác định D

Sự biến thiên: 2

3 12 x 9

y  x  

y       x x

Bảng biến thiên:

Trang 9

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;3 và   1; , hàm

nghịch biến trên khoảng   3; 1

Hàm số đạt cực đại tại x  3,y CÑ  1 và đạt cực tiểu tại

1, CT 3

x  y  

 Đồ thị: Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1)

y  x ,

y    x nên điểm uốn I  2; 1 là tâm đối xứng của đồ

thị

2) D

y  xmxmm

Hàm số có cực đại, cực tiểu tại x x1, 2 khi phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2

3

1 2 2 3 ; 1 2 3 5

xxmx xmm

x  x x x   m  m 

2

m

Kết hợp thì chọn:1 4

3

Bài toán 8 Cho các đồ thị   1 3 2 5

m

a) Tìm các điểm cố định của đồ thị

b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m 1

Suy ra đồ thị   1 3 2 5

Cyxxx

Trang 10

Giải

Gọi M x y 0 ; 0 là điểm cố định của các đồ thị  C m :

2

2

5 0,

3

32 3,

3

Vậy các đồ thị đi qua 2 điểm cố định: 1 0; 5

3

M   

32 3;

3

M   

b) Khi m 1 thì 1 3 2 5

3

yx  x x

Tập xác định D

Sự biến thiên lim

  

  

2

y x   y    x hoặc x 3

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 3;; nghịch biến trên khoảng  1;3

Hàm số đạt cực đại tại x  1,y CÑ 0 và đạt cực tiểu tại 3, 32

3

CT

 Đồ thị: y  2x 2,y    0 x 1nên đồ thị có điểm uốn 1; 16

3

I  

3

Trang 11

Ta có

3 2

3 2

3 2

3 khi 5

3

3 khi 5



nên đồ thị  C giữ nguyên phần đồ

thị  C khi x 5 và lấy đối xứng phần x 5 của  C qua Ox

Bài toán 9 Cho hàm số 3 2

y  x xmx (1), m là tham số

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 0

b) Tìm các giá trị m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng  0; 2

Giải

a) Khi m 0 hàm số trở thành 3 2

Tập xác định D

Sự biến thiên lim

  

  

Đạo hàm: 2

y   xx Ta có: y    0 x 0 hoặcx 2

Bảng biến thiên

Trang 12

Hàm số đồng biến trên  0; 2 , nghịch biến trên  ; 0 , 2;   và

có điểm  2; 2 ,CT0; 2  

Đồ thị: y    6x 6,

y   x

Điểm uốn I 1; 0

b) Ta có 3

y   xxm

Hàm số nghịch biến trên  0; 2 khi và chỉ khi y    0, x  0; 2

  2

3 6 , 0; 2

Ta có g x  6x 6,g x    0 x 1

Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm là m  3

Bài toán 10 Cho hàm số 3 2

yxxmx m  , m là tham số

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 3

b) Tìm m sao cho đồ thị của hàm số đã cho có các điểm cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa chúng bằng 4 65

Giải

a) Khi m 3 hàm số trở thành 3 2

yxxx Tập xác định D

Sự biến thiên: 2

3 12 9

y  xx

Bảng biến thiên

Trang 13

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;1 và 3; , nghịch biến trên  1;3

Hàm số đạt cực đại khi x 1,y CÑ  3 và đạt cực tiểu tại x 3, y CT   1

Đồ thị:y  6x 12,y    0 x 2 nên tâm đối xứng là điểm uốn I 2;1

Cho x 0 thì y  1

b) Ta có 2

3 12 3

Đồ thị của hàm số có điểm cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi phương trình y  0 có hai nghiệm phân biệt

36 9m 0 m 4

Gọi các điểm cực trị là A x y 1 ; 1 ,B x y2 ; 2

Theo định lý Viet 1 1

1 1

4

x x

x x m

 

Ta có y1 2m 8x1  m 2, y2 2m 8x2  m 2

  2  2 2

ABxxmxx

Trang 14

 

Vậy m 0

Bài toán 11 Cho hàm số: 3   2

yxmxm, với m là tham số

1 ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 2

2) Tìm m để đồ thị của hàm số đã cho có hai điểm cực trị sao cho điểm I 3;1 nằm trên đường thẳng đi qua 2 cực trị

Giải

1) Khi m 2, hàm số trở thành 3 2

yxx  Tập xác định D

Sự biến thiên: 2

y  xx

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 0 và 1; , nghịch biến trên khoảng  0;1 Hàm số đạt cực đại tại x 0,y CÑ  2 và đạt cực tiểu tại x 1, y CT  1

Đồ thị: y  12x 6;

1 0

2

2 2

I 

  làm tâm

đối xứng

2) Ta có 2  

y  xmx

y   x hay x m 1

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị A, B  m 1

Khi đó hai điểm cực trị của đồ thị là A0; m và   3

B mmm Với m 1, ba điểm I, A, B thẳng hàng khi và chỉ khi IAk IB

 

 3

1

k m



Bài toán 12 Cho hàm số 3 2

yxxx

Trang 15

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b) Biện ỉuận theo m số nghiệm của phương trình: 3 2 3 2

xxxmmm

Giải

a) Tập xác định D

Sự biến thiên 2

y  xx , y     0 x 1 hoặc x 3 Bảng biến thiên

Đồ thị có cực đại A 1;5, cực tiểu B3; 27  

Đồ thị: y  6x 6,y    0 x 1 nên đồ thị có điểm uốn I1; 11  

Cho x 0 thì y 0

b) Đặt   3 2

f xxxx thì phương trình: f x  f m 

Ta có y    5 x 1 hoặc x 5;y  27 khi x  3 hoặc x 3

Dựa vào đồ thị, ta có:

Khi m  3 hoặc m 5 thì PT có 1 nghiệm

Khi m  3 hoặc m = -1 hoặc m 5 hoặc m 3 thì PT có 2 nghiệm

Khi    3 m 5,m  1,m 3 thì PT có 3 nghiệm

Ngày đăng: 16/02/2023, 07:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm